全部城市 » 

TALKING ABOUT DATES 谈日子Nói về ngày tháng

发表于 2016-04-14 16:47 发布者:capnhat 评论:0 浏览:114
TALKING ABOUT DATES 谈日子Nói về ngày tháng
TALKING ABOUT DATES 谈日子 Nói về ngày tháng


When was the Declaration of Independence?
《独立宣言》是什么时候宣布的?
Tuyên ngôn Độc lập được tuyên bố khi nào?

Our spring break is from April 2 to April 16.
我们的春假 是从四月二号到四月十六号。
Kỳ nghỉ mùa xuân của chúng tôi từ 2 đến 16 tháng Tư.

What’s tomorrow’s date?
明天是几号?
Ngày mai là ngày bao nhiêu?/ngày mai là ngày mấy?

Tomorrow is November 25.
明天是十一月二十五号。
Ngày mai là 25 tháng mười một.

The convention starts on the 24th of March.
公约于三月二十四日生效。
Công ước bắt đầu có hiệu lực từ ngày 24 tháng ba.

I have to complete my taxes by April 15th.
我必须在四月十五日之前交清税。
Tôi phải hoàn tất việc nộp thuế của mình trước ngày 15 tháng tư.

Rent is due by the first of every month.
房租在每月的一号交。
Tiền thuê nhà (phải) đóng vào ngày đầu mỗi tháng.

School starts on the 23rd.
学校二十三号开学。
Trường khai giảng vào ngày 23.

We have 3 days left until the 4th of July.
到七月四号,我们还剩下三天。
Từ nay cho đến 4 tháng 7, chúng ta còn 3 ngày nữa.

Is the 30th on a Monday?
三十号是星期一吗?
Có phải ngày 30 là thứ hai không?

This office will be closed for the holidays.
这办公室节假日关门。
Văn phòng này những ngày nghỉ lễ sẽ đóng cửa.

The last game will be on the 9th of March.
最后一场比赛将于三月九号举行。
Trận đấu cuối cùng sẽ diễn ra vào ngày 9 tháng ba.

My birthday is on May 19th.
我的生日在五月十九号。
Sinh nhật của tôi là vào ngày 19 tháng năm.

I have to finish this essay by next Tuesday.
我必须在下星期二之前完成这论文。
Tôi phải hoàn thành bài tiểu luận này trước thứ Ba tới.

I leave for Germany on the 11th of next month.
我下个月十一号去德国。
Tôi sẽ đi Đức vào ngày 11 tháng sau.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论