900 句, 中文-越南语-英文互译例句 5_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

900 句, 中文-越南语-英文互译例句 5

发表于 2016-04-14 13:35 发布者:capnhat 评论:0 浏览:104
900 句, 中文-越南语-英文互译例句 5

You don’t need anyone’s sympathy for your mistakes.

你不需要任何人来同情你犯的错误。

Bạn không cần ai thông cảm với sai lầm của bạn.

Who couldn’t sympathize with such a sad little child?

谁能不同情这样一个可怜的小男孩呢?

Ai mà không đồng cảm với cậu bé đáng thương như vậy?

Don’t you have any sympathy for poor people?

你难道对穷人没有同情心吗?

Chẳng lẽ bạn không có chút lòng thương cảm nào với người nghèo sao?

My sympathies lie with the losing team.

我同情输了的那个队。

Tôi đồng cảm với đội thua đó.

I just wanted to let you know how sorry I was to hear about your father passing away.

我只想让你知道,对你父亲的去世我感到多么的遗憾。

Tôi chỉ muốn cho bạn biết tôi rất lấy làm tiếc vì sự ra đi của ba bạn.

If there is anything I can do, please don’t hesitate to ask.

如果有什么我能帮得上忙的,请尽管 口,别犹豫。

Nếu tôi có thể giúp được gì thì xin cứ nói, đừng ngại.

I’ll try to make sure I let him know I want him to feel better without making him think I pity him.

我会尽量让他明白我只是希望他感 ,而不是在同情他。

Tôi chỉ cố gắng cho anh ấy hiểu rằng tôi hi vọng anh cảm thấy dễ chịu chứ không có ý thương hại anh ấy.

I think I will go visit her and see what I can do to help.

我想去探望一下她,看看有什么 的。

Tôi muốn đi thăm cô ấy, xem có thể giúp gì được không.

At least, I can send my love and best wishes.

至少我可以表达我的爱与最好的

Ít nhất tôi có thể bày tỏ tình yêu và những lời chúc tốt đẹp nhất.


OPTIMISM

乐观主义

Chủ nghĩa lạc quan

I’ve got high hopes for this experiment.

我对这次试验抱很大希望。

Tôi tràn đầy hi vọng cho lần thí nghiệm này.

I’m confident we’ll win this game.

我相信这场比赛我们会赢的。

Tôi tin trận đấu này chúng tôi sẽ thắng.

Joe’s always an optimist.

乔一直是个乐观主义者。

Joe là người luôn theo chủ nghĩa lạc quan.

You seem pretty optimistic about your chances.

看起来你对自己的机会持乐观态度。

Xem ra bạn luôn có thái độ lạc quan với cơ hội của mình.

Why are you so optimistic after what just happened?

为什么在发生了这些事情后,你还这么乐观?

Tại sao sau khi xảy ra những chuyện này mà bạn vẫn lạc quan như vậy?

Optimism comes from hope.

乐观来自希望。

Lạc quan đến từ hi vọng.

Optimists always say the glass is half full, not half empty.

乐观主义者总是说,杯子有一半 ,而不是说杯子有一半是空的。

Người theo chủ nghĩa lạc quan luôn nói cái cốc đầy một nửa chứ không phải là cái cốc vơi một nửa.

I’m not very optimistic about this new restaurant.

我对这家新开的餐馆不抱乐观态度。

Tôi không quá lạc quan với nhà hàng mới mở.

The investors are optimistic about our company’s future.

投资者对我们公司的未来持乐观态度

Những nhà đầu tư luôn lạc quan với tương lai của công ty.

I will deal with that if it happens, but until then I’m going to hope for the best.

如果那样的话,我会想办法处理的。但是在 ,我还是朝好的方向想。

Nếu nói như vậy tôi sẽ nghĩ cách xử lý. Nhưng đến lúc đó tôi vẫn nghĩ theo chiều hướng tích cực.

It would be better to just try to calm down.

最好是尽量平静下来。

Tốt nhất là nên bình tĩnh lại.

Lots of people believe if you are optimistic, better things will happen to you.

很多人相信,如果你是乐观的,事情就会向好的方向发

Nhiều người tin rằng nếu bạn lạc quan thì sự việc sẽ phát triển theo chiều hướng tích cực.

In the end, you will always be happier if you have pleasant thoughts and lots of hope.

最后,如果你思想乐观,充满希望的话,你就总是会更快乐些。

Cuối cùng nếu bạn suy nghĩ lạc quan, tràn đầy hi vọng, bạn sẽ càng vui vẻ.

Tomorrow has to be better, because it can’t possibly be worse than today.

明天肯定会更好,因为不可能比今天更糟了。

Ngày mai trời lại sáng, bởi vì không thể nào tệ hơn hôm nay.


PESSIMISM

悲观

Bi quan

This effort is hopeless.

这是没有希望的努力。

Nỗ lực một cách vô vọng.

Why are you always a pessimist?

你为什么总是一个悲观主义者?

Tại sao bạn luôn là người bi quan?

I don’t want to hear any more pessimism.

我不想再听到什么悲观的论调了。

Tôi không muốn nghe luận điệu bi quan như vậy nữa.

The voters are pessimistic about the economy.

投票者对经济很悲观。

Cử tri rất bi quan về tình hình kinh tế.

I’m a little pessimistic about our team’s chances.

我对我们队获胜的机会并不看好。

Tôi hơi bi quan về cơ hội chiến thắng của đội chúng ta.

Pessimism infects other people.

悲观情绪会影响别人。

Sự bi quan sẽ ảnh hưởng đến người khác.

I’ve given up hope for this job.

我对这份工作不抱希望了。

Công việc này tôi không có hi vọng.

I’m not very hopeful about the future.

我对将来不抱太大希望。

Tôi không quá hi vọng về tương lai.

Quit being such a pessimist.

不要再这么悲观了。

Không nên bi quan như vậy.

I don’t think I’ll ever get a better job.

我认为我不会找到更好的工作了。

Tôi cho rằng tôi không thể tìm được việc tốt hơn.

We always tend to think we’re done worse than we have.

我们总是倾向于认为自己做得很糟 际情况并不是那么糟。

chúng ta luôn cho rằng mình làm hỏng việc, nhưng thực tế không phải luôn tệ như vậy.

I’m never going to get into a good college, so then I won’t be able to get a good job. 

我永远也进不了好大学,所以我 好工作了。

tôi không thể học ở trường đại học danh tiếng vì thế tôi cũng không thể có việc làm tốt.

They fired me because the company is losing money and they had to cut corners.

因为公司亏损要削减开支,所以他们 解雇了。

Vì thua lỗ công ty phải cắt giảm chi tiêu cho nên họ đã cho tôi nghỉ việc.

You shouldn’t dwell on the negative things in your life.

你不应该老是想着生活中消极的一面。

Bạn không nên luôn nghĩ về mặt tiêu cực của cuộc sống.

I don’t think my spirits can be raised.

我想我是高兴不起来了。

Tôi nghĩ tôi không thể vui vẻ được nữa.


PREFERENCE

偏好

Yêu thích

I prefer apples to oranges.

桔子和苹果相比,我更喜欢苹果。

Giữa quýt và táo, tôi thích táo hơn.

Do you have any preferences about dinner?

晚餐你有什么特别想吃的吗?

Bạn thích món gì đặc biệt cho bữa tối không?

I’d prefer to just go home.

我更想回家。

Tôi càng muốn về nhà.

Would you prefer to have white wine?

你想不想来一点白葡萄酒?

Bạn muốn uống một chút vang trắng không?

I’d prefer not to talk about it.

我不愿意谈这个。

Tôi không muốn nói về chuyện này.

I can eat this, but it’s not my preference.

我可以吃这个,但是这不是我喜欢的

tôi có thể ăn món này, nhưng đây không phải món tôi thích.

What would you prefer we do?

你想我们做什么?

Bạn nghĩ chúng ta nên làm gì?

I’d prefer it if you’d change the subject.

我希望你能换个主题。

Tôi hi vọng bạn có thể đổi đề tài.

He’d prefer to just watch TV instead of going out.

他更喜欢呆在家里看电视,而不是出

Anh ấy thích ở nhà xem ti vi hơn là đi ra ngoài.

My family would prefer to go to New York for vacation.

我的家人想去纽约度假。

Gia đình tôi muốn đi nghỉ ở New York.

Do you have any preferences about what to eat?

关于吃的你有没有什么偏好?

Về chuyện ăn uống bạn thích ăn gì?

She was surprised because my sister was very picky about what she would eat. 

她很吃惊,因为我姐姐很挑食。

cô ấy vô cùng ngạc nhiên vì chị tôi quá kén ăn.

I know, but she’s too set in her ways to change.

我知道,但她的习惯已经根深蒂固,改不了。

Tôi biết, nhưng thói quen của cô ấy đã ăn sâu vào trong máu không thay đổi được.

It is nice, but I still don’t think this car is right for me.

它是不错,但我还是认为它不适合我

Tuyệt quá, nhưng tôi nghĩ nó không hợp với tôi.

I like to wear clothes that are comfortable, not those that are fashionable.

我喜欢穿舒适的衣服,而不是流行的 服。

tôi thích ăn mặc thoải mái hơn là ăn mặc thời trang.


DISAPPOINTMENT

失望

Thất vọng

I didn’t get the job I wanted.

我没有得到我想要的工作。

Tôi không tìm được việc mà tôi thích.

I’m really disappointed in this movie.

这部电影真是令我失望。

tôi thất vọng về bộ phim này

The team’s performance was disappointing.

这个队的表现令人失望。

Thành tích của đội này khiến người ta thất vọng.

I hate to disappoint you.

我很不愿让你失望。

tôi không muốn làm bạn thất vọng.

This meal is rather disappointing.

这顿饭真让人失望。

Bữa ăn này làm người ta thất vọng.

He was disappointed with the hotel’s service.

这家旅店的服务让他失望。

anh ấy thất vọng vì sự phục vụ của khách sạn này.

I expected better from you.

你没达到我对你的期望。

Bạn không đạt được kỳ vọng mà tôi dành cho bạn.

She was disappointed in herself.

她对自己失望了。

cô ấy thất vọng về bản thân.

I waited for two hours and no one came to meet me.

我等了两个小时,没人来接我。

tôi đợi rất lâu nhưng không ai đến đón tôi.

This vacation did not go as well as expected.

这个假期过得没有期望的那么愉快。

Kỳ nghỉ này không vui vẻ như kỳ vọng.

The world won’t end or anything like that, but I still feel pretty sad.

世界末日不会到来,但我还是感到

Ngày tàn của thế giới sẽ không thể xảy ra nhưng tôi vẫn cảm thấy khó chịu.

I just found out that I didn’t get into one of the study abroad programs I applied for.

我刚知道在我申请的其中一个出国学习项目中,我没被选上。

tôi vừa mới biết mình bị rớt chương trình xin du học nước ngoài.

I don’t think it will lift my spirits but I’ll give it a try.

我想那也不会让我的情绪好起来,但

Tôi nghĩ điều đó cũng không thể vực dậy tinh thần của tôi nhưng tôi sẽ thử.

This doesn’t help me to get over my disappointment.

这并不能帮我克服失望。

Chuyện này cũng không thể giúp tôi khỏi thất vọng.

I guess I will for your sake, but I still don’t like losing.

我想我会因为你而这么做,但我还是不喜欢输的感

Tôi nghĩ vì bạn mà tôi làm như vậy, nhưng tôi không thích cảm giác bị thất bại.


ANGER

愤怒

Phẫn nộ

I’m so mad at you right now.

我现在很生你的气。

bây giờ tôi đang rất giận bạn.

He was enraged by the accident.

他对这次事故大为恼火。

anh ấy rất tức giận vì tai nạn này.

Your mom is going to be furious when she finds out what happened.

你母亲发现发生了什么事情之后会大发 的。

Mẹ tôi đã nổi trận lôi đình sau khi biết chuyện gì đã xảy ra.

My boss was pretty upset at me today.

我老板今天很生我的气。

hôm nay ông chủ rất giận tôi.

I need to better control my temper.

我需要更好地控制我的脾气。

tôi cần phải kiềm chế tính nóng nảy của tôi tốt hơn nữa.

My uncle has a pretty bad temper.

我叔叔的脾气很坏。

chú tôi tính tình rất nóng nảy.

It won’t help anything if you get angry.

你生气也于事无补。

bạn tức giận cũng không giải quyết được vấn đề gì.

His face was red with anger.

他的脸都气红了。

ông ấy giận đỏ cả mặt.

Mistakes are often made in the heat of anger.

愤怒经常会导致错误。

tức giận thường dẫn đến sai lầm.

Why are you so angry with me?

你为什么生我的气?

tại sao bạn lại giận tôi?

You seem upset, has something happened?

你看起来很不高兴,发生什么事

xem ra bạn rất không vui, đã xảy ra chuyện gì vậy?

Tom and I were supposed to meet at the movie theatre, but he never showed up.

我和汤姆说好在电影院见面的,但他

tôi đã hẹn Tom gặp nhau ở rạp chiếu phim, nhưng anh ấy không đến.

Maybe I won’t stop being friends with him, but I’m still going to tell him off.

也许我不会和他绝交,但我要好好说

có thể tôi không thể tuyệt giao với anh ta, nhưng tôi phải nói cho anh ta một trận.

I was simply too mad to think straight.

我当时太生气,没仔细想。

lúc đó tôi quá giận nên không suy nghĩ thấu đáo.

I’ve never been so furious in my entire life!

我一生当中从来没这么生气过。

Cả đời tôi chưa bao giờ tức giận như vậy.


BOREDOM

无聊

Chán nản

This book bores me.

这本书让我感到乏味。

cuốn sách này làm tôi chán quá.

Do you find this class boring?

你觉得这堂课闷吗?

bạn nghĩ lớp học này ngột ngạt không?

This movie isn’t very interesting.

这部电影不是很有趣。

bộ phim này không thú vị lắm.

I’m not interested in this conversation.

我对这次谈话不感兴趣。

tôi không hứng thú với cuộc trò chuyện này.

Holidays with my relatives tend to be boring.

和我的亲戚在一起度过假期是很无聊的事情。

Nghỉ lễ cùng với người thân vô cùng nhàm chán.

He looks pretty bored right now.

他现在看起来很无聊。

xem ra bây giờ anh ấy đang chán nản.

Am I boring you?

我令你感到厌烦吗?

tôi làm cho bạn cảm thấy chán phải không?

No one expected the play to be this boring.

没有人想到演出会如此乏味。

không ai ngờ diễn xuất lại chán như vậy.

Why do you think this is dull?

你为什么认为这很乏味?

tại sao bạn cho rằng điều này chán?

This cannot get anymore dull.

这再乏味不过了。

không thể vô vị hơn nữa.

This kind of weather is very depressing.

这样的天气真令人压抑。

kiểu thời tiết này khiến người ta chán nản.

I was bored out of my mind. 

我感到无聊极了。

tôi cảm thấy quá buồn chán.

I just watched a dull movie and called it a night early.

我看了一部没劲的影片,然后就睡了。

tôi xem một bộ phim nhàm chán, sau đó thì ngủ thiếp đi.

I’m usually pretty bored. 

我通常都感觉很无聊。

tôi thường cảm thấy chán nản.

In class, I have nothing to do.

在课堂上,我无事可做。

tôi không có gì để làm trong lớp học.


HATRED

憎恨 

căm ghét

I hate going to work. 

我讨厌工作。

tôi ghét đi làm.

Hatred often comes from ignorance and fear.

仇恨通常源于无知和恐惧。

thù hận thường bắt đầu bằng sự hoảng sợ và thiếu hiểu biết.

It’s wrong to hate people from different cultures.

仇恨来自不同文化背景的人是不对

căm ghét người không cùng văn hoá là không đúng.

She gave him a hateful look.

她恶狠狠地看了他一眼。

cô ấy trợn mắt nhìn anh ta.

His voice was full of hate.

他的声音充满了憎恨。

giọng anh ấy đầy giận dữ.

Hate can feel very powerful.

憎恨可以是一种强烈的感情。

căm ghét là kiểu cảm xúc mãnh liệt.

Hatred makes it difficult to forgive.

憎恨让人难以原谅他人。

thù hận khiến người ta khó lòng tha thứ cho người khác.

I loathe that man. 

我讨厌那个人。

tôi ghét con người đó.

He despises everything about France. 

他鄙视法国的一切。

anh ta xem thường mọi thứ của Pháp.

She hates the color yellow.

她讨厌黄颜色。

cô ấy ghét màu vàng.

I just don’t feel like running into him. 

我就是不想碰上他。

tôi vốn không muốn gặp anh ta.

Something about him just rubs me the wrong way.

他有些地方就是让我感到不对劲。

anh ta có vài chỗ khiến tôi không thích.

I hate that, because it is very impolite.

我讨厌那样,因为很不礼貌。

tôi ghét điều đó, bởi vì nó không lịch sự.

I just saw someone who I’d rather not be around.

我刚看见了一个我不愿看见的人。

tôi vừa nhìn thấy một người mà tôi không muốn thấy.

I can’t stand him.

我受不了他。

tôi không chịu nổi anh ta.


SHAME

羞耻

Nhục nhã

You should be ashamed of yourself. 

你该为自己感到羞耻。

bạn nên cảm thấy hổ thẹn về chính mình.

His behavior was shameful. 

他的行为可耻。

hành vi của anh ta thật đáng xấu hổ.

He has disgraced his entire family. 

他让全家蒙羞。

anh ta làm cả nhà cảm thấy hổ thẹn.

She is a disgrace to her country. 

她是她祖国的耻辱。

cô ta là nỗi nhục của tổ quốc.

I feel very ashamed for what I did. 

我为我的行为感到羞愧。

tôi cảm thấy hổ thẹn về hành vi của mình.

I want to apologize for the shame I have brought on this school.

我想为我给学校带来的耻辱而道歉。

tôi muốn xin lỗi vì sự hổ thẹn mà tôi mang lại cho trường.

He blushed with shame.

他羞得满脸通红。

anh ta xấu hổ đến mức đỏ cả mặt.

That man has no shame. 

那个人不知羞耻。

con người đó không biết nhục là gì.

He couldn’t hide his embarrassment. 

他隐藏不住自己的尴尬。

anh ta không thể che giấu sự lúng túng của mình.

His shame was evident to everyone.

人人都知道他的羞耻事。

ai cũng biết việc đáng xấu hổ của anh ta.

I lied to my parents and now I feel very guilty.

我骗了我父母,现在感到很内疚。

tôi đã lừa cha mẹ tôi, bây giờ tôi cảm thấy rất áy náy.

I feel so ashamed of myself.

我为自己感到很羞愧。

tôi cảm thấy hổ thẹn với chính mình.

I can’t believe I fell flat on my face at the recital.

我简直不敢相信,我的演奏会完全失

tôi quả thật không dám tin, buổi diễn tấu của tôi hoàn toàn thất bại.

I’m so ashamed and embarrassed.

我感到很羞愧难堪。

tôi cảm thấy hổ thẹn khó chịu.

I don’t think I can face my friends and family. 

我想我无法面对我的朋友和家人。

tôi nghĩ tôi không còn mặt mũi nào đối diện với bạn bè và người thân.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论