全部城市 » 

AT THE HOSPITAL在医院Tại bệnh viện

发表于 2016-04-14 16:54 发布者:capnhat 评论:0 浏览:70
AT THE HOSPITAL在医院Tại bệnh viện
AT THE HOSPITAL 在医院 Tại bệnh viện



He has an injured leg.
他有一条腿受伤了。
Chân anh ấy bị thương.

The doctor’s seeing him at this time.
医生现在正在给他诊治。
Hiện bác sĩ đang khám cho anh ấy.

Do you know anything about his condition?
你知道他现在的情况吗?
Bạn có biết tình hình hiện tại của anh ấy không?

I thought it might be more serious.
我以为可能会更严重些。
Tôi thấy có thể sẽ nghiêm trọng hơn đấy.

Your mother is now in stable condition.
你母亲现在的病情稳定了。
Bệnh tình của mẹ tôi hiện ổn rồi.

Which hand is bothering you?
你哪只手有毛病?
Cánh tay nào bạn bị đau/có tật vậy?

How long has it been swollen like that?
肿成这样有多久了?
Bị sưng như vậy bao lâu rồi?

Can you roll up your sleeve for me to have a look?
你能把袖子卷起来让我看看吗?
Bạn có thể xắn tay áo lên cho tôi xem chút được không?

Do you have any insurance?
你有保险吗?
Bạn có bảo hiểm không?

Do you have a history of heart trouble?
你有心脏病史吗?
Bạn có bệnh sử về tim không?

We have no spare beds right now.
我们现在没有多余的床位。
Hiện chúng tôi không còn giường trống.

The pain is mostly in my lower back.
疼痛主要在下背部。
Tôi chủ yếu đau ở (dưới) thắt lưng.

Does it hurt when I do this?
我这样你感到疼吗?
Làm như thế này có đau không?

I’ll write you a prescription .
我给你开个药方。
Tôi sẽ kê cho bạn một toa thuốc.

You should take it easy on that leg for a few weeks.
你的那条腿要休息几个星期。
Bạn nên để cho cái chân đó của bạn nghỉ ngơi một vài tuần.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论