900 句, 中文-越南语-英文互译例句 7_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

900 句, 中文-越南语-英文互译例句 7

发表于 2016-04-14 13:38 发布者:capnhat 评论:0 浏览:89
900 句, 中文-越南语-英文互译例句 7

JEALOUSY

嫉妒

đố kỵ

That girl thinks she is so cute.

那个女孩认为自己很可爱。

Cô bé đó nghĩ rằng mình rất đáng yêu.

I wish I could afford a car like this.

我希望我能买得起这样一辆车。

tôi hi vọng tôi có thể mua được chiếc xe kiểu đó.

I have to admit I’m a little jealous.

我必须承认我有一点嫉妒。

tôi phải thừa nhận tôi có chút đố kỵ.

I’m envious of his success.

我羡慕他的成功。

tôi ngưỡng mộ thành công của anh ấy.

You have no reason to envy me.

你没有理由妒忌我。

bạn không có lý do gì để ghen ghét tôi.

Are you jealous of my friend?

你嫉妒我的朋友吗?

bạn ghen tỵ với bạn bè của tôi phải không?

I wish I could be as fast as Tom.

如果我能跑得象汤姆一样快就好了。

nếu tôi có thể chạy nhanh như Tom thì tốt rồi.

He clearly makes Bill jealous.

很显然,他令比尔嫉妒了。

rất rõ ràng, anh ta khiến Tom ghen ghét.

Jealousy can really hurt a friendship.

嫉妒的确会破坏友谊。

đố kỵ sẽ làm tổn thương tình bạn.

It doesn’t help to be envious of him.

嫉妒他是没有用的。

ghen ghét anh ấy cũng chẳng ích gì.

I can already tell that I won’t like him.

我已经可以说,我不喜欢他。

tôi có thể nói tôi không thích anh ta.

It sounds like you are jealous.

听起来你吃醋了。

nghe chừng bạn đang ghen.

I just don’t like the idea of you spending so much time with that guy. 

我就是不喜欢你和那个人经常呆在一起。

tôi thật không thích bạn qua lại với anh chàng đó.

No matter how much I study I can’t seem to beat you.

不管我怎么努力学习,我总是不能超过你。

cho dù tôi có nỗ lực học tập thế nào đi nữa thì tôi cũng không thể vượt qua bạn.

I guess my envy makes me get carried away.

我猜想是我的嫉妒心使我有点过分了

tôi đoán lòng đố kỵ khiến tôi hơi quá đáng.


FEAR

恐惧

hoảng sợ

Dogs terrify me.

我很害怕狗。

tôi rất sợ chó.

I’m scared of heights.

我恐高。

tôi sợ độ cao.

He’s too afraid of getting hurt.

他太害怕受伤了。

Anh ấy rất sợ bị thương.

Something has given him a bad fright.

什么东西让他很害怕。

có gì đó khiến anh ta sợ hãi.

That man’s eyes frighten me.

那个男人的眼神吓着我了。

ánh mắt của người đàn ông kia khiến tôi sợ.

That movie was terrifying.

那部电影真恐怖。

bộ phim đó thật đáng sợ.

I’m still afraid of the dark.

我还是很怕黑。

tôi vẫn còn sợ bóng tối.

Drowning is one of my greatest fears.

溺水是我最恐惧的事情之一。

tôi sợ nhất là bị chìm trong nước.

I’m not afraid to say what I think.

我不怕说出我的想法。

tôi không ngại nói ra suy nghĩ của mình.

Don’t be frightened by the noises.

别被这声音吓着。

đừng sợ những tiếng ồn đó.

If you turn off the lights, the monster will come out from underneath my bed. 

如果你关灯的话,怪物就会从我床底下出来

nếu bạn tắt đèn, quái vật dưới gầm giường của tôi sẽ chui ra.

It will come out and eat me if you turn off the lights.

如果你关灯,它就会出来把我吃掉。

nếu bạn tắt đèn, chúng sẽ xuất hiện và ăn thịt tôi.

I freak out every time I see a bug.

我每次看到虫子都会吓得发疯。

mỗi khi nhìn thấy côn trùng tôi đều sợ chết khiếp.

Have you ever tried to overcome your fear?

你有没有努力克服你的恐惧?

bạn có cố vượt qua nỗi sợ của mình không?

One day you will have to face your fear.

终有一天你必须面对你的恐惧。

rồi có một ngày bạn phải đối diện với sự sợ hãi của mình.


UNFORGETTABLE EXPERIENCES

难忘的经历

ký ức khó quên

I once met the president.

我曾经见过总统。

tôi đã từng được gặp tổng thống.

Swimming with dolphins was unforgettable. 

和海豚一起游泳是很难忘的。

bơi lội cùng cá heo thật khó quên.

I almost drowned when I was a boy.

我小时候有一次差点淹死了。

khi còn nhỏ tôi suýt bị chết chìm.

Last year I went to the Great Wall.

去年我去了长城。

tôi đã đến Trường Thành vào năm ngoái.

I’ll never forget the day I met my husband.

我永远也忘不了我遇见我丈夫的那一

tôi vĩnh viễn không thể quên được cái ngày mà tôi gặp chồng mình.

This is the most memorable day of my life.

这时我一生中最难忘的一天。

đó là ngày khó quên nhất trong cuộc đời tôi.

You only graduate from college once.

你只有一次大学毕业。

bạn chỉ tốt nghiệp đại học có một lần.

Ester is a truly unforgettable person.

伊斯特真是一个令人难忘的人。

Ester quả thật là người khiến người khác khó quên.

How can I forget the day my child was born?

我怎么会忘记我孩子出生的那一天

tôi làm sao có thể quên được cái ngày mà con tôi chào đời?

I can’t forget how much you have done for me.

我不能忘记你为我做的那么多的事情。

tôi không thể nhiều việc bạn đã làm cho tôi.

The one thing that I will never forget is swimming with the dolphins.

我永远也不能忘记和海豚游泳的情

tôi vĩnh viễn không thể quên được tình huống bơi cùng cá heo.

It was an unbelievable experience.

那简直是难以置信的经历。

đó quả là kinh nghiệm khó mà tin được.

I made sure that I took lots of pictures so I can always remember my trip.

我确定我照了很多照片,以永远纪念

tôi chắc chắn sẽ chụp rất nhiều hình để không thể quên chuyến du lịch này.

I wanted to capture every last detail.

我想抓住每一个细节。

tôi muốn nắm vững từng chi tiết.

I want to be able to share this memorable experience with everyone I care about.

我想把这值得回忆的经历与所有我 分享。

tôi muốn đem những ký ức đáng nhớ chia sẻ với những người tôi thích.


SWEET MEMORIES

美好的回忆

hồi ức tươi đẹp

Do you remember how the flowers used to smell on our farm?

你还记得我们农场里的花的香味吗?

bạn còn nhớ hương hoa ở nông trại chúng ta không?

You were wearing the blue dress on our first date.

我们第一次约会的时候,你穿的是蓝色衣服。

khi chúng mình hẹn hò lần đầu, em mặc bộ đồ màu xanh.

I loved to sit under that oak tree as a child.

我喜欢像个小孩子那样坐在那棵橡树下。

tôi thích ngồi dưới gốc cây sồi như một đứa trẻ.

Some of my best memories are from college.

大学生活给我留下了一些最美好的回 忆。

cuộc sống sinh viên để lại trong tôi những kỷ niệm đẹp nhất.

These pictures bring back some great memories.

这些照片带给我一些美好的回忆。

mấy tấm hình này khơi lại trong tôi những hồi ức tươi đẹp.

Fresh grass always reminds me of childhood summers.

清新的鲜草总是让我想起孩童时的 季。

cỏ non xanh luôn làm tôi nhớ về những mùa hè thời thơ ấu.

I love New York in the summer.

我喜欢夏天的纽约。

tôi thích New York vào hè.

I can’t forget the way her hair smelled.

我不能忘记她头发的味道。

tôi không thể quên hương tóc của cô ấy.

That reminds me of my first dog.

那使我想起了我的第一条狗。

điều đó làm tôi nhớ lại con chó đầu tiên của tôi.

I still like thinking about my first girlfriend.

我还是喜欢回想起我的第一个女朋

tôi vẫn thích nghĩ về cô bạn gái đầu tiên của mình.

Pictures are nice, but I don’t need any reminders for such a milestone in our lives.

照片很美,但我不需要任何东西来 回忆起这样一件在我们生命中占据重要地位的事情。

tấm hình rất đẹp, nhưng tôi không cần bất cứ thứ gì giúp tôi nhớ lại những việc quan trọng nhất trong cuộc đời chúng ta.

There have been many other moments since we’re become parents that I will remember just as much.

我们做了父母后也还有很多美好 刻,而我也一样会记住的。

sau khi chúng ta làm cha mẹ có những khoảnh khắc tươi đẹp mà tôi sẽ nhớ mãi.

It’s a very significant moment in your life.

这是你生命中非常重要的时刻。

đây là khoảnh khắc quan trọng nhất trong cuộc đởi của bạn.

He reminds me of my first dog.

它让我想起了我的第一条狗。

nó khiến tôi nhớ về con chó đầu tiên của mình.

One of the best memories I have of him was when I first got him.

我记忆中最美的时刻是我刚得到他

tôi nhớ một trong những khoảnh khắc tươi đẹp nhất là khi tôi có được anh ấy.


MEMORABLE PEOPLE

值得回忆的人

người đáng nhớ

Jeff was the funniest guy in our class.

杰夫是我们班上最滑稽的人。

Jeff là người khôi hài nhất trong lớp của tôi.

The whole town thought Jim was a good mayor.

整个镇的人都认为吉姆是一个好市长

người trong thị trấn này đều cho rằng Jim là một thị trưởng tốt.

I’m glad to see that you still remember me.

很高兴你还记得我。

rất vui vì bạn còn nhớ tôi.

How could I forget my favorite college professor?

我怎么会忘记我最喜欢的大学教授?

tôi làm sao có thể quên vị giáo sư đại học mà tôi yêu quý nhất.

Alfred was the tallest guy in our school.

阿尔夫瑞德是我们学校最高的人。

Alfred là người cao nhất trong trường tôi.

Hector was the worst employer I ever had.

海克特是我碰到过的最差劲的老板。

Hector là ông chủ tệ nhất mà tôi từng gặp.

Our nation owes a lot to Martin Luther King Jr.

我们国家欠小马丁路德金太多了。

nước chúng tôi nợ Martin Luther King Jr. rất nhiều.

Susan was the prettiest girl in our town.

苏珊是我们镇里最漂亮的姑娘。

Susan là cô gái đẹp nhất trong thị trấn chúng tôi.

Karen had a beautiful singing voice.

凯伦的歌声很优美。

giọng hát của Karen rất du dương.

He helped many people in his long career.

在他漫长的生涯中,他帮助过很

ông ấy đã giúp rất nhiều người trong suốt sự nghiệp của mình.

Have you kept in touch with many of your old classmates?

你还和你的很多老同学保持联系吗?

bạn còn giữ liên lạc với bạn học cũ của mình không?

There is one person I’m positive I’ll recognize. 

有个人我肯定我会认得。

có một người tôi chắc chắn là sẽ nhận ra.

Nevertheless, she is someone I’ll never forget. 

不过,她是我永远不会忘记的人。

nhưng cô ấy là người mà tôi không thể quên.

This autograph is worth a lot because he’s such a memorable figure in baseball and African-American history. 

这个签名很有价值,因为他是一个在棒球史和非裔美国人 上值得纪念的人物。

chữ ký này rất có giá trị, bởi vì ông ấy là nhân vật đáng nhớ trong lịch sử bóng chày và lịch sử của người Mỹ gốc Phi.

His courage won’t be forgotten.

他的勇气不会被遗忘。

không thể quên lòng dũng cảm của ông ấy.


ECSTATIC EXPERIENCES

令人欣喜的经历

kinh nghiệm khiến người ta vui vẻ.

I love my new job.

我爱我的新工作。

tôi thích công việc mới của tôi.

That surprise birthday party was great. 

那给了我一个惊喜的生日聚会真是 棒。

tổ chức buổi sinh nhật ngạc nhiên cho tôi thật tuyệt.

This balloon ride is incredible.

这次乘气球旅行简直令人难以置信。

chuyến du lịch bằng khinh khí cầu quả thật khiến người ta khó tin.

Our trip to the mountain was amazing.

我们的登山之行真是太妙了。

chuyến leo núi của chúng ta rất tuyệt.

My first time scuba diving was unforgettable.

我忘不了我第一次戴着呼吸器潜水

tôi không thể quên lần lặn đầu tiên có mang bình khí nén.

Tasting this chocolate is pure ecstasy.

吃这种巧克力的感觉简直棒极了。

cảm giác ăn sôcôla này quả thật rất tuyệt.

Parachuting gives me an incredible rush.

跳伞给我一种极妙的刺激。

nhảy dù khiến tôi cực kỳ phấn khích.

It’s not safe, but I love driving fast.

尽管不安全,但我还是喜欢开快车。

cho dù không an toàn nhưng tôi vẫn thích lái xe nhanh.

My greatest thrill is going on the roller coaster.

我觉得最刺激的事就是坐过山车。

tôi cảm thấy việc phấn khích nhất chính là đi tàu lượn siêu tốc.

I love the way these sheets feel wrapped around me.

我喜欢被这些床单包裹的感觉。

tôi thích cảm giác bị cuộn trong ga giường.

I can’t believe this is really happening!

我简直不能相信这真的发生了。

tôi thật không thể tin điều này đã thật sự xảy ra.

You’ll probably feel differently when some of the excitement has passed. 

等到刺激感过去一些,你可能会感觉不一样。

đợi sự phấn khích qua đi, bạn có thể sẽ cảm thấy khác.

I didn’t think I would get it, but I did.

我以为我做不到,可我真的做到了。

tôi nghĩ tôi làm không được, nhưng tôi đã làm được.

I do, but right now I’m so excited that nothing could rain on my parade. 

我是,但是我现在太激动了,没什 我泼冷水。

tôi làm, nhưng hiện giờ tôi quá phấn khích không gì có thể làm tôi mất hứng.

Why are you so worked up? 

你为什么这么激动?

tại sao bạn lại xúc động như vậy?

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论