TELLING TIME 谈时间Nói về thời gian_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

TELLING TIME 谈时间Nói về thời gian

发表于 2016-04-14 16:47 发布者:capnhat 评论:0 浏览:91
TELLING TIME 谈时间Nói về thời gian
TELLING TIME 谈时间 Nói về thời gian


What time is it?
什么时间了?
Mấy giờ rồi?

It’s about half past 3.
大约三点半了。
Khoảng ba rưỡi.

What time will you be back by?
你到什么时候回来?
Khi nào anh về?/đến mấy giờ bạn quay lại?

My last class is over at 3:30.
我最后一节课是在三点半结束。
Tiết học cuối cùng của tôi kết thúc lúc 3giờ 30.

I’m going out for a few hours.
我要出去几个小时。
Tôi sẽ ra ngoài vài tiếng.

What time do you have?
你知道现在几点了吗?
Bạn có biết bây giờ mấy giờ không?

It’s time to leave.
该走了。
Đến lúc phải đi rồi.

It’s almost time to go home.
差不多该回家了。
Sắp đến giờ phải về nhà rồi.

We only have an hour of work left.
我们只剩下一个小时的工作了。
Chúng ta chỉ còn 1 giờ làm nữa thôi.

I’ve been waiting here for three hours.
我在这等了三个小时。
Tôi đợi ở đây 3 tiếng đồng hồ rồi.

Time goes by fast when you’re having fun.
当你开心的时候,时间过得很快。
Khi vui thời gian trôi nhanh thật. (ngày vui ngắn chẳng tày gang)

It’s a quarter past eleven.
现在是十一点一刻了。
Bây giờ là mười một giờ mười lăm.

It’s fifteen minutes to nine.
现在是九点差一刻。
Chín giờ kém mười lăm

The game starts at nine in the morning.
比赛早上九点开始。
Trận đấu bắt đầu lúc 9 giờ sáng.

The office opens at 8 a.m.
办公室早上8点钟开门。
Văn phòng mở cửa lúc 8 giờ sáng.
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论