全部城市 » 

越南语人称代词语法 1

发表于 2016-04-07 23:47 发布者:capnhat 评论:0 浏览:78
越南语人称代词语法 1

Tôi:第一人称不分性别的单数代词.对朋友或同志自称时用,对一般非亲属的长辈、小辈自称时也可以用。

例如:

…anh đem việc các anh em phu mới bàn với cụ.Cụ tài Kha nói:

-Được,việc ấy tôi có thển hận được.

他把新工人的事提出来与老柯商量。司机老柯说:" 行,这件事我可以承担。 "

这里的tôi是非亲属的长辈对小辈的自称。

Nó (một em bé)đưa ra hai củ dong:

-Tôi cho bác cái này.

他(小孩)拿出两块黄精说:" 我把这个给你。 "

这里的tôi是非亲属的小辈对长辈自称。

Tớ:第一人称不分性别的单数代词。对亲密的朋友自称时用,小孩之间自称时也用,带有亲昵的感情色彩。自称tớ时,对称用cậu。

Các cậu đã nói đến,để tớ nghĩ xem đã.

既然你们这么说,那让我再想想。

Tao:第一人称不分性别的单数代词。一般是对自己所轻蔑的人或所憎恨的人自称时用(例如对敌人,旧社会主人对仆人,官吏对百姓等);长辈对小辈自称时出可以用;有时对十分亲密的朋友自称时也可以用;跟别人吵架自称时也可以用。

Giạc bảo: "Mày nói thì tao tha. "Chị Cúc chửi: "Tao giết Việt gian,chúng mày muốn làm gì taothi làm... "

敌人说:" 你说了我就放了你。 "阿菊骂道:" 我杀了越奸,你们想把我怎么着就怎么着好了...... "

Một hôm bà cụ có vẻ buồn bã không vui như mọi ngày: "Con người ta thì bảy tám tuổi đã đi chăn trâu,chăn dê được.Còn mày thì tao chả trông nhờ gì được nữa... "

有一天,老母回来,面带愁容,不像平日那么高兴。她说:" 人家的孩子七八岁就能放牛、放羊了,可你,我什么也指望不上!...... "

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论