越南语词组的用法7_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

越南语词组的用法7

发表于 2016-04-07 23:46 发布者:capnhat 评论:0 浏览:107
越南语词组的用法7

述补词组

述补词组由述语和补语两部分组成。前一部分表示行为或性状,是述语,后一部分表示行为、形状所支配或关涉的事物,是补语。

1、动词性述补词组

(1)补语是名词

xây dựng chủ nghĩa xã hội 建设社会主义

chào mừng thắng lợi 庆祝胜利

đo đạc ruộng đất 丈量土地

rút kinh nghiệm 总结经验

nhận quà 接受礼物

nói tiếng Việt 说越语

tắm nắng 日光浴

đến Việt Nam 去越南

(2)补语是动词

Thèm ngủ 嗜睡

Ham học 好学

muốn nói 想说

được khen 被表扬

tham ăn 贪吃

(3)补语是形容词

chia vui 分享欢乐

(trời) trở rét (天气)变冷

gây khó dễ 找麻烦

giữ im lặng 保持安静(沉默)

bớt căng thẳng 减轻紧张(紧张程度有所缓解)

2、形容词性述补词组

(1)补语是名词

giàu kinh nghiệm 富有经验

dồi dào sức sống 充满活力

nặng trịch những lo âu 忧虑重重

nhẹ nhõm cả người 全身轻松

(2)补语是动词

bận học 忙于学习

khéo sắp xếp 善于安排

giỏi hát múa 能歌善舞

(chúng nó)khỏe ức hiếp (他们)真能欺负人

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论