全部城市 » 

900 句, 中文-越南语-英文互译例句 6

发表于 2016-04-14 13:37 发布者:capnhat 评论:0 浏览:131
900 句, 中文-越南语-英文互译例句 6

THREAT

威胁

uy hiếp

That dog is very threatening. 

那条狗非常吓人。

con chó đó thường dọa người.

The idea of change threatens some people. 

改变让一些人感到不安。

thay đổi khiến một vài người cảm thấy bất an.

He was warned about a possible threat. 

有人警告了他可能的威胁。

có người cảnh cáo khả năng đe dọa của hắn.

Predators were a threat to the herd. 

食肉动物对牧群是个威胁。

động vật ăn thịt là mối đe dọa cho đàn gia súc.

His crops were threatened by the lack of rain.

雨水稀少威胁到了他的庄稼。

mưa ít gây nguy hiểm cho hoa màu của ông ấy.

Are you threatening me?

你在威胁我吗?

bạn đang uy hiếp tôi phải không?

People can act violently if they feel threatened.

人们在受到威胁时会变得暴力。

khi bị đe dọa con người càng bạo lực.

My cat is no threat to anybody.

我的猫不会威胁到任何人。

con mèo của tôi không hề biết dọa ai cả.

This wind is threatening to become a storm.

这阵风快要变成暴风雨了。

trận gió này nhanh chóng chuyển thành cơn bão.

His tone of voice held a subtle threat.

他语气中带有威胁的意味。

Giọng nói của ông ta mang ý đe dọa.

If you aren’t home exactly on time tonight, we are going to have to punish you.

如果你今晚不按时回家,我们就不得不惩罚你了。

nếu tối nay bạn không về nhà đúng giờ, chúng tôi không thể không phạt bạn.

If you come home late, then you won’t be able to talk on the phone for two weeks.

如果你回家晚了的话,你将两个星期不许打电话。

nếu bạn về nhà trễ, bạn sẽ không được xài điện thoại trong vòng 2 tuần.

Give me everything or I will use my gun.

把所有东西都给我,否则我就开枪

đưa cho tao mọi thứ nếu không tao bắn.

Don’t try to call for help until I’ve long gone, otherwise I’ll have to hurt you. 

在我走远之前不要企图呼救,否则 得不伤你了。

Trước khi tao đi không được kêu cứu, nếu không tao sẽ làm mày bị thương đó biết chưa.

If you don’t work late tonight, then don’t bother coming back to work at all.

如果你今晚不加班的话,以后都不用来上班了。

nếu tối nay không chịu tăng ca sau này bạn không cần phải đến làm việc nữa.


REPROACH

责备

chỉ trích

You need to stop being late to work.

你上班不能再迟到了。

bạn không được đi làm trễ nữa.

He reproached Tom for his careless work.

他批评了汤姆工作粗心。

ông ấy phê bình Tom làm việc cẩu thả.

The teacher admonished the whole class for their grades.

老师就成绩问题警告了全班同学。

vì vấn đề thành tích mà giáo viên cảnh cáo cả lớp.

I wouldn’t do that if I were you.

如果我是你的话,我不会那样做的。

nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như vậy.

That’s not a good idea.

那不是个好主意。

đó không phải là ý hay.

That is not okay.

那样不行。

như thế không được.

I can’t believe you just did that.

我简直不能相信,你竟会那样做。

tôi thật không thể tin bạn lại làm như vậy.

That was disgusting.

那太令人恶心了。

thật khiến người ta chán ghét.

You are very rude.

你太粗鲁了。

bạn quá lỗ mãng rồi.

You can’t act that way in public.

你不能在公众场合那样做。

bạn không được làm như vậy ở nơi công cộng.

I must admit that I’m very disappointed in you.

我必须承认,我对你非常失望。

tôi phải thừa nhận rằng tôi vô cùng thất vọng về bạn.

You need to take this more seriously.

你得严肃对待这事。

bạn phải nghiêm túc đối với việc này.

You have no right to get on my case.

你无权干涉我的事情。

bạn không có quyền can thiệp vào việc của tôi.

I don’t think you do. We are all depending on each other to do our parts. 

我不这样认为。我们要互相依靠,各尽其职。

tôi không nghĩ như vậy. Chúng ta nên dựa vào nhau, làm tròn trách nhiệm của mỗi người.


WORRIES

担忧

Lo lắng

I’m worried about next week’s test.

我担心下个星期的测验。

tôi lo cho bài kiểm tra tuần sau.

Don’t worry about me.

别为我担心。

đừng lo cho tôi.

I’m worried for your safety.

我担心你的安全。

tôi lo cho sự an toàn của bạn.

Your driving concerns me.

我担心你的行驶安全。

tôi lo cho sự lái xe an toàn của bạn.

He doesn’t seem concerned about his health.

他好象对自己的健康毫不关心。

ông ấy dường như chẳng quan tâm đến sức khoẻ của mình.

It’s nothing that you should worry about.

你无须担心任何事情。

bạn không cần phải lo lắng chuyện gì cả.

His actions have always been a worry to me.

他的行为总是让我担心。

hành vi của anh ta luôn khiến tôi lo lắng.

This new information is very worrisome.

这条新的信息很令人不安。

Tin tức mới này luôn khiến người ta bất an.

I’m a little concerned about the expense of this meal.

我有点担心这顿饭的花费。

tôi hơi lo chi phí bữa ăn này.

He is a real worry to his mother.

他的母亲很担心他。

mẹ anh ấy rất lo cho anh ấy.

I’ve got some money troubles.

我的手头有些拮据。

tôi hơi kẹt tiền.

I’m a musician and I often don’t have regular jobs.

我是个音乐家,经常没有固定的工作

tôi là nhạc sĩ nên thường xuyên không có việc ổn định

I’m good at English and history, but I’m really awful at the natural sciences.

我的英语和历史都很好,但是自然 学却很糟糕。

môn lịch sử và tiếng anh của tôi rất tốt, nhưng mấy môn khoa học tự nhiên thì rất tệ.

I can’t get rid of my worries.

我不能摆脱忧虑。

tôi không thể thôi lo lắng.

I know I’m being silly, but I’ll worry about her for the rest of my life.

我知道我这样很傻,但是我这辈子都会为她担心的

tôi biết mình như vậy là rất ngốc, nhưng tôi sẽ lo lắng cho cô ấy suốt cuộc đời này.


DECEPTION

欺骗

lừa gạt

You tricked me!

你骗了我!

bạn lừa tôi!

I was deceived in this business deal.

在这次生意中,我受骗了。

trong vụ làm ăn này tôi đã bị lừa.

His words were very deceptive.

他的话很有欺骗性。

lời nói của ông ta là lừa đảo.

You allowed yourself to be deceived.

你让你自己受骗了。

bạn để cho mình bị gạt.

Don’t be fooled by his friendly words.

别被他的花言巧语所迷惑。

đừng bị lừa bởi lời ngon tiếng ngọt của hắn.

He was completely fooled by his enemy.

他完全被敌人欺骗了。

anh ta hoàn toàn bị kẻ thù lừa.

Don’t let appearances deceive you.

别让外表欺骗了你。

đừng để ngoại hình đánh lừa bạn.

You can’t fool me that easily.

你不能那么轻易地欺骗我。

bạn không thể lừa tôi dễ dàng như vậy đâu.

He was tricked out of his money.

他被骗钱了。

anh ta bị gạt tiền.

I can’t believe I was such a fool.

我简直不敢相信我竟是这样一个傻瓜。

tôi thật không dám tin tôi lại là đứa ngốc như vậy.

She would have contacted my parents if I couldn’t have come up with a good excuse.

如果我给不出一个好的理由,她就会 父母。

nếu tôi không đưa ra được lý do chính đáng cô ấy sẽ liên lạc với cha mẹ tôi.

It’s only a white lie, so it’s no big deal.

这只是一个无恶意的小谎言,没什么大不了的。

đây chỉ là lời nói dối không cố ý, không có gì to tát cả.

My conscience would weigh heavily on me.

我的良心会狠狠地谴责我的。

lương tâm tôi đang lên án tôi/tôi đang bị lương tâm cắn rứt.

I had to make something up so I wouldn’t get into trouble.

我必须编造些理由才能避免惹上麻烦。

tôi phải bịa ra vài lý do mới có thể tránh phiền phức được.

Are you sure that you had to be dishonest? 

你确定你是迫不得已才撒谎的吗?

Bạn có chắc bạn bịa chuyện là do bất đắc dĩ không?


RIDICULE

嘲笑

chế nhạo

He’s always making mistakes.

他总是犯错误。

anh ta luôn phạm sai lầm.

Does she always dress that badly?

她总是穿得那么邋遢的吗?

cô ta luôn ăn mặc lôi thôi như thế hả?

You are such an idiot.

你真是个白痴。

bạn thật là một tên ngốc.

What you are saying is ridiculous.

你说的话很荒唐。

lời bạn nói thật vô lý.

His argument is nonsense.

他的论点毫无道理。

luận điểm của anh ta hoàn toàn vô lý.

He is an awful actor.

他是个很糟糕的演员。

anh ta là một diễn viên rất tệ.

That is the most stupid thing I have ever heard.

那是我听到过的最愚蠢的事情。

đó là chuyện ngu ngốc nhất mà tôi từng nghe.

He is the worst worker here.

他是这里最糟糕的工人。

anh ta là công nhân tệ nhất ở đây.

This poem is awful.

这首诗很差劲。

bài thơ này rất dở.

Your music is hurting my ears.

你的音乐简直刺痛了我的耳朵。

nhạc của bạn quả thật làm tôi đau tai quá.

Then why was everyone laughing at me?

那为什么每个人都在笑话我呢?

thế tại sao mỗi người đều cười nhạo tôi?

They were having fun at my expense. 

他们是在拿我开心。

họ đang chọc ghẹo tôi.

I don’t like the embarrassment. 

我不喜欢难堪。

tôi không thích khó xử.

Then that’s too bad, because I’m never going to put myself through that ordeal again.

那太糟糕了,因为我再也不会让自己经受那样的折磨了。

thế thì tệ quá, bởi vì tôi không thể để mình bị giày vò thêm nữa.

Last week, I did something really dumb and everyone laughed.

上个星期,我干了一件大傻事,大家 我。

tuần rồi, tôi đã làm một việc ngu ngốc, mọi người đều cười tôi.


FLATTERY

奉承

nịnh hót

You haven’t aged one bit.

你一点也没有变老。

bạn chẳng già đi chút nào.

That dress looks marvelous on you.

你穿那衣服棒极了。

bạn mặc bộ này tuyệt quá.

Don’t try to impress me with flattery.

别企图用奉承来给我留下好印象。

đừng cố dùng những lời ton hót để tạo ấn tượng tốt với tôi.

I’m not fooled by your false compliments.

我不会被你的虚假的称赞所欺骗。

tôi không thể bị lừa bởi những lời khen ngợi giả dối của bạn.

You played that piece wonderfully.

你把那首曲子演奏得很好。

bạn diễn tấu bài hát này rất hay.

You sing like an angel.

你唱起歌来像个天使。

bạn hát giống như một thiên thần.

He’s the best ball player I have ever seen.

他是我见过的最好的球员。

anh ấy là cầu thủ giỏi nhất mà tôi từng gặp.

You are our most valuable worker.

你是我们最有价值的工人。

bạn là công nhân sáng giá nhất của chúng tôi.

We are very impressed with your work.

我们对你的工作很满意。

chúng tôi rất hài lòng với công việc của bạn.

You have the best yard in the neighborhood.

你家的院子是这附近最好的。

sân nhà bạn xịn nhất trong vùng này.

You are just the person I was hoping to run into.

你就是我想遇见的人。

bạn chính là người mà tôi muốn gặp.

Because your smile brightens up my day.

因为你的微笑使我的日子都明媚起来了。

vì nụ cười của bạn làm cho cuộc sống của tôi thêm tươi đẹp.

Can’t I just enjoy your company?

我可以和你在一起吗?

tôi có thể sống cùng bạn không?

I really like that dress you are wearing.

我真的很喜欢你穿的这件衣服。

tôi rất thích bạn mặc bộ đồ này.

I just wanted to let you know how well I think you are running the office.

我只是想跟你说,你把办公室管理得很好。

tôi chỉ muốn nói với bạn rằng bạn quản lý văn phòng rất tốt.


SORROW

悲伤

bi thương

I’m so sorry this has happened to you.

你发生了这种事情,我感到很难过。

tôi rất buồn khi bạn xảy ra chuyện như vậy.

I can’t deal with this right now.

我现在应付不了这个。

giờ tôi đối phó không nổi chuyện này.

This is awful.

这太糟糕了。

quá tệ.

Are you crying?

你在哭吗?

bạn đang khóc sao?

I’ll be okay in a moment.

我过一会儿就没事了。

một lát nữa tôi sẽ ổn thôi.

I miss my wife.

我想念我的妻子。

tôi rất nhớ vợ tôi.

These pictures make me sad.

这些照片让我伤心。

mấy tấm hình này làm tôi buồn.

He’s still grieving for her.

他还在为她伤心。

anh ấy vẫn còn đau lòng vì cô ta.

She hasn’t gotten over the death of her child.

她还没有从丧子的打击中恢复过来。

cô ấy vẫn chưa hết đau lòng vì cái chết của con trai.

I just don’t feel like talking about it.

我只是不想谈这个。

tôi chỉ không muốn nói đến chuyện này.

Why are you so upset?

你为什么这么沮丧?

tại sao bạn lại ủ rũ như vậy?

I feel like my heart is breaking.

我感觉我的心碎了。

tôi cảm thấy tim tôi tan nát.

I’m not in the mood to talk right now.

我现在没心情谈话。

bây giờ tôi không có tâm trạng nói chuyện.

I’m really upset right now and I think I’d rather be alone.

我现在心情很不好,我想一个 会儿。

hiện giờ tâm trạng tôi không tốt, tôi muốn ở một mình.

In these cases, time to heal is the only thing that can help.

在这些情况下,只有时间能让你恢复过来。

trong những tình huống như vậy, chỉ có thời gian mới có thể giúp anh ấy bình phục.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论