ON THE CAMPUS 在校园里Tại khuôn viên trường_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

ON THE CAMPUS 在校园里Tại khuôn viên trường

发表于 2016-04-14 16:53 发布者:capnhat 评论:0 浏览:89
ON THE CAMPUS 在校园里Tại khuôn viên trường
ON THE CAMPUS 在校园里 Tại khuôn viên trường



I was going over to the library to study.
我正要去图书馆学习。
Tôi đang đi lên thư viện học bài.

I won’t get any studying done there at all.
在那儿我根本就不能学习。
Ở đó tôi chẳng tài nào mà học được.

I’m trying to finish the reading assignment for our physics class.
我 在尽力完成我们物理课的阅读作业。
Tôi đang cố gắng đọc cho xong bài môn vật lý.

I’ve got to start preparing tonight.
我必须今晚开始准备。
Tối nay tôi phải bắt đầu chuẩn bị.

The problem is that I missed two days of class last week.
问题是我上个星期缺了两天的课。
Ngặt nỗi tuần trước tôi nghỉ mất/bỏ lỡ mất hai buổi học.

I’ve got to go to baseball practice.
我必须去做棒球训练。
Tôi phải đi tập bóng chày.

Are you going to the class meeting later?
你待会儿去开班会吗?
Bạn nán lại một chút rồi hãy đi dự buổi họp lớp được không?

How many classes have you missed so far?
到目前为止,你缺了多少课?
Đến lúc này bạn đã bỏ mất bao nhiêu tiết học/buổi học rồi?

He’s involved in too many sports and activities.
他参加了太多的体育运动和其他活动。
Anh ấy tham gia rất là nhiều hoạt động thể thao và các hoạt động khác.

I’m going to the gym for a little bit.
我要去体育馆锻炼一下。
Tôi sẽ đi đến phòng tập thể dục luyện tập chút.

What are you writing about for your class paper?
你的课程论文写什么?
Bài luận trong chương trình học của bạn viết gì thế?

I’ve got to go meet a professor.
我必须去见一位教授。
Tôi phải đi gặp một vị giáo sư.

Do you want to study together?
你想一起学习吗?
Bạn có muốn học chung không?

I’m going to get some coffee in the dining hall.
我要去餐厅喝点咖啡。
Tôi sẽ đi đến phòng ăn uống chút cà phê.

The dean wants to meet my parents.
教务长想见见我的父母。
Thầy chủ nhiệm khoa muốn gặp ba mẹ tớ.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论