全部城市 » 

越南语đau、nhức、viêm的用法

发表于 2016-04-08 00:04 发布者:capnhat 评论:0 浏览:167
越南语đau、nhức、viêm的用法

作谓语,表示身体的某个部位出现不良症状,đau痛、nhức刺痛、viêm发炎。句子结构为" bị+đau(nhức,viêm)+身体部位名称 "。

-Tôi bị đau dạ dày.

我胃痛。

-Anh ấy bị nhức đầu.

他头疼。

-Chị ấy bị viêm phổi.

她得了肺炎。

如果症状发生的时间长或变成慢性疾病,则在đau, nhức,viêm前加bệnh一词。

-Tôi bị bệnh đau dạ dày.

-Anh ấy bị bệnh nhức đầu.

-Chị ấy bị bệnh viêm phổi.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论