全部城市 » 

越南语词的兼类1

发表于 2016-04-07 23:51 发布者:capnhat 评论:0 浏览:88
越南语词的兼类1

( 一) 、实词、虚词兼类:这是由实词虚化产生的。例如:

Rừng làcủa quý cần được bảo vệ. 森林是需要保护的宝贵财富。(của是名词)

Đólàsách của thư viện. 那是图书馆的书。(của是关联词)

Nócho em một cái bút. 他给我一枝笔。(cho是动词)

Tôi gửi quyển sách này cho anh. 我把这本书寄给你。(cho是关联词)

Mẹ đã về nhàrồi. 母亲已经回家了。(về是动词)

Họ đang nói về thời sự Miền Nam. 他们正在谈论南方的形势。(về是关联词)

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论