全部城市 » 

越南语动词用法 2

发表于 2016-04-07 23:58 发布者:capnhat 评论:0 浏览:99
越南语动词用法 2

三、动词的重叠

单音词:

(一)A ®AA:

1. 一些表示历时短促,可以重复进行的动作的单音动词重叠后表示动作的连续、重复。重叠后的两个音节完全相同,读音一样。例如:chóp眨眼 nháy 夹眼 gật 点头 lắc 摇 xua 用手驱赶xoa 抚摸vẫy 挥动gãi 搔痒cào 抓 bùng 弹手指đạp 蹬 ngoáy 抠掏 múa 舞动lay 摇动rung 摇晃đập 拍打mổ 啄 phủi 掸bóp 捏 nắn 轻捏sờ 摸vuốt 捋等。

Nó cười hì hì,gật gật đầu. 他笑嘻嘻,点点头。

Min chóp chóp,lấy mùi xoa lau nước mắt. 阿敏眨眨眼,用手绢擦去眼泪。

Hắn với tay chụp cái bi đông lắc lắc,ra vẻ hài long.

他伸手抓住水壶,连着摇了几下,显出满意的样子。

2. 一些表示心理活动的单音动词重叠后表示程度上的减弱。如:yêu 爱 ghét 厌恶lo 担心 sợ 怕khiếp 畏惧 tức 生气mến 爱戴giận 生气thương 疼爱nhớ 想念mong 希望 thích 喜欢kinh 惊 ngại 顾虑 等。例如:

Hễ có gió thì kinh kinh. 每当有风时就有些发怵。

Tiếng " vợ chồng ",thấy ngường ngượng mà thinh thích.

" 夫妻 "二字听起来感到有点难为情,却又让人喜滋滋的。

这类词的语音重叠有一定的规则。重叠后,第二个音节读音稍重一些,它的前面仍可再加表示相对程度的副词hơi(有点) , khí(略微)等,它仍可带补语。

Cái Tiu đã hơi tinh tỉnh. 小雕已经有点清醒了。

Anh em ở đây xốn xang yêu biển và nhơ nhớ đất liền.

这里的人迷恋着大海,同时也思念着陆地。

lắc lắc连摇几次 lăng lắc稍摇一摇 vỗ vỗ连拍几次 vồ vỗ稍拍了拍 đập đập连拍打几次 đầm đập稍稍拍打。

(二)A ®AA là 表示程度的增强

Đứa bè ấy ,ai cũng yêu yêu là. 对那个小孩谁都十分喜欢。

Thấy rắn,chị ấy sợ sở sợ là. 她一看见蛇就怕极了。

(三)A ®A đi A lại (A ra A vào, A lên A xuống, A lấy A để)

Tôi đã dặn đi dặn lại bao nhiêu lền. 我已经叮咛来叮咛去多少次了。

Cô ngắm đi ngắm lại một minh độ nửa giờ. 她一个人看来看去,大约看了半个小时。

Mấy chiếc lá bàng cuối cùng quạt lên quạt xuống rối loạn tren cành.

最后的几片榄仁树叶在树枝上不停地上下摆动。

Từ sang đến giờ,chị chỉ chạy ra chạy vào. 从早上到现在,只见她跑进跑出。

Nó nói lấy nói để một hồi.他不停地说了一阵。

双音词:

AB ®AA BB:一些表示动作的联合式双音动词重叠后表示动作的连续、重复。如:

đứng ngồi坐立 kỳ cọ搓擦 bay lượn翱翔 lau chùi拭抹 cười nói说笑 thề thốt立誓 quét dọn打扫 xoa bóp按摩 ra vào进出 đi lại来去 lên xuống上下 đi về来回 qua lại来往

Đoàn người ấy cười cười nói nói rất vui vẻ. 那群人说说笑笑,挺高兴的。

Nó cứ đi đi lại lại trong nhà,không biết đang nghĩ gì?

他在屋里不停地走来走去,不知道在想些什么呢?

Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.

他买了一把特别大的屠刀,拿出来不停地磨呀抢呀。

还有一些谐音动词也可以这样重叠,表示同样的语法意义。例如:

gật gù摇头晃脑 mếu máo撇嘴欲哭 nhảy nhót跳跃 chen chúc拥挤 chạy chọt奔忙 đú đởn胡闹 hát hỏng哼哼唱唱 khấn khứa祈祷 mời mọc邀请 tán tỉnh哄骗

Lý cựu bưng bát rượu kề gần lên môi,và gật gật gù gù.

老里长捧起一碗酒,送到嘴边,还连连点头。

(五)AB ®A-aAB:有一些表示动作状态的谐音动词按照A-aAB的形式重叠,重叠后具有强烈的形象化作用。重叠方式是第一个音节完全重叠,第二个音节声母重叠,韵母变为a或à(ơ 或ờ),当第一个音节声调属于平、锐、问时,第二个音节的韵母用a或ơ,当第一个音节声调属于玄、跌、重时,第二个音节的韵母用à 或ờ

ấp úng ®ấp a ấp úng 吞吞吐吐 ấm ứ ®ấm a ấm ứ 结结巴巴 hí hoáy ®hí ha hí hoáy专心一意 hì hục ®hì hà hì hục 劳碌 lấp lửng ®lấp lơ lấp lửng飘浮不定

(六)AB ®ABAB

若A、B是问声(锐声),则声调为问(锐)、问(锐)、玄、玄。

若A、B是玄声(重声),则声调为锐、锐、玄(重)、玄(重)。例如:

lảm nhảm ®lảm nhảm làm nhàm

loạng choạng ®loáng choáng loạng choạng

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论