全部城市 » 

PLANS AND DECISIONS 计划和决定Kế hoạch và quyết định

发表于 2016-04-14 16:40 发布者:capnhat 评论:0 浏览:74
PLANS AND DECISIONS 计划和决定Kế hoạch và quyết định
PLANS AND DECISIONS 计划和决定 Kế hoạch và quyết định


I’ll keep thinking about it.
我会再考虑的。
Tôi sẽ suy nghĩ thêm về việc ấy/ tôi sẽ suy nghĩ lại về chuyện đó.

We may just have to share my car for a while.
一段时间里,也许我们不 得 不 共用我的车。
Trong thời gian ngắn có lẽ chúng ta phải dùng chung xe của tôi.

We need to start a college fund for Tyler.
我们必须为泰勒设立一个大学基金。
Chúng ta cẩn mở một qũy học đại học dành cho Tyler.

Do you know what you’re doing after graduation?
你知道你毕业后做什么吗?
Bạn có biết sau khi ra trường/tốt nghiệp bạn sẽ làm gì không?

I haven’t made up my mind yet.
我还没有决定。 Tôi vẫn chưa có quyết định.

I’ll let you know what I decide.
我会让你知道我的决定的。
Tôi sẽ nói cho bạn biết quyết định của tôi là gì.

I have to make a difficult choice.
我必须做一个艰难的选择。
Tôi phải thực hiện một lựa chọn rất khó khăn.

Decide quickly.
迅速决定。
Quyết định nhanh lên!

I hadn’t anticipated that.
我没有意料到那个。
Tôi vẫn chưa tiên liệu được việc đó.

What do you plan to do about this mess?
面对这一团糟,你打算怎么办?
Anh dự tính làm gì đối với chuyện rắc rối này?

The disaster was a result of poor planning.
这次灾难是由于计划不周导致的。
Tai hoạ này là kết quả của việc lập kế hoạch sơ sài.

I plan to take the next train out of here.
我打算坐下一班火车离开这里。
Tôi định đón chuyến xe lửa kế tiếp để rời khỏi đây.

I intend to buy a new house.
我打算买一套新房子。
Tôi dự định mua một căn nhà mới.

I had only the best intentions.
我是出于好意。
Tôi chỉ có ý tốt thôi.

Everything is going according to plan.
一切都照计划进行着。
Mọi việc đang diễn ra theo đúng kế hoạch.
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论