全部城市 » 

越南语tất cả和toàn thể的用法

发表于 2016-04-07 23:57 发布者:capnhat 评论:0 浏览:128
越南语tất cả和toàn thể的用法

1、tất cả意为" 所有、一切 ",置于指人和指物的名词前。

-Tất cả chúng tôi sẽ đi du lịch Vịnh Hạ Long bằng xe du lịch.

我们所有人将乘坐旅游车去下龙湾旅游。

-Ống ấy phải hoàn thành tất cả kế hoạch sản xuất trước ngày nghỉ.

他要在休息日前做完所有的生产计划。

-Ở Singapore,tất cả các phố đều rất sạch.

在新加坡,所有的街道都很干净。

-Tất cả mọi người đều biết nói tiếng Anh.

大家都能说英语。

2、toàn thể意为" 全体 ",只用于指人的名词前。

-Ngày mai toàn thể công nhân viên chức sẽ họp phiên thường kỳ.

明天全体工作人员开例会。

-Toàn thể nhân dân vui mừng đón tiếp Xuân Canh Dần.

全体人民喜迎庚寅虎年的到来。

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论