全部城市 » 

越南语叹词用法9

发表于 2016-04-07 23:53 发布者:capnhat 评论:0 浏览:86
越南语叹词用法9

(九) 、表示呼唤:常用的有:hỡi ,ơi ,này 。hỡi 只作为政论文中号召用语。例如:

Hỡi đồng bào yêu quý! 亲爱的同胞们!

Anh ơi!Tôi có một việc quan trọng muốn nhờ anh. 喂!我有件重要的事想拜托你。

U ơi!U ơi! 娘啊!娘啊!

Anh Hoa ơi!Lại đây mau lên! 喂!阿花!快到这儿来!

ơi 的变音有ới,ối 。ới ,ối 常放在名词或代词前,名词或代词后又常有ơi 或ôi与之配合。例如:

Ới các anh ơi! 喂,弟兄们!

Ối mẹ ôi là mẹ ơi! 喂,妈呀,妈呀!

Ới chị em ơi! 喂,姐ooioo

này 可以单独使用或放在名词或代词之后,还可以重复,把名词或代词放在两个này 之间。与ơi相比,này是呼唤离自己较近的人。例如:

Này u ăn đi! 娘,您吃吧!

Hoa này,có tí việc nhờ anh đây. 唉,阿华,有点事拜托你。

À này u này,anh Ứng anh ấy vửa cho con một bát gạo đầy. 啊,娘呀,阿应哥刚刚给了我满满一碗米。

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论