TALKING ABOUT DAILY ACTIVITIES 谈日常活动Nói về các hoạt độn_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

TALKING ABOUT DAILY ACTIVITIES 谈日常活动Nói về các hoạt độn

发表于 2016-04-14 16:50 发布者:capnhat 评论:0 浏览:111
TALKING ABOUT DAILY ACTIVITIES 谈日常活动Nói về các hoạt động thường nhật
TALKING ABOUT DAILY ACTIVITIES 谈日常活动 Nói về các hoạt động thường nhật



Where are you going?
你要去哪?
Anh đi đâu vậy/Anh định đi đâu đấy?

What are you doing now?
你现在在干什么?
Bạn đang làm gì vậy?

I don’t have to shave every day.
我不必每天都刮面。
Tôi không phải cạo râu mỗi ngày.

I usually take too long eating breakfast.
我通常早餐吃很长时间。
Tôi thường ăn sáng rất lâu.

If I don’t eat breakfast, then I don’t have enough energy during the day.
如果我不吃早餐的话,我 就一天都没有足够的能量。
Nếu tôi bỏ bữa sáng thì cả ngày hôm đó không đủ sức để làm gì.

I’ve got to go brush my teeth.
我得去刷牙了。
Tôi phải đi đánh răng rồi.

I don’t have time to take a shower now.
我现在没有时间冲凉。
Bây giờ tôi không có thì giờ để mà tắm nữa.

I never have time for lunch at work.
我上班时从来都没有时间吃午饭。
Khi làm việc tôi trước giờ chẳng có thời gian mà ăn trưa.

Everyday I have to drive 40 minutes to work.
我每天必须开车四十分钟去上班。
Mỗi ngày tôi phải chạy xe/lái xe 40 phút để đi làm.

Did the mail come today?
邮件今天到了吗?
Hôm nay thư đến chưa nhỉ?

Have you seen today’s paper?
你看了今天的报纸吗?
Bạn coi báo ngày hôm nay chưa?

I watch the news every night.
我每天晚上都看新闻。
Tôi coi tin tức mỗi tối.

I like to exercise in the morning.
我喜欢早上锻炼。
Tôi thích tập thể dục vào buổi sáng.

Most nights I just go out to eat.
大部分的晚上我在外面吃饭。
Hầu như tối nào tôi cũng ra ngoài ăn.

Did you take the dog for a walk?
你遛狗了吗?
Anh dắt con cún đi dạo rồi phải không?
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论