越南语语音5_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

越南语语音5

发表于 2016-04-08 00:01 发布者:capnhat 评论:0 浏览:144
越南语语音5

元音 ư i…ư…u…ơ o…i…ư…a ư…ô…e…ê

辅音 k(c) (q): ki kê ke ky ca cu cơ cư

ch tr : che chí cho cha tre trí tro tra

d gi r : da dơ di do dư

gia giơ gi gio giư

ra rơ ri ro rư

重声: mạ mẹ dạ cụ cọ dự kệ tạ

发音练习: Ⅰ

ca cơ cu cô co cư ki kê ke

cha chơ chu chô cho chư chi chê che

tra trơ tru trô tro trư tri trê tre

da dơ du dô do dư di dê de

gia giơ giu giô gio giư gi giê gie

ra rơ ru rô ro rư ri rê re

nở rộ nhổ mạ dụ dỗ gỗ gụ

do dự dự bị cha mẹ vỡ lẽ

chi bộ vũ khí như hổ lo sợ

khí thế khệ nệ chỉ thị chữ lạ

dự trữ chỗ trọ chị cả đi chợ

đô hộ chứ lỵ như rạ Phú Thọ

phụ nữ e sợ bộ hạ giá như

hả dạ xứ sở kẻ dữ chữ to

cá mè hạ cờ ca sĩ giả ngộ

thợ mỏ kỹ sư bí thư thứ tự

ở cữ xứ lạ giả bộ bà cụ

kẻ thù bà nọ lẻ tẻ giữ khư khư

Nhà chị Nga ở thủ đô.Nhà chị Nga có bố mẹ,chú và cô.Bố chị Nga là thợ mỏ.Mẹ chị Nga là y tá.Chú chị Nga là kỹ sư,Cô chị Nga là nhà thơ.Chị Nga là ca sĩ.

字母:ư c r q d

日常口语: Đây là anh Lý Minh. 这是李明。

Anh Minh là người Trung Quốc.阿明是中国人。

Kia là chị Nguyễn Thị Mai.那是阮氏梅。

Chị Mai là người Việt Nam.阿梅是越南人。

0 顶一下
上一篇:越南语语音4

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论