AT THE PARTY在聚会中Trong buổi tiệc_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

AT THE PARTY在聚会中Trong buổi tiệc

发表于 2016-04-14 16:53 发布者:capnhat 评论:0 浏览:111
AT THE PARTY在聚会中Trong buổi tiệc
AT THE PARTY 在聚会中 Trong buổi tiệc



I’m really having a good time.
我真是玩得很开心。
Tôi thực sự rất vui.

It’s too crowded to push my way through to the kitchen.
人太多了,很难挤到厨房那边去。
Đông người quá, khó mà chen qua nổi tới nhà bếp đằng kia.

Do you know anybody at this party?
在这聚会上,你认识什么人吗?
Bạn có quen ai trong bữa tiệc này không?

I’m going to have some fun while I’m here.
我会在这儿玩得开心的。
Tôi sẽ rất vui khi ở đây.

Why don’t we stay for about half an hour to see if anyone else arrives?
我们 为什么不呆半个小时,看看 有没有别的人来?
Tại sao chúng ta không nán lại khoảng nửa tiếng xem có ai khác đến không?

I think we’re out of beer.
我想我们没有啤酒了。
Tôi nghĩ chúng ta hết bia rồi.

Did anyone invite that guy?
有谁邀请那个人了吗?
Ai mời người đó vậy?

These parties are always so popular.
这些聚会总是很受欢迎。
Những bữa tiệc như thế này bao giờ cũng được nhiều người chờ đón.

There are too many older students here tonight.
今晚这里有太多年纪大的学生了。
Tối nay ở đây có mặt rất nhiều sinh viên lớn (tuổi).

Should I go talk to that girl over there?
我应该过去和那个女孩说话吗?
Tôi có nên qua bắt chuyện với cô gái kia không nhỉ?

Can you tell me where the bathroom is?
你能告诉我洗手间在哪吗?
Bạn có thể nói cho tôi biết phòng vệ sinh ở đâu không?

I think some people are leaving to go to another party.
我想有些人在离开去参加另一个聚会了。
Tôi nghĩ có một số người đang rời đi đến một bữa tiệc khác.

You should slow down with the drinking.
你应该慢点喝。
Bạn nên uống từ từ thôi/uống chậm lại một chút.

I’m tired, so I’m going home.
我累了,所以我要回家了。
Tôi mệt rồi, vì vậy tôi phải về thôi.

It’s always the same faces at these parties.
这些聚会上,总是些老面孔。
Tiệc tùng như vầy, chỉ toàn là những gương mặt cũ mà thôi.
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论