DESCRIBING PEOPLE AND OBJECTS 描绘人和物Mô tả đối tượng_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

DESCRIBING PEOPLE AND OBJECTS 描绘人和物Mô tả đối tượng

发表于 2016-04-14 16:52 发布者:capnhat 评论:0 浏览:91
DESCRIBING PEOPLE AND OBJECTS 描绘人和物Mô tả đối tượng
DESCRIBING PEOPLE AND OBJECTS 描绘人和物 Mô tả đối tượng



What does he look like?
他长得什么样?
Anh ta trông như thế nào?

He’s kind of tall and thin.
他有点高,有点瘦。
Anh ta cao cao, hơi gầy.

He has a long nose.
他的鼻子很长。
Anh ta mũi dài.

He always wears funny ties.
他总是系着滑稽的领带。
Anh ta luôn đeo cà vạt nhìn mắc cười lắm.

What does it look like?
它看起来什么样?
Nó trông như thế nào?

It’s just a dark blue wool cap.
那只是一顶深蓝色的羊毛帽子。
Nó chỉ là một cái mũ len xanh đậm.

My brother is a thin man.
我弟弟是个瘦子。
Em trai tớ là một người gầy.

I live in a brick house.
我住在砖房里。
Tôi sống trong một căn nhà gạch.

The car is very fast.
这车很快。
Chiếc xe này chạy rất nhanh.

This bus is very old.
这辆公共汽车很旧了。
Cái xe buýt này cũ rích.

Have you seen a yellow hat around here?
你在这附近看过一顶黄色帽子吗?
Bạn có nhìn thấy cái nón/mũ vàng nào quanh đây/gần đây không?

I want the small kitten with the orange stripes.
我想要这只有桔黄色条纹的小猫。
Tôi muốn chú mèo con nhỏ (lông) vằn màu cam.

Can you give me a description of the person?
你能给我描述一下这个人吗?
Bạn có thể mô tả cho tôi một chút về người đó được không?

She has a round face and large eyes.
她有一张圆圆的脸蛋,大大的眼睛。
Cô ấy có khuôn mặt tròn và đôi mắt to.

The soup was full of many different vegetablesy
这汤中有许多不同的蔬菜。
Trong món canh này có rất nhiều loại rau khác nhau.
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论