全部城市 » 

900 句, 中文-越南语-英文互译例句 8

发表于 2016-04-14 13:38 发布者:capnhat 评论:0 浏览:95
900 句, 中文-越南语-英文互译例句 8

EMBARRASSING EXPERIENCES

难堪的经历

bối rối

I can’t believe I said something that stupid at the party.

我简直不能相信我在晚会上竟说了那样的傻话。

tôi thật không thể tin mình lại nói những lời ngốc nghếch như thế trong buổi dạ hội.

I just spilled my drink all over my pants.

我把饮料洒满了我的裤子。

tôi làm đổ nước uống lên quần tôi.

Halfway through my speech, I forgot the rest of what I wanted to say.

我的讲话说到一半,我就忘记了后面 容了

bài phát biểu của tôi được phân nửa thì tôi quên mất nội dung phần sau.

I didn’t notice the stain until I got to work.

我上班的时候才发现衣服上的污渍。

khi vào ca tôi mới phát hiện trên quần áo có vết bẩn.

He tripped and fell right in front of the guests.

他绊了一下,摔倒在客人面前。

anh ấy vấp một cái, té ngã trước mặt khách.

She came to the party in the same dress as me.

她穿着和我一样的衣服来参加聚会。

cô ấy mặc đồ giống tôi đến dự tiệc.

My ex-girlfriend told everyone at the party about me.

我的前女友把我的事情告诉了所有参加聚会的人。

bạn gái cũ của tôi mang chuyện tôi ra kể hết cho những người dự tiệc nghe.

He was so sick that he vomited right in the middle of dinner.

他很不舒服了,晚餐吃到一半的时候 了。

anh ấy không khoẻ, ăn tối được phân nửa thì nôn ra hết.

I just realized that this shirt isn’t clean.

我这才意识到这件衬衫不干净。

tôi vừa phát hiện ra cái áo sơ-mi này bị dơ.

Someone told Bob what I said about him.

有人把我说鲍勃的话告诉了他。

có người nói lại cho Bob nghe những gì tôi nói về anh ta.

That has to be my most embarrassing moment ever.

那是我一辈子最难堪的时刻了。

đó là khoảnh khắc mà tôi bối rối nhất trong đời mình.

That shouldn’t be enough to cause you to quit.

你也不能仅仅因为这个就放弃呀。

bạn không nên vì chuyện này mà bỏ cuộc.

That is a little embarrassing.

那有一点令人难堪。

điều đó khiến người ta có chút khó xử.

Still you shouldn’t stop doing something you liked just because of one incident.

你还是不应该因为一件事就放弃你喜欢做的事。

bạn không nên vì chuyện này mà từ bỏ việc mình thích làm.

I embarrassed myself the entire evening.

整个晚上我都难堪极了。

tôi cực kỳ khó chịu suốt buổi tối.


DANGEROUS EXPERIENCES

危险的经历

nguy hiểm

I slipped on some ice and broke my arm.

我在冰上滑了一跤,把手摔断了。

tôi bị gãy tay vì té trên băng.

The car accident almost killed my brother.

我弟弟差一点死于那次车祸。

em trai tôi suýt chết trong vụ tai nạn xe đó.

She almost fell into the tiger cage.

她差点就跌进老虎笼子了。

cô ấy suýt chút bị rơi vào chuồng cọp.

That rock just missed my head.

那块大石头差点就打中我的头了。

tảng đá đó suýt rơi trúng đầu tôi.

I almost didn’t see that bus coming.

我几乎没有看到那辆开过来的公共汽车。

tôi dường như không nhìn thấy chiếc xe buýt đó chạy tới.

He’s very lucky to have survived the war.

他在战争中幸存下来,真是幸运。

anh ấy vẫn còn sống trong trận chiến, thật may mắn.

I’m worried about him because he works in a prison.

我为他担心,因为他在监狱里工作。

tôi lo lắng cho anh ấy bởi vì anh ấy làm việc trong tù.

Mountain climbing is exciting because it can be dangerous.

登山有危险性,因而很刺激。

leo núi rất nguy hiểm nhưng thú vị.

Steve drives too fast and takes too many risks.

史迪夫开车很快,太冒险了。

Steve lái xe rất nhanh, quá mạo hiểm.

Ann was in the hospital for six weeks after getting hurt.

安受伤后在医院呆了六个星期。

Ann sau khi bị thương phải nằm viện 6 tuần.

I was driving to work when a huge truck ran a red light.

当时我正开车去上班,突然一辆大卡 了红灯。

lúc đó tôi đang lái xe đi làm, đột nhiên một chiếc xe tải vượt đèn đỏ.

I’m sorry you had to go through that.

我为你经历的这一切感到难过。

tôi rất lấy làm tiếc về tất cả những chuyện mà bạn đã trải qua.

There were always bombs and gunfire all around us.

我们的周围总是有炸弹和炮火。

xung quanh chúng ta luôn có bom và tiếng súng.

My stomach would have been full of butterflies.

如果是我,我心里肯定会七上八下

nếu là tôi, trong lòng nhất định thấp thỏm không yên.

I’ve never been so scared in my life, and my entire life flashed before my eyes.

我从来没有那样害怕过,我感觉我的整个生命历程 眼前闪动。

tôi chưa từng sợ như thế, tôi cảm thấy cuộc sống của tôi đang loé lên trong mắt.


MYSTERIOUS EXPERIENCES

神秘的经历

huyền bí

My aunt said she once saw a ghost.

我的姑姑说她曾经看到过鬼。

cô tôi nói cô đã từng gặp ma.

What was that noise?

那是什么声音?

đó là âm thanh gì vậy?

I think there’s something in the darkness.

我认为有什么东西在那黑暗里面。

tôi nghĩ có thứ gì đó trong bóng tối.

No one knew what happened to Simon.

没有人知道西蒙发生了什么事。

không ai biết chuyện gì đã xảy ra với Simon.

The killer’s identity remained unknown.

凶手的身份还不没被确认。

vẫn chưa xác định được hung thủ.

The police don’t know who took the jewels.

警方不知道是谁拿走了珠宝。

phía cảnh sát không biết ai đã lấy châu báu.

Her recipe is good because of the secret ingredient.

她的烹饪方法很好,因为里面含有神秘的配料。

phương pháp nấu ăn của cô ấy rất tuyệt, bởi vì trong đó có nguyên liệu bí mật.

His job in the war is still a secret.

他在战争中的工作仍是一个秘密。

công việc mà ông ấy làm trong chiến tranh vẫn còn là một bí mật.

She says that she can predict someone’s future.

她说她能预测别人的未来。

cô ấy nói cô ấy có thể đoán được tương lai của người khác.

Some people believe that aliens visit Earth from other planets.

有些人相信有来自外星球的外星人访 地球

có người tin rằng người ngoài hành tinh ghé thăm trái đất.

Truthfully, there have been some unexplained occurrences around the house.

老实说,这房子的周围有一些无法解释的现象发生。

nói thật, quanh căn nhà này có vài hiện tượng xảy ra không thể lý giải.

Mysterious noises like you heard that seem to have no natural causes. 

就象你听到的那些神秘声音,好像没有什么 起因。

những âm thanh thần bí mà bạn nghe được dường như không có nguyên nhân tự nhiên.

Doors that seem to close on their own and objects that get moved around but not by human hands. 

门会自己关,物体没有人动它自己

cửa có thể tự đóng, vật thể không bị ai tác động thì nó có thể tự chuyển động.

A couple of months ago, a friend and I went to a psychic just for a few kicks. 

几个月前,我和一个朋友去了一个灵 那里 ,只是为了好玩。

mấy tháng trước tôi và một người bạn đến chỗ bà đồng chỉ để vui thôi.

Not everything that happens in the world can be explained.

并不是世界上发生的所有的事情都 解释的。

không phải mọi chuyện xảy ra trên thế giới đều có thể giải thích được.


ROMANTIC EXPERIENCES

浪漫的经历

lãng mạn

We went ice-skating on our first date.

我们第一次约会是去滑冰。

lần hẹn hò đầu tiên của chúng tôi là đi trượt băng.

He sang to me at the restaurant.

他在餐馆里为我歌唱。

ở nhà hàng anh ấy hát cho tôi nghe.

I asked her to marry me on the beach.

我在海滩上向她求婚。

tôi cầu hôn cô ấy trên bãi biển.

We took a trip to Hawaii together.

我们一起去夏威夷旅行了。

chúng ta cùng đi Hawaii du lịch đi.

He sent me flowers at work.

他在上班的时候给我送花。

Anh ấy gởi hoa đến chỗ làm tặng tôi.

She read me her favorite poem.

她给我读了她最喜欢的诗。

cô ấy đọc cho tôi nghe bài thơ mà cô ấy thích nhất.

He used to walk me home from school every day.

他以前每天都陪我从学校走路回家。

trước đây mỗi ngày anh ấy đều cùng tôi đi bộ từ trường về nhà.

This is our twentieth anniversary.

这是我们结婚二十周年纪念。

đây là kỷ niệm 20 năm ngày cưới của chúng tôi.

We learned to horseback ride together.

我们一起学骑马。

chúng ta cùng học cưỡi ngựa nhe.

He cooked my favorite meal for me.

他为我做了我最喜欢吃的饭菜。

anh ấy nấu cho tôi món ăn mà tôi thích nhất.

What did you and your boyfriend do for Valentine’s Day?

在情人节那天,你和你的男朋友干什么了?

bạn và bạn trai làm gì trong ngày lễ tình nhân?

He surprised me with a tropical vacation.

他给了我一个惊喜,带我去热带旅

anh ấy dẫn tôi đi vùng nhiệt đới du lịch khiến tôi vô cùng ngạc nhiên thú vị.

This is the nicest gift that anyone has ever gotten me.

这是我收过的最好的礼物。

đây là món quà đẹp nhất mà tôi từng nhận.

I think that this is the most romantic thing you’re ever done for me.

我认为这是你为我做过的最浪漫的事。

tôi nghĩ đây là việc lãng mạn nhất mà bạn từng làm cho tôi.

A moonlight stroll on the beach sounds like a great way to end the evening.

在洒满月光的海滩上散步,以次作 晚上的结尾曲,这听起来很棒。

kết thúc buổi tối bằng cách đi dạo trên bãi biển tràn ngập ánh trăng, xem ra rất tuyệt.


HORRIBLE EXPERIENCES

可怕的经历

kinh nghiệm đáng sợ

I saw a child begging on the street this morning.

今天早上我在街上看到一个男孩乞

sáng nay tôi thấy một bé trai ăn xin trên đường.

The car hit him right in front of me.

就在我面前,一辆车撞到他了。

một chiếc xe tông vào anh ấy trước mặt tôi.

His arm was cut very badly by the fan blade.

他的手被电风扇的扇叶严重割伤了。

tay anh ấy bị cánh quạt cắt rất nặng.

I was once beaten very badly by a robber.

我曾经被一个劫匪毒打了一顿。

tôi đã từng bị tên cướp đánh một trận rất nặng.

After the crash, the doctors had to pick out glass from my leg. 

车祸后,医生必须把碎玻璃从我的腿 来。

sau tai nạn giao thông, bác sĩ phải lấy kính vỡ ra khỏi chân của tôi.

I could hear the child crying all night outside.

我听到这个小孩一整夜都在外面哭。

tôi nghe thấy đứa bé đó ở bên ngoài khóc suốt đêm.

Her baby was eaten by wolves.

她的孩子被狼吃了。

con của cô ấy bị sói ăn thịt.

The fire destroyed our entire house.

大火烧毁了我们的整栋房子。

ngọn lửa đã thiêu hủy ngôi nhà của chúng tôi.

My aunt’s finger was cut off while she was working in a factory.

在工厂工作时,我姑姑的手指被切

ngón tay của cô tôi bị cắt đứt khi làm việc ở nhà máy.

The accident left him blind in one eye.

这次事故弄瞎了他的一只眼睛。

vụ tai nạn này làm anh ấy bị mù một mắt.

I cut myself while fixing the lawnmower.

在修理割草机的时候,我割伤了

tôi bị thương khi sửa máy cắt cỏ.

He was on a business trip and was on his way home when the terrorists killed him.

他正在出差,在回家的路上他被恐怖 杀了。

anh ấy đi công tác, trên đường về nhà bị phần tử khủng bố giết chết.

It was the single worst terrorist attack that the world has ever seen.

这是世界上最严重的一次恐怖袭击。

đây là cuộc tấn công khủng bố nghiêm trọng nhất trên thế giới.

I have two broken ribs, and they hurt when I move too much.

我断了两根肋骨,走动多了就会疼。

tôi bị gãy 2 cọng xương sườn vì thế đi nhiều một chút là thấy đau.

I managed to punch one of them, but I couldn’t take on both of them at the same time.

我挥拳打了其中的一个,但是我不 对付他们俩。

tôi đấm một người trong bọn họ nhưng không thể đối phó 2 người bọn họ cùng lúc.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论