越南语语气词用法1_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

越南语语气词用法1

发表于 2016-04-07 23:54 发布者:capnhat 评论:0 浏览:94
越南语语气词用法1

(一)疑问语气词

à: 明知故问一类

Anh mệt à? 你累了吧?

Anh đi họp à? 你去开会啊?

Mày hỗn với tao à? 你跟我耍混啊?

Thế khó thì bỏ à?Anh không dám sang,tôi sang lấy vậy.

遇到困难就撒手啊?你不敢去,我去拿。

Thế à?Hay quá nhỉ! 真的?那太好啦!

Anh Hoa nhờ tôi hỏi thăm anh đây! 阿华让我向你问好!

Anh Hoa của trường Đại học Sư phạm ấy à? 就是师范大学那个阿华吧?

Bác đã đến đấy à? 您来啦?

Nó giỏi thế kia à? 他那么棒呀?

ư: 与à相同,常用于书面语。

Làm ăn thế ư? 是这样生活的吗?

Chỉ có thế thôi ư? 只有这些吗?

nhỉ: 使语气更加委婉亲切

Em tên là gì nhỉ? 你的名字叫什么呀?

Này,mình muốn học tính thì học cách nào cho nhanh nhỉ?

喂,我想学计算,怎么样才能学得快点啊?

Trời hôm nay mát quá nhỉ? 今天天气很凉爽,是吧?

Phim này hay đấy anh nhỉ? 这部电影不错,你说是吧?

Bài học này không khó nhỉ? 这课课文不难,是吧?

Anh ấy biết nói tiếng Việt thật nhỉ? 他真会说越南话啊!(惊奇)

Chị Hoa về nhanh quá nhỉ! 阿花姐回来得真快哟! (喜)

A!Tên ác ôn này to gan nhỉ! 嗬,这个恶棍还真胆大啊!(怒)

Một người phục vụ nhân dân tốt như vậy mà lại mất sớm nhỉ!

一个为人民服务做得这么好的人却过早地去世了! (哀)

Cuộc biểu diễn văn nghệ hôm nay vui quá nhỉ! 今天的文艺演出真红火!(乐)

Ô,cái con bé này hay nhỉ?Ai cho đi mà đi thế! 哟,这小家伙真行啊!谁让你去了,你就走了!

Sao mày to gan thế đánh lại người nhà nước gớm nhỉ! 你好大胆量敢打官家的人,好厉害哟!

hả(hử,hở): 表示关切(气愤、责问)

Em thích khẩu súng chiến lợi phẩm này lắm hả? 你非常喜欢这枝缴获来的枪,是吧?

Em đi thế có mệt không hả? 你这么走累吧?

Ai cho phép mày làm như thế hả? 谁允许你这样干的?

Làm sao kia hả cụ 咱们回事,老大爷?

chứ: 用来发问。还可表示肯定,其中或多或少地含有反驳对方的语气。

Việc này xử lý như vậy anh em đều đồng ý chứ? 这件事这样处理,大家都同意吧?

Anh quen ông ấy chứ? 你认识他吧?

Lâu lắm không gặp, đồng chí khỏe chứ? 很久没见面了,你身体好吧?

Anh có thích đọc quyển sách này không? 你喜欢读这本书吗?

Có chứ! 喜欢呀!

Hôm nay là thứ mấy? 今天星期几?

Hôm nay là thứ tư. 今天星期三。

Hôm nay là thứ năm chứ! 今天是星期四!

Bài học này không khó nhỉ? 这篇课文不难吧?

Không,bài học này khó chứ! 不,这篇课文难呀

Anh bảo quyển sách này không hay à? 你说这本书不好啊?

Hay lắm chứ lị. 好啊!

chứ 还可以表示规劝、祈使等语气,其中也包含着不赞同对方原来做法的意味。例如:

Nói khẽ chứ! 说话小声点!

Nhanh lên chứ,các đồng chí! 快点啊,同志们!

Con phải nghe lời Đảng mới được chứ! 孩子,你要听党的话才行啊!

chăng: 用来发问,带有半信半疑的意味。

Anh ấy đã rời khỏi đây rồi chăng? 他已经离开这里了吗?

Anh ấy không đến chăng? 他不来了吗?

Hay là chúng ta nghe lầm chăng? 或许是我们听错啦?

Có việc gì chăng? 有什么事吗?

Tình cảnh ấy mẹ hay chăng tá? 此情此景母亲知晓否?

Phải chăng đó là một ý nghĩ sai lầm? 那是一个错误的想法吗?

Phải chăng nó nói không đúng? 他说的不对,是吗?

Phải chăng đó là hòa bình? 那能算是和平吗?

Phải chăng đó là tự do? 那能算是自由吗?

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论