全部城市 » 

问候 – chào hỏi

发表于 2016-04-14 16:30 发布者:capnhat 评论:0 浏览:72
问候 – chào hỏi
你好!
nǐ hǎo !
Chào bạn (anh, chị, em, v.v.)

您好!
nín hǎo !
Chào ông (nói với người lớn tuổi hoặc người có địa vị cao hơn để thể hiện sự tôn/kính trọng)

很高兴认识你。
hěn gāo xìng rèn shí nǐ 。
Rất vui được gặp bạn.

早上好!
zǎo shàng hǎo !
Xin chào! (chào buổi sáng)

下午好!
xià wǔ hǎo !
Xin chào! (chào buổi chiều)


晚上好!
wǎn shàng hǎo !
Xin chào! (chào buổi tối)

晚安!
wǎn ān !
Chúc ngủ ngon!

吃了吗?
chī le ma ?
(bạn) đã ăn gì chưa vậy?
(cách người Trung Quốc chào hỏi, thường trong khoảng thời gian của bữa ăn)



出去呀?
chū qù ya ?
(bạn) đi (đâu) đấy à?
(cách người Trung Quốc chào hỏi khi bạn đi ra ngoài)

出去了?
chū qù le ?
(bạn đã) về rồi đấy à?
(cách người Trung Quốc chào hỏi, khi bạn vừa mới đi ra ngoài về)

好久不见,最近怎么样?
hǎo jiǔ bù jiàn, zuì jìn zěn me yàng ?
Lâu không gặp, dạo này có khỏe không?/hồi này thế nào ?

最近忙什么呢?
zuì jìn máng shén me ne ?
Dạo này bận làm gì vậy? (Gần đây bận rộn cái gì thế?)

最近身体还好吗?
zuì jìn shēn tǐ hái hǎo ma ?
Hồi này có khỏe không?

最近工作顺利吗?
zuì jìn gōng zuò shùn lì ma ?
Công việc dạo này thuận lợi chứ?

请代我向你父母问好。
qǐng dài wǒ xiàng nǐ fù mǔ wèn hǎo 。
Cho gửi lời hỏi thăm ba mẹ bạn nha.

王伟要我向你问好。
wáng wěi yào wǒ xiàng nǐ wèn hǎo 。
Vương Vĩ gửi lời hỏi thăm bạn.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论