全部城市 » 

越南语叹词用法2

发表于 2016-04-07 23:52 发布者:capnhat 评论:0 浏览:69
越南语叹词用法2

(二) 、表示惊讶:常用的有:ô , ồ , ô hay, ơ kìa, úi dà(úi chà)。

ô hay 在表示惊讶中还带有埋怨责备的意思。例如:

Ô! Đến giờ nghỉ rồi mà anh còn làm à? 哟!休息时间到了,你还干呀!

Ô!Anh mở cửa thế này,nên lạnh là phải! 哦!你把门这么开着,不冷才怪呢!

Úi chà!Còn đến nửa đêm! 哎哟!还要到半夜啊!

Ô hay!Sao anh đã nhận lời rồi bây giờ anh lại không làm nữa? 咦!为什么你已经答应了,现在又不干了呢?

Ơ kìa!Ai thế? 咦!那是谁呀?

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论