全部城市 » 

TALKING ABOUT OBJECTS谈论物品Nói về đồ vật

发表于 2016-04-14 16:44 发布者:capnhat 评论:0 浏览:120
TALKING ABOUT OBJECTS谈论物品Nói về đồ vật
TALKING ABOUT OBJECTS 谈论物品 Nói về đồ vật


The living room is large enough for a good number of people.
起居室足够大,可以容纳很多人。
Phòng khách rộng, có thể chứa/tiếp được rất nhiều người.

The only problem is that it has carpet from wall to wall.
唯一的问题是,它的地毯和 墙 壁 相 联。
Vấn đề duy nhất là tấm thảm phủ kín sàn của nó.

That seems clumsy.
那看起来很笨拙。
Cái đó trông rất khó coi.

It looks kind of light.
看起来很轻。
Trông nhạt nhẽo/trông rất nhẹ.

It’s not heavy.
不重。
Không đậm (màu) lắm/cái đó không nặng.

The keys on the keyboard sometimes get stuck.
键盘上的按键有时会卡住。
Bàn phím thỉnh thoảng bị kẹt.

The open windows give the room more light.
开着的窗户让房间更加明亮。
Các cửa sổ mở làm cho căn phòng sáng sủa hơn.

The walls are too dark.
墙的颜色太暗了。
Màu tường tối quá.

The floor is very clean.
地板很干净。
Sàn (nhà) rất sạch.

This table is not stable.
这桌子不稳。
Cái bàn này không chắc chắn cho lắm.

There are stains on my new shirt.
我的新衬衫上有污渍。
Cái áo mới của tôi bị dính bẩn/có vài vết bẩn.

I bought this toy in Beijing.
这玩具是我在北京买的。
Cái đồ chơi này tôi mua ở Bắc Kinh.

This book is written in French.
这本书是用法语写的。
Cuốn sách này viết bằng tiếng Pháp.

I have to fix my sink in the kitchen.
我必须修理厨房的水槽。
Tôi phải sửa cái bồn rửa chén trong nhà bếp.

My bicycle has a flat tire.
我的自行车有一个胎爆了。
Xe đạp của tôi bị xẹp lốp.
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论