全部城市 » 

BELIEF AND DISBELIEF相信和不相信Tin và không tin

发表于 2016-04-14 16:42 发布者:capnhat 评论:0 浏览:84
BELIEF AND DISBELIEF相信和不相信Tin và không tin
BELIEF AND DISBELIEF 相信和不相信 Tin và không tin


Do your kids still believe in Santa Claus?
你的孩子还相信有圣诞老人吗?
Mấy đứa nhỏ nhà cậu vẫn tin có Ông già Noel à?

How come you never believe me?
你怎么从来都不相信我?
Sao chẳng bao giờ cậu tin tôi thế nhỉ?

I’m sure he’ll find a way to do that without more taxes.
我确信他会找到一种无需交更多税收去做那件事的方法。
Tôi tin chắc anh ta sẽ tìm ra được cách làm mà không phải nộp thuế nhiều hơn.

I can’t believe it.
我简直不能相信。
Tôi không tài nào tin nổi.

They believed that certain gods caused things in nature.
他们相信自然界的事物是 由 某 些 神 引起的。
Họ tin là các sự vật hiện tượng tự nhiên là do một số vị thần gây ra.

I have faith in the government.
我对政府有信心。
Tôi có niềm tin vào chính phủ.

I believe that I can do anything if I try hard enough.
我相信如果我足够尽力去做的话,我 能 做 任何 事情。
Tôi tin là mình có thể làm được mọi thứ nếu cố gắng hết sức.

I don’t believe you.
我不相信你。
Tôi không tin ông.

Do you believe in anything?
你有什么信仰吗?
Anh tin vào mọi thứ à?

I have no choice but to believe what you’re saying.
我除了相信你的话,别无选择。
Tôi không có lựa chọn nào ngoài tin vào những gì ông nói/tôi buộc lòng phải tin những lời ông nói.

Have you questioned your beliefs?
你对你的信仰质疑过吗?
Đã bao giờ bạn hoài nghi về đức tin của mình chưa?

I can’t believe you’ve said that.
我不能相信你竟说出那样的话。
Tôi không thể tin những lời đó của ông được.

I’m convinced by his words.
我被他的话说服了。
Tôi bị những lời lẽ của ông ấy thuyết phục.

I believe he can be trusted.
我相信他是可信的。
Tôi tin ông ta là người có thể tin tưởng được.

I’ll take your word for it.
我相信你。
Tôi tin bạn.
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论