900 句, 中文-越南语-英文互译例句 4_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

900 句, 中文-越南语-英文互译例句 4

发表于 2016-04-14 13:34 发布者:capnhat 评论:0 浏览:105
900 句, 中文-越南语-英文互译例句 4

Nevertheless, I still think it’s heartbreaking when a marriage splits up.

不过, 我仍认为一段婚姻破裂的时候是很让人心碎的。

Nhưng tôi cho rằng người ta vô cùng đau khổ khi hôn nhân đổ vỡ.


SIGHTSEEING

观光

Tham quan

Have you ever seen the Grand Canyon?

你见过大峡谷吗?

Bạn đã tham quan Hẻm núi lớn chưa?

The view is wonderful from up here.

从这儿看过去景色很美丽。

Ở đây quan sát cảnh sắc rất đẹp.

Let’s go watch the sunset.

我们去看日落吧。

Chúng ta đi xem mặt trời lặn đi.

It’s hard to get a picture in this light.

在这种光线下很难照相。

Rất khó chụp hình trong ánh sáng này.

The crowds spoiled the scenery.

拥挤的人群破坏了景致。

Người đông đúc sẽ làm hỏng cảnh đẹp.

The paved road up to the mountain ruined the sense of nature.

那条一直铺到山顶的路破坏了自然的感觉。

Con đường lát đá chạy thẳng lên đỉnh núi hủy hoại cảnh sắc tự nhiên.

I want to see the desert in western China.

我想去看看中国西部的沙漠。

Tôi muốn đi tham quan sa mạc phía tây của Trung Quốc.

He said that the coast was beautiful at sunrise.

他说日出时的海岸很美丽。

Anh ấy nói bãi biển lúc bình minh rất đẹp.

The train goes through some beautiful country.

火车经过一些美丽的乡村。

Xe lửa chạy qua nhiều thôn làng xinh đẹp.

Winter is the best time to visit because the snow is so beautiful.

冬天是最好的旅游季节,因为雪景很美丽。

Mùa đông là mùa du lịch tốt nhất vì cảnh tuyết cực đẹp.

Where should we go for our vacation this year?

我们今年去哪儿度假?

Năm nay chúng ta đi du lịch ở đâu đây?

I agree that Disney World is a great place for children and they would have a lot of fun, but. . .

我同意迪士尼乐园是孩子们的天堂,在那儿他们会玩得很开心,可是....

Tôi đồng ý Disney World là thiên đường của trẻ em, ở đó chúng có thể vui chơi thỏa thích, nhưng . . .

It’s important for the kids to see such an important American landmark.

让孩子们看看这个重要的美国代 ,这很重要。

Cho trẻ em xem phong cảnh tiêu biểu của nước Mỹ là điều quan trọng.

It’s very popular and they only give a limited number of tours a day.

那地方很受欢迎,每天只允许一定 参观者入内参观。

Chỗ đó rất nổi tiếng mỗi ngày chỉ cho phép một lượng du khách nhất định vào tham quan.

Part of sightseeing is tasting new foods from different places.

旅游观光的一部分就是尝尝不同地 没尝 过的风味小吃。

Một phần của tham quan du lịch là thưởng thức những món ăn ở những vùng miền khác nhau.


HAVING A PICNIC

野餐

Dã ngoại

Did you pack enough sandwiches for the picnic?

这次野餐你带够了三明治了吗?

Bạn mang đủ bánh mì kẹp cho chuyến dã ngoại này chưa?

Let’s find a spot away from the ants. 

让我们找一个远离蚂蚁的地方。

Chúng ta tìm một chỗ cách xa những tổ kiến đi.

It’s great weather for a picnic.

这真是野餐的好天气。

Thời tiết thật đẹp để đi dã ngoại.

Let’s sit at that bench over there.

我们坐到那边的板凳上去吧。

Chúng ta qua băng ghế bên kia ngồi đi.

This spot isn’t too crowded to eat at.

这地方不太挤,就在这吃吧。

Chỗ này không đông lắm, ăn ở đây đi.

Let’s go eat out by the lake.

我们去湖边吃东西吧。

Chúng ta ra bờ hồ ăn gì đó đi.

A picnic can be a romantic date.

野餐可以是浪漫的约会。

Bữa ăn ngoài trời có thể là buổi hẹn hò lãng mạn.

I have fond memories of picnics with my parents.

和父母一起去野炊给我留下了美

Cùng ba mẹ đi dã ngoại đã cho tôi một kỷ niệm thật đẹp.

Make sure you pick up all your trash when you’re finished eating.

你们吃完以后记得把所有的垃圾都

Sau khi các bạn ăn xong nhớ mang hết rác đi.

Is there any beer left in the cooler?

冷藏箱里还有啤酒吗?

Trong ngăn lạnh còn bia không?

We won’t know how much food to buy until we decide how many people are coming.

只有先确定要来的人数,我们才会 买多少食物。

Chỉ khi xác định được số khách mời chúng tôi mới biết cần phải mua bao nhiêu thức ăn.

We should get paper plates and plastic utensils, so we won’t have to do any dishes.

我们应该买纸碟和塑料用具,那我们 不用 洗碟子了。

Chúng ta nên mua đĩa giấy và đồ bằng nhựa, vậy chúng ta không cần phải rửa.

It’s such a lovely day for a picnic.

今天真是野餐的好天气。

Hôm nay quả là một ngày đẹp trời để đi dã ngoại.

I really like it when it’s homemade, not the fast food kind.

我非常喜欢家庭自制的食物,而不是 快餐 种。

Tôi thích đồ ăn ở nhà nấu hơn là mấy loại thức ăn nhanh.

The day’s really nice and we should walk off some of this food.

天气这么好,我们去走走,消化一下 吃的东西。

Thời tiết đẹp quá, chúng ta đi tản bộ, tiêu hoá thức ăn đi.


CAMPING 

露营

Cắm trại

We should set up camp here.

我们应该在这里扎营。

Chúng ta nên cắm trại ở đây.

It’s not safe to keep food in your tent.

把食物放在你的帐篷里不安全。

Để thức ăn trong lều của bạn không an toàn.

This is a good campsite.

这里是很好的露营地。

Đây là khu cắm trại rất tốt.

Someone starts a fire to cook supper.

有人生火做晚饭。

Có người nhóm lửa nấu cơm.

My tent is waterproof.

我的帐篷是防水的。

Lều của tôi là loại không thấm nước.

I’ll go gather firewood.

我去收集柴火。

Tôi đi nhặt củi.

Does anyone have a flashlight? 

谁有手电筒?

Ai có đèn pin?

Hunting is not allowed in this part of the woods.

在这片林子里,不允许打猎。

Cánh rừng này không cho phép săn bắn.

This is a popular camping area.

这里是很受欢迎的露营区。

Đây là khu vực cấm trại nổi tiếng.

It’s not safe to go camping by yourself.

你一个人去露营不安全。

Một mình bạn đi cấm trại không an toàn.

I can’t believe there are so many things to buy for our camping trip.

我简直不敢相信我们去露营要买这么 多东 西

Tôi thật không thể tin chúng ta đi cấm trại mà phải mua nhiều đồ như vậy.

Starting a fire without matches, building a shelter from wood, cooking over a campfire, and lots more.

在没有火柴的情况下生火,用树木做简易掩体,用篝火做饭,还有很

Nếu không có diêm để đốt lửa, dùng gỗ làm chỗ trú ẩn đơn giản, dùng lửa trại nấu cơm, còn có nhiều thứ khác.

I thought we were going to make our own fire with wood we gathered.

我以为我们要用收集来的木柴生火。

Tôi cho rằng chúng ta nên gom củi để đốt lửa.

Well, the most obvious is that the animals will eat all our food and we’ll be left with nothing to eat.

最明显的是,动物会把我们的食物都 ,那我们就没东西吃了。

Một điều rất rõ ràng là động vật có thể ăn hết thức ăn của chúng ta, cho nên chúng ta sẽ không có đồ ăn.

The smell of the food might attract dangerous animals to our campsite.

食物的气味还可能会招引危险的动物 的营地来。

Mùi thức ăn có thể thu hút động vật nguy hiểm đến chỗ cấm trại của chúng ta.


HIKING

徒步旅行

Du lịch lữ hành

My feet are sore from hiking.

我的脚走疼了。

Chân tôi bị đau vì đi bộ.

We can rest at the top of this hill.

我们可以在山顶休息。

Chúng ta có thể nghỉ trên đỉnh núi.

I like hiking in real wilderness.

我喜欢在真正的野外徒步旅行。

Tôi thích dạo bộ ngoài đồng.

Hiking is not yet popular in China.

徒步旅行在中国还不流行。

Du lịch lữ hành chưa phổ biến ở Trung Quốc.

The trail splits into two trails.

这条小路一分为二。

Con đường nhỏ chia thành hai lối mòn.

The rest of the way is downhill.

剩下的路都是下坡路。

Phần còn lại của con đường là đường dốc.

Be careful of the slippery rocks.

小心,岩石很滑。

Cẩn thận đá núi rất trơn.

Is your pack comfortable?

你的包背起来舒服吗?

Túi của bạn mang rất dễ chịu phải không?

I hate people who litter in the forest.

我讨厌那些在森林里乱扔垃圾的人。

Tôi ghét mấy người vứt rác trong rừng.

Too much noise scares the animals away.

太多的噪音把动物都吓跑了。

quá nhiều tiếng ồn làm cho động vật hoảng sợ bỏ chạy.

How much farther do we have to go? 

我们还要走多远?

Chúng ta còn phải đi bao xa nữa?

It seems like we’re been walking forever. 

我们好像永远也走不完。

Chúng ta dường như chẳng bao giờ đi hết.

Sorry, I didn’t realize you were getting so tired. 

对不起,我没注意到你已经这么累了。

Xin lỗi, tôi không để ý bạn mệt như vậy.

It’s a feeling of satisfaction that we are getting so much exercise and clean air, and see so many magnificent sights. 

我们得到了这么多的锻炼,呼吸了 空气,还看到了这么美的景色,这 满足感。

Chúng tôi đã tập luyện nhiều như vậy, hít thở không khí trong lành, còn tham quan nhiều cảnh đẹp như vậy, thật là thỏa mãn.


LOVE AND PASSION

爱与激情

Tình yêu và đam mê

I don’t tell you I love you enough.

我爱你这句话,我对你说得不够。

câu anh yêu em anh đã nói với em nhưng chưa đủ.

My first love was when I was in high school.

我的初恋是在高中的时候。

mối tình đầu của tôi là vào thời trung học.

I hate being alone on Valentine’s Day.

我讨厌一个人过情人节。

tôi ghét lễ tình nhân một mình.

He thinks he’s falling in love with her.

他以为他已经爱上了她。

anh ấy cho rằng mình đã yêu cô ấy.

Love means different things to different people.

爱对不同的人意味着不同的东西。

tình yêu có ý nghĩa khác nhau đối với những người khác nhau.

It’s easy to get hurt by people you love. 

你很容易会被你所爱的人伤害。

Bạn rất dễ bị những người bạn thương yêu làm tổn thương.

I’m in love with someone else.

我爱上了别人。

tôi đang yêu người ta.

Love can break your heart.

爱可以使你心碎。

yêu có thể khiến bạn tan nát cõi lòng.

He’s in love only with himself.

他只爱他自己。

anh ta chỉ yêu bản thân mình.

Marriages in the past often were without love.

过去的婚姻往往是没有爱情的婚姻。

hôn nhân thời xưa luôn là hôn nhân không có tình yêu.

You look like you are floating on cloud nine .

你看起来好像高兴得飘飘欲仙。

Bạn dường như đang bay trên chín tầng mây.

I guess it was fate working to bring you together.

我猜是命运使你们走到了一起。

tôi đoán vận mệnh đã mang các bạn đến với nhau.

You can’t possibly love everything about a person. 

你不可能喜欢一个人的全部。

bạn không thể yêu tất cả mọi thứ thuộc về một người.

Just wait until you get to know him a bit longer, then you might find some things about him that get on your nerves.

等你和他相处的时间长一点,你就可能发现他有某些地方是让你难以忍受的。

Chung sống với anh ta một thời gian, bạn sẽ phát hiện anh ta có nhiều điểm khiến bạn khó mà chấp nhận.

Right now, you see him through rose colored glasses but later you will be able to see him as he is.

现在,你是情人眼里出西施,觉得他什么都好 ,不过不久后你就会看清楚他真实的一面了。

bây giờ bạn là Tây Thi trong mắt người yêu, cảm thấy anh ta làm cái gì cũng hay, nhưng sau một thời gian bạn sẽ thấy rõ bộ mặt thật của anh ta.


FAITH 

宗教与信仰

tôn giáo và tín ngưỡng

Most Americans are Christian.

大部分美国人是基督教徒。

phần lớn người Mỹ đều theo đạo Thiên Chúa.

I don’t like going to church.

我不喜欢去教堂。

tôi không thích đi nhà thờ.

There are different religions all over the world.

世界上有很多不同的宗教。

có nhiều tôn giáo khác nhau trên thế giới.

Religion is important to many people.

对许多人来说,宗教是很重要的。

đối với một số người mà nói tôn giáo rất quan trọng.

It’s hard to define what is a superstition.

很难定义什么是迷信。

rất khó định nghĩa mê tín là gì.

Faith is often a cause for some people to fight.

信仰经常是导致人们斗争的原因。

tín ngưỡng thường là nguyên nhân khiến cho người ta xung đột.

Some people believe in miracles.

有些人相信奇迹。

một số người tin vào phép lạ.

Fear often causes non-believers to pray.

恐惧经常会使不信教的人也来祈祷。

hoảng sợ thường khiến người không theo đạo cũng cầu nguyện.

It’s comforting to believe in a life after death.

相信有来生,会让人感到欣慰。

tin có kiếp sau sẽ khiến người ta cảm thấy thanh thản.

Faith can keep people from doing bad things.

信仰可使人不做坏事。

tín ngưỡng có thể khiến người ta không làm điều xấu.

I was wondering if you would like to go to the church with me this coming Sunday.

我在想这星期天你能否陪我去一趟教堂。

tôi tự hỏi không biết chủ nhật tuần này bạn có muốn cùng tôi đi nhà thờ không.

It’s just that I’m not very religious.

只不过我并不是很虔诚的教徒。

Tôi không hề là tín đồ ngoan đạo.

The past few years I’ve really become an agnostic.

过去几年来,我真可说成了一个不

mấy năm gần đây tôi thật sự trở thành người theo thuyết bất khả tri.

I just thought you might like my church’s Sunday service.

我只不过是想你可能会喜欢我那教堂的礼拜仪式。

Tôi chỉ muốn biết bạn có thích lễ cuối tuần chỗ nhà thờ tôi không.

Even though you aren’t religious, are you any particular religion?

虽然你不很虔诚,但你是不是某个教派的教徒?

Mặc dù bạn không ngoan đạo, nhưng bạn có là tín đồ của giáo phái nào không?


SYMPATHY

同情

Đồng cảm

It’s hard to sympathize with someone who is so mean to others.

很难同情那些对别人刻薄的人。

Khó mà thông cảm với người luôn hà khắc với người khác.

You have my sympathy.

我很同情你。

Tôi rất thông cảm với bạn.

I don’t want your sympathy.

我不需要你的同情。

Tôi không cần sự thông cảm của bạn.

He sympathizes with the common people.

他同情平民百姓。

Ông ấy đồng cảm với người dân.

My uncle is a very sympathetic person.

我叔叔是一个富有同情心的人。

Chú tôi là người giàu lòng thông cảm.

We sympathize with what you’re going through.

我们对你的遭遇表示同情。

Chúng tôi rất đồng cảm với cảnh ngộ của bạn.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论