全部城市 » 

越南语副词luôn的用法

发表于 2016-04-08 00:03 发布者:capnhat 评论:0 浏览:98
越南语副词luôn的用法

越南语副词luôn的用法

1、位于动词前,表示动作多次发生,意为" 经常、不断 ",也可写作luôn luôn。

-Thời tiết tháng tưluôn thayđổi.

4月的天气经常变化(变化无常)。

-Chị ấy luôn có sáng kiến độc đáo.

她不断有独到的倡议。

-Nhà trường gần sân bay,luôn nghe thấy tiếng máy bay ầm ĩ.

学校靠近机场,经常听到飞机的轰鸣声。

2、位于动词后,表示两个动作接连发生,意为" 马上、立即 "。

-Trời hết mưa làchúng tôi đi luôn.

雨停了我们马上走。

-Nói xong,anh ấy làm luôn.

说完,他马上动手做。

-Biết sai thì sửa luôn.

知错即改。

或表示动作没有间断地连续发生、完成,意为" 连续、顺带 "。

-Chủ nhật,nó viết luôn mấy lá thưcho bố mẹ và bạn học cũ.

星期天,他连续写了几封隹给父母和老同学。

-Em nên mua luôn mấy thứ một thể.

你应该顺带把几样东西都买了。

-Ông ấy dạy luôn hai bài dân ca Việt Nam.

他连续教了两首越南民歌。

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论