900 句, 中文-越南语-英文互译例句 1_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

900 句, 中文-越南语-英文互译例句 1

发表于 2016-04-14 12:47 发布者:capnhat 评论:0 浏览:125
900 句, 中文-越南语-英文互译例句

SCHOOLS AND EDUCATION

学校和教育

Trường học và giáo dục

What college should I attend in the fall?

秋季我上哪一所大学好呢?

Tôi nên vào trường đại học nào vào mùa thu này?

I’m majoring in history.

我学的是历史专业。

Tôi học chuyên ngành lịch sử.

Can you tell me where is the dormitory?

你能告诉我宿舍在哪吗?

Bạn có thể cho tôi biết ký túc xá ở đâu không?

I’m taking extra classes this semester.

这个学期我额外选修了一些课程。

Học kỳ này tôi muốn đăng ký thêm vài môn.

Are you having problems with chemistry?

你在化学方面有困难吗?

Bạn đang gặp khó khăn trong môn hoá hả?

I’m not worried about this test.

我并不担心这次考试。

Kỳ thi lần này tôi chẳng hề lo lắng.

The prices on textbooks have gone up.

课本的价格上涨了。

Giá sách giáo khoa tăng rồi.

Our class has a meeting after lunch.

午餐后我们班要开一个会议。

Lớp chúng tôi sẽ họp sau giờ ăn trưa.

The new professor is very strict.

新来的教授很严厉。

Giáo sư mới đến rất nghiêm khắc.

Do you want to study together for the exam?

你们想一起备考吗?

Các bạn có muốn cùng ôn thi không?

So now that we’re graduated from high school, what are you going to do?

既然我们已经高中毕业了,你有什么打算?

Giờ mình tốt nghiệp trung học rồi, bạ̣n định sẽ làm gì?

My father says that choosing the right college is the most important decision a young person can make.

我父亲说,选择一所合适的大学 人要做出的最重要的决定。

Ba tôi nói chọn trường đại học phù hợp là quyết định quan trọng nhất của thanh niên.

How long have you attended this school?

你在这所学校上学有多久了?

Bạn học ở trường này bao lâu rồi?

I didn’t receive a room assignment for the dormitory, so I need to find out what room I will be living in.

我没有收到宿舍安排通知,所以我 我将住哪间房。

Tôi chưa nhận được thông báo vào ký túc xá, vì thế tôi phải đi xem tôi sắp ở phòng nào?

Have you decided on the classes you want to take this semester?

你有没有决定这个学期要修哪些课程?

Học kỳ này, bạn đã định học môn gì chưa?


JOBS AND CAREERS

工作和职业

Công việc và nghề nghiệp

I need to start looking for a job.

我要开始找工作了。

Tôi phải bắt đầu tìm việc rồi.

What do you think of your new boss?

你认为你的新老板如何?

Bạn thấy người chủ mới của tôi thế nào?

My boss works too hard.

我的老板工作太努力了。

Chủ tôi quá mê công việc. 

Does your job pay well?

你的工作薪水高吗?

Việc của bạn lương cao không?

We need to improve training in this company.

我们需要改善公司的培训。

Chúng ta cần phải cải thiện sự đào tạo ở công ty.

The interview was very tough this afternoon.

今天下午的面试很难。

Buổi phỏng vấn trực tiếp chiều nay rất khó.

I spent all day on the phone talking to customers.

我一天都在给客户打电话。

Tôi gọi điện cho khách suốt cả ngày.

I’m so busy that I had lunch at my desk.

我非常忙,午饭都是在办公

Tôi rất bận cho nên luôn ăn trưa ở bàn làm việc.

I like my job because I get to travel a lot.

我喜欢我的工作,因为我能够有机会经常出差。

Tôi thích công việc của tôi bởi vì tôi có cơ hội thường xuyên đi công tác. 

My brother flies for an airline.

我哥哥在一家航空公司当飞行员。

Anh của tôi làm tiếp viên cho một hãng hàng không.

What kind of job do you want to get?

你想要什么样的工作?

Bạn muốn làm việc gì?

I had a very good interview for a job with an advertisement company.

我在一家广告公司面试很成功。

Buổi phỏng vấn trực tiếp của tôi ở công ty quảng cáo rất thành công.

I would have to get a Master’s degree in order to find a job in that field.

要想在那个领域找工作,我必须要 凭。

Nếu muốn tìm việc trong lĩnh vực đó thì tôi phải có bằng thạc sĩ.

Will the boss mind if I have some personal items on my desk?

如果我在我的办公桌上放一些 ,老板会介意吗?

Nếu tôi để vài vật dụng cá nhân trên bàn làm việc không biết ông chủ có phiền không?

Also, what is the company policy on taking leave for a vacation?

还有,在休假方面,公司的政策是怎样的?

Còn nữa về việc nghỉ phép thì chính sách của công ty ra sao?


HOBBIES AND PASTIMES

爱好和消遣

Sở thích và thú tiêu khiển

I like to read books in my spare time.

我在空闲时间喜欢读书。

Tôi thích đọc sách khi rảnh rỗi.

Collecting stamps is a relaxing pastime.

集邮是一种令人轻松的业余嗜好。

Sưu tập tem là một thú tiêu khiển.

My uncle likes to go fishing.

我叔叔喜欢钓鱼。

Chú tôi thích câu cá.

He has soccer practice every afternoon.

他每天下午都进行足球训练。

Mỗi buổi chiều anh ấy đều chơi đá banh.

I enjoy hiking in the mountains.

我喜欢到山上远足。

Tôi thích đi bộ ở vùng núi.

Have you ever gone skiing?

你滑过雪吗?

Anh trượt tuyết bao giờ chưa?

What do you like to do for fun?

你有什么嗜好?

Bạn có sở thích gì?

Everyone needs to relax after work.

每个人都需要在工作后放松放松。

Mỗi người đều cần phải nghỉ ngơi sau giờ làm việc.

Let’s go play basketball at the gym.

我们去体育馆打篮球吧。

chúng ta đến cung thể thao đánh bóng rổ đi.

I like to collect antiques.

我喜欢收集古玩。

Tôi thích sưu tập đồ cổ.

My favorite hobby is bungee jumping.

我最大的嗜好就是蹦极跳。

Tôi thích nhảy bungee nhất.

What do you like to do in your free time?

你空闲时间喜欢干些什么?

Bạn thích làm gì khi rảnh rỗi?

I really like adventure stories. I especially like the ones where people travel to far off places and they meet very different cultures.

我真的很喜欢探险故事。我尤其 们到偏远的地方遭遇到 故事。

Tôi rất thích truyện phiêu lưu, nhất là chuyện đến những vùng đất xa xôi và trải nghiệm những nền văn hoá hết sức lạ lùng.

I was wondering if you could tell me where you find baseball cards to collect. 

我想知道你是否能告诉我,你在哪找到棒球卡片来收集的?

Bạn có thể cho tôi biết bạn sưu tập mấy thẻ bóng chày này ở đâu không?

I hope my son enjoys this hobby as much as you seem to.

我希望我的儿子象你一样喜欢这项业余活动。

Tôi hi vọng con trai tôi cũng có sở thích giống bạn.


SHOPPING

购物

mua sắm

She went out to buy a new dress.

她去买新衣服了。

Cô ấy đi mua đồ mới rồi.

He had to go return a gift to the store.

他必须去把一件礼物归还给商店。

Anh ấy phải đam trả món quà lại cho cửa hàng.

I need to buy a new umbrella.

我需要买一把新雨伞。

Tôi muốn mua một cây dù mới.

They have sold out of the brand that I like.

他们已经卖完了我喜欢的那个牌子。

Họ đã bán hết nhãn hiệu mà tôi thích.

Do you have any shoes in my size?

你们这里有适合我的尺码的鞋子吗?

Chỗ các bạn có cỡ giày của tôi không?

There are the best electronics store in the city.

本城有最好的电子产品商店。

Có cửa hàng đồ điện tử tốt nhất trong thành.

I hate shopping on Saturday mornings.

我讨厌在星期六的上午去购物。

Tôi ghét đi mua sắm vào sáng thứ bảy.

Where can I find dog food in this store?

这家店狗食放在哪?

Cửa hàng bán thức ăn cho chó ở đâu?

How much does this cost?

这个多少钱?

Cái này bao nhiêu tiền?

Are these items on sale?

这些东西是打折的吗?

Mấy món này có giảm giá không?

Do you think this dress is too expensive?

你认为这件衣服太贵了吗?

Bạn thấy bộ đồ này mắc quá phải không?

It’s pretty formal and I don’t have many opportunities to dress up.

这件很正式,但我 穿 得很正式。

Tôi không có nhiều cơ hội mặc bộ đồ trang trọng này.

Do you think this sweater will look good on me?

你认为这件毛衣我穿会好看吗?

Bạn xem tôi mặc cái áo len này đẹp không?

What length of skirt are you looking to buy?

你要买多长的裙子?

Bạn muốn mua váy dài cỡ nào?

I’ll try to see if they are any in my price range.

我要看看是否有什么东西,它的价格在我的承受范围之内。

Tôi xem thử có món hàng nào giá cả phù hợp với tôi không?


JOB HUNTING

找工作

Tìm việc

I’ve got a job interview today.

我今天要参加一个工作面试。

Hôm nay tôi có buổi phỏng vấn xin việc.

Are you hiring right now?

你们现在招人吗?

Hiện các bạn đang tuyển người phải không?

Are you taking applications?

你们现在招聘吗?

Hiện các bạn đang thông báo tuyển dụng phải không?

I’ve applied to six companies so far.

目前为止,我已经向六家公司递 申请。

Đến giờ tôi đã nộp đơn xin việc vào 6 công ty rồi.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论