全部城市 » 

900 句, 中文-越南语-英文互译例句 3

发表于 2016-04-14 13:33 发布者:capnhat 评论:0 浏览:87
900 句, 中文-越南语-英文互译例句 3

My school has 3 weeks for winter vacation.

我学校寒假放三个星期。

Trường tôi nghỉ đông ba tuần.

I went to Thailand for vacation.

我是去泰国度的假。

Tôi đi nghỉ ở Thái Lan.

My favorite holiday is Christmas.

我最喜欢的节日是圣诞节。

Tôi thích nhất lễ Giáng sinh.

The holiday season runs from Thanksgiving to New Year’s Day in America.

在美国,假日季节是从感恩节一直到

Ở Mỹ kỳ nghỉ lễ bắt đầu từ lễ Tạ ơn đến năm mới.

My whole family goes on vacation together.

我们全家人一起去度假。

Cả nhà chúng tôi cùng đi nghỉ.

We are meeting at my grandparents’ house on Christmas.

圣诞节我们在我爷爷奶奶家团聚。

Chúng tôi tụ tập ở nhà ông bà vào lễ giáng sinh.

I really could use a vacation this year.

今年我真的很需要放一放假了。

Tôi rất cần một kỳ nghỉ trong năm nay.

Air flights cost more during the holidays.

节假日飞机票涨价。

Giá vé máy bay tăng trong những ngày nghỉ.

We can’t afford a vacation right now.

我们现在没有钱度假。

Hiện nay chúng tôi không có tiền đi nghỉ.

We had a barbecue for the holiday.

这次放假我们去烧烤了。

Chúng tôi có một buổi barbecue trong kỳ nghỉ.

We have a family tradition of gathering at my grandparents’ home for dinner.

我们家的传统是在我祖父母家聚餐。

Truyền thống của nhà chúng tôi là ăn tiệc ở nhà ông bà.

I guess I’d better get out the Christmas ornaments. 

我想我最好把圣诞节装饰物挂出去。

Tôi nghĩ tôi nên treo đồ trang trí lễ Giáng sinh lên.

That’s one of my favorite parts of Christmas, the children’s surprised faces when they open their presents under the tree on Christmas morning.

在圣诞节早上,看到孩子们在圣诞树下打开礼物时那充满惊喜的脸,那 诞节我最喜欢的事情之一了。

Việc yêu thích nhất của tôi trong lễ giáng sinh là nhìn vẻ mặt ngạc nhiên hớn hở của bọn trẻ mở quà dưới gốc thông Noel trong sáng Giáng sinh.

Aren’t you excited about the coming summer vacation?

暑假就快到了,你难道不激动吗?

Sắp đến kỳ nghỉ rồi, bạn lẽ nào không phấn khích?


TRAVELING

旅行

Du lịch

Why can’t I get return tickets for the train?

我为什么不能买这趟列车的回程

Tại sao tôi không thể mua vé về chuyến tàu này?

I’ve already booked our flight for next month.

我已经定了我们下个月的机票。

Tôi đã đặt vé máy bay vào tháng sau cho chúng ta.

My wallet was stolen in Mexico.

我的钱包在墨西哥被偷了。

Tôi bị mất ví tiền ở Mexico.

I need to get a new passport.

我需要一个新护照。

Tôi cần hộ chiếu mới.

Do you speak English?

你说英语吗?

Bạn biết nói tiếng Anh không?

He packed too much for this trip.

这次旅行他带的行李太多了。

Chuyến du lịch này anh ấy mang hành lý quá nhiều.

Do you know the way to the airport?

你知道去机场的路吗?

Bạn biết đường ra sân bay không?

I have some great pictures from my trip to Egypt.

我有一些埃及旅行时照的好看的照片

Tôi có mấy tấm ảnh rất đẹp chụp khi đi du lịch Ai Cập.

I don’t think they have any more tickets for this bus.

我想他们没有更多这趟公共汽车的

Tôi nghĩ họ không còn vé cho chuyến xe buýt này.

It’s not safe to go to that country right now.

现在去那个国家不安全。

Hiện nay đến nước đó không an toàn.

Are you a tourist here in France?

你是在法国旅行吗?

Bạn đang du lịch ở Pháp phải không?

France is known all over the world for its food. Have you tried any?

法国美食全世界闻名。你有没有尝过?

Món ăn của Pháp nổi tiếng thế giới, bạn đã thưởng thức chưa?

How long will you be visiting France?

你打算在法国呆多久?

Bạn định lưu lại Pháp bao lâu?

You cannot visit France without seeing its most famous city.

来法国你不能不去这个国家最著名的城市看看

Đến Pháp du lịch bạn không thể không đi tham quan những thành phố nổi tiếng.

I hope you enjoy your stay.

我希望你在这里过得愉快。

Tôi hi vọng bạn sẽ vui vẻ khi ở đây.


MOVIES 

电影

Phim ảnh

That film is number one in the country right now.

现在那部电影全国排名第一。

Hiện nay bộ phim đó dẫn đầu cả nước.

I think that this film is that actor’s best film.

我认为这部电影是那个演员最好的

Tôi thấy bộ phim này là bộ phim hay nhất của diễn viên đó.

I was too scared to watch some scenes.

我太害怕了,有些镜头不敢看。

Có vài cảnh phim tôi sợ không dám xem.

I think the special effects were incredible.

我认为这些特技效果简直难以置信。

Tôi cho rằng hiệu ứng đặc biệt này quả thật rất khó tin.

The movie was a little different from the book it was based on.

电影和书(电影根据书改编)有一点不同。

Phim và truyện (phim dàn dựng theo truyện) có chút không giống.

I think young children shouldn’t see this movie.

我认为小孩子不应该看这部电影。

Tôi cho rằng trẻ em không nên xem bộ phim này.

My uncle likes old movies better.

我叔叔更喜欢老电影。

Chú tôi rất thích xem mấy bộ phim xưa.

My teacher is very smart, but he likes simple action movies.

我的老师很聪明,但是他喜欢情节简 功夫片。

Thầy của tôi rất thông minh, nhưng mà ông ấy chỉ thích phim hành động tình tiết đơn giản.

The director is very young, but already famous.

导演很年轻,但是已经很有名了。

Đạo diễn còn trẻ nhưng rất nổi tiếng.

Foreign films are too strange for my taste.

外国电影对我的口味来说太怪异了。

Phim nước ngoài không phải gu của tôi.

What kind of movies do you like to watch?

你喜欢看什么样的电影?

Bạn thích xem phim gì?

Do you like science-fiction movies?

你喜欢科幻电影吗?

Bạn thích phim khoa học viễn tưởng không?

Why don’t we check the newspaper listings for movie show times?

为什么不查看一下报纸上的电影放映时间预告呢?

Tại sao không xem giới thiệu phim trên báo?

Why would you want to see a movie that you know nothing about?

你怎么会想看一部你一点都不了解的电影呢?

Tại sao bạn lại muốn xem một bộ phim mà bạn không hiểu tý gì hết?

I’ve seen all his movies and collect pictures and magazine articles about him.

我看过他的所有电影,并且收集 的照片和杂志文章。

Tôi đã xem hết các bộ phim của anh ấy đồng thời sưu tập những bài báo và hình ảnh liên quan đến anh ấy.


RADIO AND TELEVISION 

电台和电视

Phát thanh và truyền hình

Could you change the channel?

你能换个频道吗?

Bạn có thể chuyển kênh không?

If we don’t hurry, I’ll miss my favorite channel.

如果我们不赶紧的话,我就要错过 的频道节目了。

Nếu chúng ta không nhanh lên, tôi sẽ bỏ lỡ chương trình yêu thích của mình.

His aunt used to be a star on TV.

他姑姑以前是电视明星。

Cô anh ấy trước kia là ngôi sao truyền hình.

The radio in my car doesn’t work very well.

我车上的收音机有点问题。

Radio trên xe của tôi có vấn đề.

I just ordered cable service for my TV.

我刚装了有线电视。

Tôi vừa lắp truyền hình cáp.

What’s on TV tonight?

今晚有什么电视节目?

Tối nay trên ti vi có chương trình gì vậy?

Don’t talk during the show please.

放节目时请不要讲话。

Xin đừng nói chuyện trong chương trình.

They play this song all the time on the radio now.

现在收音机里成天都在放这首歌曲。

Bài hát này hiện được phát cả ngày trên đài phát thanh.

There’s nothing good on TV tonight.

今晚没什么好看的电视节目。

Tối nay chương trình ti vi chẳng có gì hay cả.

Stop watching TV and go do something outside.

别看电视了,到外面去做点事情。

Đừng xem ti vi nữa ra ngoài làm gì đó đi.

Could you turn down the car radio?

你可以把车里的收音机音量关小点吗?

Bạn có thể vặn nhỏ radio trên xe không vậy?

Some are quite informative on many different subjects and others are just funny.

有的可以提供关于不同主题的信息 是搞笑。

Có chương trình cung cấp thông tin về nhiều chủ đề khác nhau, có chương trình chỉ thuần giải trí.

I don’t even like it when radio stations break for commercials.

我甚至不喜欢电台插播广告。

Tôi không thích chương trình quảng cáo trên ti vi.

Sitting in front of the television all day is really unhealthy.

整天坐着看电视对你的健康不利。

Suốt ngày ngồi xem ti vi không có lợi cho sức khoẻ của bạn.

You’re getting no exercise and watching the screen for so long is ruining your eyesight.

你不运动而且看这么久的电视,这样会毁了你的眼睛。

Bạn không vận động mà chỉ ngồi xem ti vi suốt như vậy không tốt cho mắt của bạn đâu.


NEWSPAPER AND MAGAZINES

报纸和杂志

Báo và tạp chí

This newspaper is very liberal in its opinions.

这份报纸的观点很开放。

Tạp chí này có quan điểm rất lạc quan.

I read the paper online every morning.

我每天早上在网上看报纸。

Tôi xem báo trên mạng mỗi sáng.

He just got a subscription to that magazine.

他刚订了那份杂志。

Anh ấy vừa đặt tạp chí đó.

The pictures are good, but the magazine articles aren’t very interesting.

这些图片都很好,但是杂志文章并不有趣。

Mấy tấm ảnh này đều rất đẹp nhưng bài trên tạp chí chả thú vị gì.

The newspaper has a lot of unpleasant stories.

这报纸上有很多令人不愉快的故事。

Tạp chí này có nhiều câu chuyện khiến người ta không vui.

My father is a journalist for the New York Times.

我父亲是《纽约时报》的记者。

Ba tôi là ký giả tờ “thời báo New Yorks”

I only read the headlines, not the entire paper.

我只是读标题,不是整张报纸。

Tôi chỉ đọc tiêu đề không đọc hết bài báo.

This magazine focuses on politics.

这份报纸主要是关于政治的。

Tờ báo này chuyên viết về chính trị.

International news is hard to understand sometimes.

有时候国际新闻很难懂。

Có lúc tin thế giới rất khó hiểu.

This week’s issue has a good interview with the governor.

这个星期的一期上有采访州长的文章。

Tuần này có đăng bài phỏng vấn thống đốc.

I can’t afford to have the paper every day, so I only have the Sunday paper delivered. 

日报我订不起,所以我只订了报纸的 版。

Tôi đặt không nổi nhật báo vì thế đành phải đặt tuần báo.

Because the Sunday paper has a summary of the week’s news stories as well as extra sections about style, health, books, and culture.

因为周日版除了有一周新闻概要,还有 的关于时尚、健康、书籍和文化的

Báo chủ nhật ngoài tóm lược tin tức trong tuần ra còn có trang tin thời trang, sức khoẻ, sách và văn hoá nữa.

I can’t live without my morning paper. I read it while having breakfast and drinking my coffee. 

我离不开早报。我一边看报,一边吃 ,喝咖啡。

Tôi không thể thiếu báo sáng, tôi vừa đọc báo, vừa ăn sáng và uống cà phê.

It’s a fashion magazine. It has lots of articles about clothes and make-up. 

它是时尚杂志。里面有很多关于服 化妆的文章。

Nó là tạp chí thời trang nên có nhiều bài viết về thời trang và trang điểm.

I suppose that’s why they print so many different kinds of magazines, because people have such different preferences. 

我想这就是为什么要发行这么多 的原因,因为不同的人有不同的偏好。

Tôi cho rằng đó là nguyên nhân tại sao phát hành nhiều loại tạp chí như vậy vì mỗi người đều có sở thích riêng.


MUSIC AND CONCERTS

音乐和音乐会

Âm nhạc và hoà nhạc

I got tickets for next week’s concert.

我有下个星期音乐会的票。

Tôi có vé xem hoà nhạc tuần sau.

I’ve heard this piece performed many times.

这首乐曲我听过很多次了。

Bản nhạc này tôi nghe rất nhiều lần.

The violinist is quite skilled.

这个小提琴手技巧很熟练。

Tài nghệ của nghệ sĩ vi-ô-lông thật điêu luyện.

I prefer classical music to rock.

就摇滚乐和古典音乐来说,我更喜欢 音乐。

Nếu nói giữa nhạc rock và nhạc cổ điển thì tôi thích nhạc cồ điển hơn.

He plays the guitar in a local band.

他在当地一个乐队里弹吉他。

Anh ấy chơi ghi-ta trong ban nhạc địa phương.

I wish I could play a musical instrument.

要是我能演奏一种乐器就好了。

Nếu tôi có thể chơi loại nhạc cụ này thì tốt rồi.

Tickets are sold out for the recital.

独唱会的票都卖完了。

Vé buổi biểu diễn đã bán hết rồi.

My son is at piano lessons.

我的儿子在上钢琴课。

Con trai tôi đang học trong lớp piano.

Music is a universal language.

音乐是通用的无国界的语言。

Âm nhạc là loại ngôn ngữ không biến giới phổ biến.

I only sing when I’m taking a shower.

我只是在洗澡的时候才唱歌

Tôi chỉ hát khi tôi tắm.

I’m having a party and I need some dance music. 

我打算开个聚会,需要一些舞曲。

Tôi muốn tổ chức tiệc vì thế cần nhạc khiêu vũ.

My favorite singer has just released a new album. 

我最喜欢的歌手又出新唱片了。

Ca sĩ mà tôi thích nhất vừa phát hành album mới.

She hasn’t released anything new in almost three years. 

她在三年内几乎没出过任何新唱片了。

Cô ấy hầu như chẳng phát hành đĩa nhạc mới nào trong vòng ba năm qua.

Have you gotten tickets to the concert you were telling me about? 

你跟我说的那场音乐会的票有没有

Bạn nói xem vé buổi hòa nhạc đó mua được chưa?

I’m looking for an album, but I’m afraid I cannot recall the name. 

我在找一张唱片,但我恐怕记不起名字了。

Tôi đang tìm đĩa nhạc nhưng không nhớ được tên của nó.


DATING 

约会

Hẹn hò

Are those two still seeing each other?

那一对现在还约会吗?

Cặp đó vẫn còn đang hẹn hò hả?

Would you like to get dinner sometime?

你想不想什么时候去吃个晚饭?

Bạn muốn đi ăn tối khi nào?

I’m sorry but I’m seeing someone.

对不起,但我现在已经开始和别人 了。

Xin lỗi, nhưng tôi hiện đang hẹn hò với người khác rồi.

Have you met my girlfriend?

你见过我的女朋友吗?

Bạn đã gặp bạn gái của tôi chưa?

Their relationship is having some problems right now.

他们现在的关系出现了些问题。

Mối quan hệ của họ hiện nay đang có vấn đề.

I don’t want to commit to one person right now.

我现在还不想对一个人做出承诺。

Tôi hiện không muốn hứa hẹn với ai hết.

I think we should see other people.

我想我们应该和别人交往。

Tôi nghĩ chúng ta nên gặp gỡ người khác.

Are you breaking up with me?

你要和我分手吗?

Em muốn chia tay với anh?

We should just be friends.

我们应该只是做朋友。

Chúng ta chỉ nên làm bạn.

I’m not interested in dating right now.

我现在没有兴趣约会。

Hiện giờ tôi không thích hẹn hò.

Can I go out on a date? 

我能出去约会吗?

Tôi có thể ra ngoài hẹn hò không?

I’m really glad you asked me out. 

很高兴你邀请我出来。

Tôi rất vui khi được anh mời đi chơi.

I’m a little nervous since this is our first date.

这是我们的第一次约会,所以我有一

Tôi hơi căng thẳng vì đây là lần hẹn hò đầu tiên của chúng tôi.

Why don’t you let me pay since you bought the dance tickets? 

你已经买了舞会的入场券了,不 买单?

Bạn đã mua vé vào vũ trường chi bằng để tôi trả tiền phần còn lại.

I was wondering if you had a date to the party next week. 

我想知道下周的舞会你是否已经找到了舞伴。

Tôi muốn biết phải chăng bạn đã tìm được bạn nhảy cho vũ hội tuần sau.


MARRIAGE

婚姻

Hôn nhân

We’re been married for fourteen years.

我们结婚十四年了。

Chúng tôi đã kết hôn 14 năm rồi.

Are you still married?

你还是已婚的吗?

Có lẽ bạn đã kết hôn?

They got married last year.

他们去年结婚的。

Họ kết hôn vào năm ngoái.

We were married in a church.

我们在教堂结婚的。

Chúng tôi kết hôn ở nhà thờ.

We had a small wedding.

我们举行了一个小小的婚礼。

Chúng tôi tổ chức một hôn lễ nhỏ.

Next week is our twentieth anniversary.

下周是我们结婚二十周年纪念。

Tuần sau là kỷ niệm 20 năm ngày cưới của chúng tôi.

We invited all our friends to the wedding.

我们邀请了我们所有的朋友来参加婚礼。

Chúng tôi đã mời tất cả bạn bè đến dự hôn lễ.

It’s nice to be married.

结了婚真好。

Kết hôn thật tốt.

My wife is from Chicago.

我的妻子是芝加哥人。

Vợ tôi là người Chicago.

We don’t want to have kids anytime soon.

我们不想很快就有孩子。

Chúng tôi không muốn có con sớm.

I cannot imagine spending the rest of my life with any one else.

我无法想像再与其他人共度余生了。

Tôi không thể tưởng tượng phần đời còn lại của tôi lại sống chung với một ai đó.

Not many people can say that they’re made it to their golden wedding anniversary.

并不是很多人都可以说他们已 金婚纪念日。

Không có nhiều người kỷ niệm đám cưới vàng.

There’s nothing sadder than a bitter divorce.

痛苦的离婚是最令人伤心的。

Không gì khiến người ta đau lòng bằng ly dị trong đau khổ.

It was also good that they could easily agree how to fairly divide up the marital property.

他们很容易就对婚姻财产的公平分 成了一致,那也是好的。

Họ dễ dàng nhất trí trong việc phân chia tài sản trong hôn nhân, thế cũng tốt.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论