900 句, 中文-越南语-英文互译例句 2_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

900 句, 中文-越南语-英文互译例句 2

发表于 2016-04-14 13:32 发布者:capnhat 评论:0 浏览:125
900 句, 中文-越南语-英文互译例句 2

He’s looking for a job with better pay.

他在找一份薪水更高的工作。

Anh ấy đang tìm một công việc lương cao.

Do you have any experience in this field?

在这个领域你有工作经验吗?

Bạn có kinh nghiệm trong lĩnh vực này không?

Where did you last work?

你最后的工作在哪?

Gần đây nhất bạn công tác ở đâu?

What was your last job?

你最后一份工作是什么?

Công việc gần đây nhất của bạn là gì?

Do you work well with other people?

你能和别人和谐共事吗?

Bạn có thể cộng tác tốt với người khác không?

I really need this job.

我真的很需要这份工作。

Tôi rất cần công việc này.

I graduated at the top of my class from Harvard Law School. I concentrated in business law.

我从哈佛法学院毕业,是班上的 。我专攻商法。

Tôi tốt nghiệp thủ khoa ngành luật trường Harvard, chuyên ngành luật kinh doanh

Your business has a very good reputation for rewarding its employees that work hard and well.

贵公司对工作努力、业绩卓越的 予嘉奖,因此得到了很好的声誉。

Công ty tạo được danh tiếng tốt vì đã khen thưởng xứng đáng cho sự tích cực và thành tích ưu tú của nhân viên. 

I am very responsible and will work long hours to make sure that my work is done on time and correctly.

我有责任心,为了按时、正确 愿意加班。

Tôi có tinh thần trách nhiệm vì thế có thể làm thêm giờ để hoàn thành công việc một cách chính xác và đúng thời hạn.

I believe that you are just the kind of person we would like to hire.

我相信你就是我们想要雇用的这种人。

Tôi tin rằng bạn là người mà chúng tôi đang cần.

Direct eye contact reassures the person that you are confident and honest.

直接的目光接触让人相信你的自信和诚实。

Nhìn trực tiếp vào mắt người đối diện làm cho bạn trở nên tự tin và chân thành.


HOUSE HUNTING

找房子

Tìm nhà

It will be easier to get a house after we are married.

我们结婚后会更容易弄到房子。

Sau khi kết hôn chúng ta có nhà càng dễ dàng hơn

How much is this house worth?

这房子值多少钱?

Căn nhà này đáng giá bao nhiêu?

This house just needs a few repairs.

这所房子只有几处需要维修。

Căn nhà này có vài chỗ cần tu sửa.

I love the neighborhood around here.

我喜欢这儿的周围邻里。

Tôi thích hàng xóm ở đây.

We need a house with a two-car garage.

我们需要一套有两个车库的房子。

Chúng tôi cần một căn nhà có ga-ra để được hai chiếc xe.

We should fix the front door before we sell the house.

我们应该在卖掉房子之前把前门修好

Trước khi bán nhà chúng ta phải sửa cửa vào trước đã.

I’ll call the real estate office right now.

我现在就给那家房地产公司打电话。

Tôi đang gọi điện cho công ty bất động sản đó.

Should we rent or buy a house?

我们应该租房还是买房?

Chúng ta nên thuê nhà hay mua nhà?

I like how that roof looks.

我喜欢那屋顶的样子。

Tôi thích kiểu mái nhà đó.

Does this house have a basement?

这房子有地下室吗?

Nhà này có tầng hầm không?

I found a couple of possibilities in the homes for sale category of the newspaper.

我在报纸的房屋出售栏中找到了几个可能的选择。

Tôi đã chọn được mấy căn nhà trên mục quảng cáo bán nhà trên báo.

Our lease of our apartment is almost up.

我们房屋的租期就要到了。

Kỳ hạn thuê nhà của chúng ta sắp hết rồi.

I’m sure that we will find one before our lease ends.

我相信我们能在租期满之前找

Tôi tin rằng chúng ta sẽ tìm được nhà khác trước khi hết hạn thuê nhà.

How much longer will it take to get through all the red tape?

还要多久才能办完这些繁琐手续?

Phải mất bao lâu nữa để làm xong mớ thủ tục rườm rà này.

The seller has already moved out so you can move in as soon as the paperwork is signed at the end of the week.

卖主已经搬出去,所以你只要在这个周末签完契约就可以搬进

Người bán đã dọn đi rồi vì thế chỉ cần cuối tuần này ký xong hợp đồng là bạn có thể dọn vào.


NET SURFING

网上冲浪

lướt nét

I need to download some lessons for class. 

我需要给班上下载一些课程。

Tôi cần tải một số bài học.

My connection is too slow.

我的连接速度太慢了。

Tốc độ đường truyền của tôi quá chậm.

I’ll get off in a couple of minutes. 

我马上就断线。

Tôi phải ngắt liên kết ngay.

This internet bar is too expensive. 

这个网吧太贵了。

Quán bar internat này quá mắc.

I need to go to a news website. 

我需要上一个新闻网站。

Tôi truy cập trang web tin tức.

One of my friends has its own website. 

我的一个朋友有自己的网站。

Bạn tôi có trang web riêng.

What is your e-mail address? 

你的电子邮箱地址是什么?

Địa chỉ email của bạn là gì?

Do you have e-mail? 

你有电子邮箱吗?

Bạn có email không?

My server is having problems this morning.

我的服务器今天早上出了问题。

Sáng nay máy chủ của tôi đã xảy ra sự cố.

It is difficult to get some foreign websites in China.

在中国很难找到一些国外网站。

Rất khó tìm trang web nước ngoài ở Trung Quốc.

You can find a lot of information on the internet that is free. 

你可以在网上找到很多免费的信息。

Bạn có thể tìm được nhiều thông tin miễn phí trên mạng.

What are you doing on the internet that takes so long? 

你上网这么久,都干些什么呢?

Bạn làm gì mà lên mạng lâu như vậy?

Sometimes I just like surfing the net. 

有时,我就是喜欢在网上冲浪。

Thỉnh thoảng tôi thích lướt nét.

There are many things on the internet that are inappropriate for a boy your age. 

在网上有许多东西是不适合你这种年龄的男孩的。

Trên mạng có nhiều thứ không phù hợp với độ tuổi của một cậu bé như cậu.

Well, the internet is becoming available all over the world. People are using it for business, education and just for fun.

嗯,全世界都可以用因特网了。人们用它来做生意,获 ,还 娱乐。

Ôi, internet có thể sử dụng trên toàn thế giới. Mọi người dùng nó cho mục đích kinh doanh, giáo dục và cả giải trí.


SPORTS

体育

thể thao

Everyone is watching the World Cup right now. 

现在每个人都在看世界杯。

Giờ mọi người đều đang xem cúp bóng đá thế giới.

Soccer is the American word for football. 

在美国,足球叫做“soccer”

Ở Mỹ, túc cầu được gọi là “soccer”

I’m tired after this afternoon’s game. 

打完今天下午的比赛后我累了。

Tôi quá mệt sau trận đấu chiều nay.

The referee should have called a foul. 

这裁判应该判犯规。

Trọng tài gọi đó là phạm lỗi.

Pass me the ball. 

把球传给我。

Chuyền bóng cho tôi.

I have to run faster. 

我必须跑快些。

Tôi nên chạy nhanh một chút.

Do you think we can still win? 

你认为我们还能赢吗?

Bạn xem chúng ta có thể thắng không?

This team has practiced hard all season. 

这个队整个赛季都在努力训练。

Đội này đã tích cực tập luyện suốt mùa.

I hurt my ankle in the last game. 

在最后一场比赛中,我的脚踝

Mắt cá của tôi bị thương trong trận đấu cuối cùng.

Aren’t you worried that coach is going to cut you from the team? 

你难道不担心教练会把你除名吗?

Lẽ nào bạn không lo sẽ bị huấn luyện loại khỏi danh sách sao?

You are the star wide receiver and I don’t know if we could win if we lost you. 

你是个明星接球手,真不知道我们 你还能不能赢比赛。

Bạn là tay nhận bóng ngôi sao, thật không biết đội mình có thể thắng không nếu thiếu bạn.

What do you think our chances are of going to the championships? 

你认为我们拿冠军的机会如何?

Bạn nghĩ cơ hội chúng ta đoạt chức vô địch như thế nào?

I prefer sports where people have to work as a team, instead of fighting. 

我喜欢那些需要人们合作而不 体育项目。

Tôi thích mấy môn thể thao mọi người hợp tác với nhau hơn là đánh nhau.

Boxers train very hard for many years in order to be in the Olympics. 

拳击手要经过多年的训练才能参加奥运会。

Võ sĩ quyền anh phải tập luyện nhiều năm mới có thể tham gia thi đấu ở Thế vận hội.

In a team sport, one person cannot take all the credit.

在团体比赛中,个人不能独享所有

Trong thi đấu tập thể, cá nhân không thể độc hưởng tất cả vinh dự.


HOLIDAY AND VACATIONS

节假日

Kỳ nghỉ

Let’s go to the beach for the long weekend. 

让我们去海滩度过这个悠长的周末吧。

Chúng ta đi biển nghỉ cuối tuần đi.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论