全部城市 » 

越南语trước和trước khi,sau和sau khi的用法

发表于 2016-04-07 23:57 发布者:capnhat 评论:0 浏览:108
越南语trước和trước khi,sau和sau khi的用法

1、trước和trước khi均表示" 以前 "," .....之前 ",两者用法不同。trước置于名词或数词前,trước khi置于动词或一主谓结构前。

-Sáng thứ tư,tôi sẽ có mặt trước 9 giờ 30.

星期四上午我9点半之前到。

-Ông giám đốc sẽ trở về cơ quan trước tháng năm.

经理5月份之前回来。

-Tôi phải làm xong mọi việc trước khi nghỉ Tết.

春节放假前我要完成所有的工作。

-Trước khi sản phẩm được đưa ra thị trường tiêu thụ,chúng tôi phải kiểm tra lại.

产品投入销售前,我们必须再检查一遍。

不能说:

-Sáng thứ tư,tôi sẽ có mặt trước khi 9 giờ 30.

-Ông giám đốc sẽ trở về cơ quan trước khi tháng năm.

-Tôi phải làm xong mọi việc trước nghỉ Tết.

-Trước sản phẩm được đưa ra thị trường tiêu thụ,chúng tôi phải kiểm tra lại.

2、sau和sau khi均表示" 以前 "," .....之前 ",两者用法不同。sau置于名词或数词前,sau khi置于动词或一主谓结构前。

-Tôi lại trở về đây sau ba năm.

3年后我又回到这儿。

-Chị ấy đến ngay sau khi nhận được tin của tôi.

接到我的信之后,她马上就来了。

不能说:

-Tôi lại trở về đây sau khi ba năm.

-Chị ấy đến ngay sau nhận được tin của tôi.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论