全部城市 » 

WARNINGS AND PROHIBITIONS警告和禁止Cảnh báo và ngăn cấm

发表于 2016-04-14 16:43 发布者:capnhat 评论:0 浏览:106
WARNINGS AND PROHIBITIONS警告和禁止Cảnh báo và ngăn cấm
WARNINGS AND PROHIBITIONS 警告和禁止 Cảnh báo và ngăn cấm


There’s a sign outside the gate that reads “NO TRESPASSING”.
门外有牌子,上面写 着 “禁 止 入 内”。
Ngoài cổng có một tấm biển, trên đó viết: “Cấm vào!”

Not here.
在这不行。
Không được phép ở đây.

I don’t think you should do that.
我认为你不应该那样做。
Tôi nghĩ anh không nên làm như thế.

They can’t stop me from smoking.
他们不能阻止我抽烟。
Họ không thể ngăn tôi hút thuốc được.

You can’t go there.
你不能去那儿。
Anh không thể đi đến đó.

That’s forbidden.
那是被禁止的。
Việc đó bị cấm đấy.

I’m warning you.
我在警告你。
Mình đang cảnh báo cậu đấy nha!

No one is allowed to go in there.
谁也不允许进那儿。
Không ai được phép vào đó hết.

It is forbidden to do that.
不允许那样做。
Không được phép làm như vậy đâu.

NO SMOKING
禁止吸烟
Cấm hút thuốc

DO NOT ENTER
禁止入内
Cấm vào

NO UNAUTHORIZED ENTRY
未经许可不得入内
Cấm vào khi chưa được phép/cấm xâm nhập trái phép/không phận sự miễn vào

DO NOT WALK ON THE GRASS
请勿践踏草地
Xin đừng giẫm lên cỏ!

KEEP OUT
不得入内
Cấm vào

NO PETS ALLOWED
宠物不得入内
Cấm vật nuôi/thú cưng không được phép vào
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论