全部城市 » 

越南语副词hàng的用法

发表于 2016-04-07 23:56 发布者:capnhat 评论:0 浏览:105
越南语副词hàng的用法

1、置于表时间的名词前,意为" 每一 ",也可写作hằng。

-Hàng ngày,tôi dậy lúc 6 giờ sáng.

我每天早上6点起床。

-Chủ nhật hàng tuần,mẹ đều đi nhà thờ.

每天星期天,妈妈都去教堂。

-Hàng năm,các hội chợ quốc tế đều tổ chức tại thành phố này.

每年,各种国际展览会都在这个城市举办。

2、置于表数量的名词前,表示一家家多,意为" 成,上 "。

-Hàng chục nghìn trẻ em Việt Nam bị mắc bệnh do sự tác động của chất độc màu da cam.

由于受落叶剂的影响,越南有上万名小孩患上各种疾病。

-Hàng triệu người bị nhiễm HIV/AIDS.

上百万人染上了艾滋病毒。

-Quỹ tiền tệ quốc tế đã viện trợ hàng trăm triệu đô la cho quốc gia này.

国际货币基金组织向这个国家提供了上亿美元的援助。

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论