TALKING ABOUT STUDIES 谈将来学习Nói về học tập_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

TALKING ABOUT STUDIES 谈将来学习Nói về học tập

发表于 2016-04-14 16:51 发布者:capnhat 评论:0 浏览:116
TALKING ABOUT STUDIES 谈将来学习Nói về học tập
TALKING ABOUT STUDIES 谈将来学习 Nói về học tập



How’s your biology class going?
你的生物课怎么样了?
Môn sinh học của bạn thế nào rồi?

It’s interesting, but there’s so much work.
很有趣,但是作业太多了。
Rất lý thú, nhưng bài tập nhiều quá!

It’s just my opinion, but I think that’s pretty boring.
这只是我的看法,我认为那很枯燥。
Đây chỉ là ý kiến của mình thôi, nhưng mình thấy nó khô khan sao ấy.

I admit that is pretty interesting.
我承认那很有趣。
Mình công nhận là nó lý thú thật đấy.

I hope you can keep up with the work.
我希望你能跟上功课。
Tôi hy vọng bạn có thể theo kịp bài học.

Are you doing well in math class?
你的数学课学得好吗?
Môn toán thì bạn học giỏi lắm phải không?

Do you understand the chemistry homework?
化学作业你能理解吗?
Bạn có hiểu bài tập hoá không?

It’s hard to hear my English teacher.
很难听清我的英语老师说话。
Giáo viên dạy tiếng Anh của mình nói khó nghe quá!

I stayed up all night studying for this test.
我 一个 晚上没睡,为这场测验做准备。
Tôi thức suốt đêm để chuẩn bị cho bài kiểm tra này.

Did you hear our teacher assigned another paper?
你 听到 我们老师又布置了一篇论文了吗?
Bạn có nghe nói thầy/cô giáo của chúng ta lại chuẩn bị cho một bài luận nữa không?

I’m really bored with this class.
我很厌烦这门课。
Tôi chán ngấy môn học này rồi.

I like biology more than I first thought.
我比当初想象的要更喜欢生物课。
Tôi thích môn sinh hơn lúc đầu tôi tưởng.

Could you help with the history homework?
你能帮我做历史作业吗?
Bạn có thể giúp mình làm bài tập sử được không?

I’m always late for my first class in the morning.
早上的第一节课我总是迟到。
Buổi sáng tôi luôn bị trễ học tiết đầu tiên.

I have to go study for my French class.
我必须去上法语课了。
Tôi phải đi học môn tiếng Pháp đây.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论