900 句, 中文-越南语-英文互译例句 9_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

900 句, 中文-越南语-英文互译例句 9

发表于 2016-04-14 13:39 发布者:capnhat 评论:0 浏览:107
900 句, 中文-越南语-英文互译例句 9

CYBER-LOVE EXPERIENCES

网恋

tình online

You shouldn’t believe everything you read on the internet.

你不应该全信在网上看到的东西。

bạn không nên tin tất cả mọi thứ đọc trên mạng.

We first met in a chat room.

我们是在一个聊天室里认识的。

chúng tôi quen nhau trong một chat room (phòng trò chuyện).

A person doesn’t have to be honest on-line.

在网上人不必诚实。

không cần phải thành thật khi lên mạng.

There are a lot of strange people on the internet.

在因特网上有许多奇怪的人。

có nhiều người lạ trên mạng internet.

I don’t think on-line dating is healthy for people.

我认为网上约会是不健康的。

tôi nghĩ hẹn hò trên mạng không tốt.

Dating on-line is a good way for shy people to meet other people.

对于害羞的人来说,网上约会是他们 的好方式。

hẹn hò trên mạng là cách khá tốt để kết bạn của những người e thẹn.

I just got an e-mail from Rick.

我刚收到瑞克的一封电子邮件。

tôi vừa nhận được thư điện tử của Rick.

I stopped chatting with him when he got a little strange.

他变得有点古怪了,于是我没有 了。

anh ta trở nên cổ quái vì thế tôi không trò chuyện với anh ta nữa.

How do you know he isn’t married?

你怎么知道他没有结婚?

làm sao bạn biết anh ấy chưa kết hôn?

Do you think on-line dating really works?

你认为网上约会真的有用吗?

bạn nghĩ hẹn hò trên mạng có ích không?

Actually, I’ve been chatting with a very nice guy.

事实上,我一直在和一个很不错的

trên thực tế, tôi luôn trò chuyện với một chàng trai rất tuyệt.

Met him online, so I’ve never seen him in person.

我是在网上遇到他的,所以我没

tôi gặp anh ấy trên mạng, do đó tôi chưa gặp mặt anh ta ngoài đời.

Don’t you know how dangerous it is to meet men online?

你难道不知道在网上认识人是很危

lẽ nào bạn không biết quen người trên mạng nguy hiểm sao?

It’s not desperate to go online to meet new people.

在网上认识新朋友不算是冒险。

Không liều khi quen bạn bè mới trên mạng.

It would be very difficult to have such a long distance relationship.

隔着这么远的距离,要维持关系是很

Khó giữ mối quan hệ khi khoảng cách xa như vậy.


FOOLISH EXPERIENCES

愚蠢的经历

Ngốc nghếch

I found out that I wasn’t as smart as I thought.

我发现自己没有想象中的那么聪明。

tôi phát hiện ra tôi không thông minh như tôi nghĩ.

He brought the package to the wrong office.

他把包裹送错办公室了。

anh ta gởi kiện hàng nhầm văn phòng.

He wore blue jeans to a formal dinner.

他穿着蓝色牛仔裤去参加一个正式的晚宴。

anh ấy mặc quần jeans xanh đi tham dự buổi tiệc tối long trọng.

I completely forgot about her divorce.

我完全忘记她离婚了。

tôi hoàn toàn quên rằng cô ấy đã ly hôn.

She spilled the soup all over her dress.

她把汤洒到了她的衣服上,弄得到处 是。

Cô ấy làm đổ súp ướt hết quần áo.

He brought his girlfriend to his ex-wife’s party.

他把他的女朋友带到了他前妻的聚会

anh ta dẫn bạn gái đến dự tiệc của vợ cũ.

He overslept and missed work.

他睡过头了,误了上班。

anh ấy ngủ quên nên không đi làm.

I got lost and drove around the city for hours.

我迷路了,开车在城里转了几个小时。

tôi bị lạc đường nên lái xe vòng vòng trong thành phố hết mấy tiếng đồng hồ.

My decision ruined the whole evening.

我的决定把整个夜晚都破坏了。

quyết định của tôi đã làm mất cả buổi tối.

He should never drink that much alcohol in public.

他不应该在公众场合喝那么多酒。

anh ta không nên uống nhiều rượu nơi công cộng.

She’ll never give me an extension for such a foolish excuse.

她不会因为这样一个愚蠢的理由而让我延期的。

cô ấy không thể vì lý do ngu ngốc này mà làm tôi mất thời gian.

I don’t want to look stupid in front of the teacher.

我不想在老师面前显得愚蠢。

tôi không muốn tỏ ra ngu ngốc trước mặt giáo viên.

Did I do anything embarrassing?

我做了什么令人难堪的事情吗?

tôi đã làm chuyện gì đó khiến người khác bối rối sao?

The worst thing was when you got up on top of the table and started dancing and singing.

最糟糕的事就是你站在桌子上又唱又跳。

việc tệ hại nhất chính là bạn đứng trên bàn vừa nhảy vừa hát.

I let the cat out of the bag with only one day to go.

只剩最后一天了,我却泄露了秘密。

chỉ còn lại một ngày cuối cùng, tôi sẽ tiết lộ bí mật.


ADVENTUROUS EXPERIENCES

冒险的经历

sự mạo hiểm

I spent this summer fighting forest fires. 

这个夏季我在扑救森林大火。

tôi tham gia chữa cháy rừng trong mùa hè này.

My brother is a rodeo rider.

我哥哥是个马技表演者。

anh tôi là người trình diễn mô-tô.

John is a New York City firefighter.

约翰是纽约市的一名消防员。

John là nhân viên cứu hỏa của thànhphố New York.

She was trapped on a mountain in Tibet for almost a day.

有一次在西藏,她在山上被困了几乎一天。

cô ấy bị mắc kẹt trên núi gần cả ngày khi ở Tây Tạng.

His raft turned over in rough whitewater.

他的筏子被激流弄翻了。

bè của anh ấy bị lật trong dòng nước chảy xiết.

Have you ever seen a bullfight in Spain?

你看过西班牙斗牛吗?

bạn đã xem đấu bò ở Tây Ban Nha chưa?

I love bungee cord jumping.

我喜欢跳蹦极跳。

tôi thích nhảy bungee.

I live for excitement.

我活着就为了冒险。

tôi sống cho sự phiêu lưu.

I’m planning to climb Mount Denali in Alaska.

我打算去攀登阿拉斯加州的德纳里山。

tôi định leo núi Denali ở Alaska.

I was worried that I would chicken out the first time I tried it, but I found out that you get so caught up in the excitement that you don’t have time to be scared.

我第一次尝试的时候也担心我会害怕 ,但后来发现当你正兴奋的时侯,根本就没有时间害怕。

lần đầu làm thí nghiệm tôi lo lắng sợ sệt nên từ bỏ, sau đó mới phát hiện ra rằng lúc bạn hào hứng nhất thì không bao giờ có thời gian để sợ hãi.

Everything happens so quickly that you won’t have time to start worrying.

一切都发生得那么迅速,你根本就没有时间担心。

mọi thứ diễn ra quá nhanh cho nên bạn sẽ không có thời gian để lo lắng.

Not everyone can say that they’re climbed some of the tallest mountains in the world.

不是每个人都可以说他们曾攀登过世 最高 的一些山。

không phải ai cũng có thể nói rằng họ từng leo lên những ngọn núi cao nhất thế giới.

Every year some people are killed falling off cliffs, getting caught in avalanches, or from exposure to the elements.

每年都有一些人因摔落悬崖、遇上雪崩、或是暴露于 环境而死亡。

hằng năm đều có người chết vì rơi xuống núi, bị tuyết lở, hoặc môi trường khắc nghiệt.

I prefer to rough it when I go camping.

我比较喜欢原始的野营方式。

tôi thích kiểu cắm trại dã ngoại.


EXCITING EXPERIENCES

令人激动的经历

khiến người khác xúc động

Walking across the street in China can be very exciting.

走在中国的街道上是很令人激动的。

bước đi trên những con đường của Trung Quốc thật khiến người ta xúc động.

A predictable life isn’t very exciting.

可以预料的生活并不很令人兴奋。

có thể đoán trước được cuộc sống chẳng thú vị gì.

You need a little bit of excitement in your life.

你的生活需要一些激情。

cuộc sống của bạn cần hào hứng hơn.

I always get excited about Christmas.

每到圣诞节我总是很激动。

tôi luôn xúc động mỗi dịp giáng sinh đến.

This movie is incredibly thrilling.

这部电影真是无比惊栗。

bộ phim này vô cùng ly kỳ.

I’m very excited about my future.

我为我的将来感到非常兴奋。

tôi vô cùng phấn khởi về tương lai của mình.

I can’t contain my excitement about traveling to Japan.

要去日本旅行了,我无法抑制我的激动心情。

sắp đi du lịch Nhật Bản tôi không cách gì khống chế niềm hứng khởi của mình.

I don’t think I can stand much more excitement.

我想我已不能再激动了。

tôi nghĩ tôi không thể xúc động hơn được nữa.

He’s excited at the idea of moving.

一想到要搬家,他就激动。

vừa nghĩ đến dọn nhà là anh ấy phấn khởi ngay.

Don’t excite the children.

别让孩子们太兴奋。

đừng để trẻ con quá phấn khích.

It’s not every day you get the opportunity to study and live in a foreign country.

到国外去学习和生活的机会不是每天都有的。

cơ hội ra nước ngoài học tập hoặc sinh sống không phải ngày nào cũng có.

I can’t help but be happy that I get to study in Paris for an entire year.

我能够到巴黎去学习整整一年,我的兴奋之情真是难以

tôi có thể đi Paris học 1 năm, sự phấn khởi đó khó mà kiềm chế được.

I remember one Christmas while you were so excited that you waited up for Santa all night long.

我记得有一年圣诞节,你非常激动,整个晚上没睡在等圣诞

tôi nhớ Giáng sinh năm nào, bạn vô cùng phấn khởi, suốt đêm không ngủ chờ ông già Noel.

I can’t wait to tell all my friends.

我等不及要去告诉我的朋友们。

tôi không thể đợi phải đi nói cho bạn bè biết.

I’m going to get to see the ground from high up in the air, just like a bird.

我马上就可以从高空看地面了,就 样。

tôi có thể nhìn xuống mặt đất từ trên không trung, giống như một con chim.


0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论