全部城市 » 

900 句, 中文-越南语-英文互译例句 10

发表于 2016-04-14 13:40 发布者:capnhat 评论:0 浏览:139
900 句, 中文-越南语-英文互译例句 10

BRAVE EXPERIENCES

勇敢的经历

dũng cảm

You’re very brave.

你非常勇敢。

bạn thật dũng cảm.

The only thing we have to fear is fear itself.

我们唯一应该害怕的就是害怕本身。

thứ duy nhất mà chúng ta phải sợ đó chính là bản thân chúng ta.

Playing contact sports builds character.

玩那些有身体接触的运动能够培养人

chơi những môn thể thao tương tác có thể bồi dưỡng tính cách con người.

He grew up in a rough neighborhood.

他在很艰苦的环境中长大。

anh ấy lớn lên trong điều kiện khó khăn.

He jumped into the river to save that boy from drowning.

他跳下河去救那个落水的小男孩。

anh ấy nhảy xuống sông cứu cậu bé khỏi chết đuối.

He is certainly not a coward.

他当然不是一个懦夫。

anh ấy đương nhiên không phải là kẻ nhát gan.

She didn’t panic when the bear saw her.

当熊看到她的时候,她没有惊慌。

cô ấy không hề sợ hãi khi con gấu nhìn thấy cô ấy.

It took a lot of nerve to go out in the storm.

要有很大勇气才能走到进暴风雨中

phải vô cùng can đảm mới có thể đi trong mưa bão.

We all have to conquer some fears.

我们都必须克服某些恐惧。

chúng ta phải vượt qua sự sợ hãi.

Courage means different things to different people.

勇气对于不同的人来说有不同

dũng cảm mang ý nghĩa khác nhau đối với những người khác nhau.

There is an amazing story of a man who managed to stop a robbery. 

有一个了不起的故事,是关于一个 了一次抢劫。

có một chuyện thú vị về một người ngăn chặn một vụ cướp.

I wonder why he risked his life for a stranger.

我想知道他为什么会为一个陌生人 危险。

tôi muốn biết tại sao anh ấy vì một người lạ mà bất chấp mạng sống của mình.

He said that he couldn’t just stand by and watch some innocent person get hurt.

他说他不能袖手旁观,看着无辜的人受到伤害。

anh ấy nói anh ấy không thể khoanh tay ngồi nhìn người vô tội bị xúc phạm.

I just did what anyone would have done in my situation.

我所做的事情,别人在我的处境下也 做的。

những việc tôi làm nếu là người khác trong hoàn cảnh của tôi cũng sẽ làm như vậy.

I really didn’t have time to think. I just acted.

我真的没有时间想了。我就是那

tôi thật chẳng có thời gian suy nghĩ. Tôi vẫn cứ làm như thế.


LONELY EXPERIENCES

孤独的经历

Cô đơn

I just moved to town and haven’t met anyone yet.

我搬到镇里去了,再没见过任何人。

tôi dọn đến thị trấn, chưa hề gặp gỡ ai.

It’s hard to work somewhere far from home.

在离家这么远的地方工作真是很

làm việc ở một nơi xa nhà như vậy thật khó khăn.

Billy hasn’t made any friends at his new school.

比利在新学校没有交什么朋友。

Billy chưa có bạn ở ngôi trường mới.

I’ll miss you when you’re gone.

你走了我会想你的。

bạn đi rồi tôi sẽ nhớ bạn.

I have no one to really talk to.

我没有能够真正谈心的人。

Tôi không có ai để nói chuyện tâm tình.

There are no other Americans in my school.

在我的学校里没有别的美国人了。

trong trường tôi không có người Mỹ nào khác.

This is my first time away from home.

这时我第一次离开家。

đây là lần đầu tôi xa nhà.

I just broke up with my girlfriend.

我刚和我的女朋友分手了。

tôi vừa chia tay bạn gái.

This house feels empty with just me in it.

只有我一个人住,房子显得空荡

Chỉ có một mình tôi nên căn nhà trở nên trống vắng.

Everyone else has gone home for the summer.

其他人都回家过暑假了。

những người khác đều về nhà nghỉ hè rồi.

I just found out that I’m going to have to work on Christmas.

我刚刚才知道圣诞节我必须加班。

tôi vừa mới biết Giáng sinh tôi phải đi làm.

I’m a real people person and love being around others. 

我是很合群的人,喜欢和别人在

tôi là người hòa đồng, thích tụ tập với người khác.

I had to finish a project and couldn’t take the time to go on vacation.

我必须完成一项方案,没时间去度

tôi phải hoàn thành kế hoạch không có thời gian đi nghỉ.

I was the only one left in the dorms.

我是唯一一个留在宿舍里的人。

tôi là người duy nhất ở lại ký túc xá.

Absolutely, I’ve been dying for some company.

当然了,我一直都非常想有人陪我。

đương nhiên rồi, tôi luôn muốn có ai đó làm bạn.


CONFUSING EXPERIENCES

困惑的经历

nghi hoặc

I don’t think this is the right address.

我认为这个地址不对。

tôi nghĩ địa chỉ này không đúng.

Do you know where we are going?

你知道我们要去哪吗?

bạn biết chúng ta sắp đi đâu không?

I’m not sure which bag is mine.

我不能肯定哪个包是我的。

tôi không thể khẳng định cái túi nào là của tôi.

He keeps getting their names mixed up.

他总是混淆了他们的名字。

ông ấy luôn nhầm lẫn tên của bọn họ.

It’s hard to remember which classroom is mine.

很难记住哪间教室是我的。

rất khó nhớ phòng học nào là của tôi.

It’s very confusing to learn a new language.

学习一门新语言是很令人困惑的。

học một ngoại ngữ mới khiến người ta hoang mang.

Chinese characters always confuse me.

中国汉字总是让我困惑。

chữ Hán luôn làm tôi lẫn lộn.

He was confused as to what his boss wanted him to do.

他搞不清楚他的老板想要他干什么。

anh ấy lúng túng không biết ông chủ muốn mình làm gì.

Jill is easily confused.

吉尔很容易被弄糊涂。

Jill dễ bị lúng túng.

The deer was confused by the headlights of the car.

汽车的车头灯让这只鹿不知所措。

đèn trước xe hơi làm con hươu luống cuống.

Well, I’m not sure if everything is good.

嗯,我不能肯定是否一切正常。

à, tôi không thể khẳng định mọi việc có bình thường hay không

Has anything unusual happened to her recently?

最近有没有什么不寻常的事情发生在 上?

gần đây không biết có điều gì bất thường xảy ra với cô ấy không?

I don’t have a clue where to go from here.

我根本不知道该去哪里。

tôi thật không biết phải đi đâu.

Yes, I swear I have, but I can’t seem to remember it for long.

是,我发誓我做了,但是我好像 长时间。

à, tôi hứa tôi làm, nhưng tôi không nhớ bao lâu.

We were all eating in a restaurant when I got up to use the bathroom right before we were about to leave.

当时我们在一家餐厅里,就在我们 之前,我去了一趟洗手间。

lúc đó chúng tôi đang trong nhà hàng, tôi đi vào phòng rửa mặt trước khi chúng tôi rời đi.


MISERABLE EXPERIENCES

悲惨的经历

bi thảm

I’ve had a fever for the past two days.

我最近这两天发烧了。

mấy ngày nay tôi bị sốt.

I can’t wait to get out of these wet clothes. 

我等不及要脱下这些湿衣服。

tôi không thể đợi phải cởi đồ ướt ra.

This backpack is way too heavy.

这个背包太重了。

cái ba lô này nặng quá.

We’re been walking for hours and I’m exhausted.

我们走了几个小时了,我已精疲力尽了。

chúng ta đi bộ mấy tiếng rồi, tôi đuối rồi.

My first few months at college were miserable.

我刚上大学的头几个月过得很悲惨。

mấy tháng đầu ở trường đại học thật bi thảm.

I once had to sleep on the floor of a train.

我曾经有一次不得不睡在火车厢的地

có lần tôi phải ngủ trên sàn xe lửa.

I hate going to funerals.

我讨厌去参加葬礼。

tôi ghét dự đám tang.

Talking to my boss is pure misery.

和我老板谈话简直是受罪。

nói chuyện với ông chủ thật mệt mỏi.

He is a miserable little person.

他是一个可怜的身材矮小的人。

anh ấy là một chú lùn đáng thương.

This rain is miserable weather.

下雨天真是糟糕透了。

ngày mưa thật khó chịu.

I was really sorry to hear that you were sick for so long.

听说你病了这么长时间,我真是很难过。

nghe nói bạn bị bệnh lâu như vậy, tôi thật lấy làm tiếc.

It’s been a month and she’s still feeling bad.

已经过了一个月了,她感觉还是

đã một tháng trôi qua mà cô ấy vẫn cảm thấy rất tệ.

The worst part of the illness is that you are always so tired.

这病最糟糕的地方,就是你总是感到疲倦。

sự tồi tệ nhất của bệnh này là bạn luôn cảm thấy mệt mỏi.

My drinking got so bad that I lost my job because I got caught drinking while at work.

我酗酒太严重以至丢了工作,因为我上班的时候喝酒被抓住了。

thói nát rượu của tôi quá nặng nên bị mất việc, bởi vì tôi bị bắt đang uống rượu khi làm việc.

I couldn’t support my family while I was drinking, so I made the decision to sober up.

当我酗酒的时候,我连家都养不起, 我决定戒酒。

khi say, ngay cả gia đình tôi cũng nuôi không nổi, vì thế tôi quyết định cai rượu.


PEACEFUL EXPERIENCES

宁静的经历

yên tĩnh

It’s very quiet up here on the mountain.

在这山上很宁静。

trên núi rất yên tĩnh

This street is so much more peaceful than the rest of the city.

这条街比城市的其他地方要宁静多

con đường này yên tĩnh hơn những con đường khác trong thành phố.

The church is a very calm place to pray.

这个教堂是一个非常安静的做祈祷的地方。

nhà thờ này là nơi cầu nguyện rất yên tĩnh.

This music soothes my soul.

这音乐能安抚我的灵魂。

nhạc này khiến lòng tôi yên tĩnh.

Let’s go have a nice day in the park.

让我们去公园好好玩一天。

chúng ta đi công viên chơi một ngày đi.

My vacation was very relaxing.

我的假期过得很放松。

tôi có một kỳ nghỉ thật thư giãn.

Rowing on the lake in the morning helps clear my mind.

早上在湖中泛舟使我思绪清晰。

chèo thuyền trên hồ vào buổi sáng khiến lòng tôi thư thái.

Meditation helps me deal with stress.

瞑思能够帮助我克服压力。

thiền định có thể giúp tôi giải tỏa áp lực.

I’m most calm after a long run.

长跑之后我非常平静。

tôi cảm thấy bình yên sau khi chạy đường dài.

I want to retire to a cabin deep in the forest.

我想隐居到到森林深处的小屋里。

tôi muốn ở ẩn trong ngôi nhà nhỏ chốn rừng sâu.

You should take up some activities that help you to relax.

你应该多参与能够帮助你放松的活动。

bạn nên tham gia những hoạt động giúp bạn thư giãn.

I take classes in yoga to help me unwind.

我练习瑜迦功以帮助我放松。

tôi tập yoga để thư giãn.

It’s very peaceful and helps you clear your mind of all thoughts and worries that can cause you stress.

那里非常宁静,可以帮你清除那些给你带来压力的想法和担心。

chỗ đó thật yên tĩnh có thể giúp bạn gạt bỏ lo lắng và áp lực.

When I really want to relax, I like to be alone. 

当我真正想放松的时候,我喜欢一 处。

khi muốn thư giãn tôi thích ở một mình.

I was so relaxed by my day at the beach, that I fell asleep in the sun.

在阳光普照的海滩上,我放松得睡着

tôi cảm thấy buồn ngủ khi ánh mặt trời chiếu lên bãi biển.


FAILURE

失败的经历

thất bại

I’m sure I just failed that exam.

我确信刚才那个考试我没通过。

tôi tin chắc rằng tôi rớt kỳ thi đó.

Terry just lost that account for our company.

特里刚刚把我们公司的账目给弄丢

Terry vừa làm mất một khoản của công ty chúng ta.

He gambled away most of his savings.

他赌博输掉了他的大部分积蓄。

anh ta đánh bài thua gần hết số tiền dành dụm.

The cook ruined this meal.

那个厨师把这顿饭做得很糟。

đầu bếp đó làm hỏng bữa ăn này.

The attempt ended in complete failure.

这次尝试以彻底失败而告终。

lần thử nghiệm này hoàn toàn thất bại nên phải kết thúc.

She failed to find any solution to the problem.

她没有找到任何解决这个问题的方

cô ấy vẫn chưa tìm được cách giải quyết vấn đề này.

I can’t find any kind of job in this town.

在这个镇里我找不到任何工作。

tôi không tìm được bất cứ việc gì trong thị trấn này.

Tim finished last in the race.

在比赛中迪姆是最后一名。

Tim là người về sau cùng trong cuộc đua.

Bill lost the election for mayor.

比尔在市长竞选中失败了。

Bill thất bại trong tranh cử chức thị trưởng.

He couldn’t finish the report on time.

他不能按时完成报告。

anh ta không thể hoàn thành báo cáo đúng hạn.

During the talent portion, my voice broke when I went to go for a high note.

在才艺表演部分,我在唱高音时唱

trong phần thi tài năng, tôi thất bại trong biểu diễn giọng cao.

I did get a new job, but then I got fired.

我的确找到了一份新的工作,不 被解雇了。

quả thực tôi đã tìm được việc mới nhưng lại bị sa thải rồi.

I can’t believe I failed so horribly.

我不能相信我竟会失败得这么惨。

tôi không thể tin tôi có thể thất bại thảm hại như vậy.

At least you learned a valuable lesson about not getting in over your head.

至少你得到了一个有价值的教训,就 事情 要量力而为。

chí ít bạn cũng đã nhận được một bài học đáng giá, đó là làm việc gì cũng phải tự lượng sức mình.

I lost my job, so I couldn’t afford to live on my own anymore.

我失业了,所以我不能自食其力了。

tôi thất nghiệp rồi vì thế tôi không thể tự nuôi sống bản thân.


SUCCESS

成功经历

thành công

His first book was a best seller.

他的第一本书很畅销。

tác phẩm đầu tay của ông ấy bán rất chạy.

I’ve finally graduated from college.

我终于大学毕业了。

cuối cùng tôi đã tốt nghiệp đại học.

I just got my dream job.

我刚刚得到了我梦寐以求的工作。

tôi vừa có được một việc làm trong mơ.

You’re taken some incredible photographs here.

你在这儿照了一些很棒的照片。

bạn chụp được một số tấm hình rất tuyệt ở đây.

Sharon was first in her class at law school.

在法学院,雪伦是她班上的第一名。

Ở trường luật, Sharon luôn đứng hạng nhất lớp.

I finally got that promotion I wanted.

我终于得到了我渴望的晋升。

cuối cùng tôi cũng được thăng lên chức mà tôi muốn.

She just won the lottery.

她刚中了彩票。

cô ấy vừa trúng số.

My dad was just voted in as the company president.

我的父亲刚被投票选为公司总裁。

Cha tôi vừa được bầu làm chủ tịch công ty.

His paintings are some of the most famous in the country.

他的画在这个国家是最著名的。

Tranh của anh ấy nổi tiếng cả nước.

That was the fastest I have ever run a mile.

那一英里是我跑得最快的一次。

đó là lần tôi chạy nhanh nhất trong cự ly 1 dặm.

I feel really flattered that out of all the students I was picked.

那么多学生当中我被选中了,我简 宠若 惊。

Tôi vừa mừng vừa lo vì được chọn trong quá nhiều học sinh như thế.

No matter what you do, you’ll make them proud.

不管你做什么,他们都会为你自豪的。

cho dù bạn có làm gì đi nữa thì họ luôn tự hào về bạn.

I want to show everyone how successful I turned out to be.

我想让大家看看我有多成功。

tôi muốn cho mọi người thấy tôi thành công như thế nào.

That’s quite a success story.

那真是一个成功的故事。

đó quả là một câu chuyện thành công

It sounds like you have a lot to be proud of.

听起来你有很多东西值得自豪。

xem ra bạn có nhiều thứ để tự hào.


0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论