全部城市 » 

AT THE POLICE STATION在警察局Ở trạm cảnh sát

发表于 2016-04-14 16:56 发布者:capnhat 评论:0 浏览:94
AT THE POLICE STATION在警察局Ở trạm cảnh sát
AT THE POLICE STATION 在警察局 Ở trạm cảnh sát



My client has made some very convincing allegations of police brutality .
我 的当事人 对警察的暴力行为 提出了一些令人信服的指控。
Khách hàng của tôi đưa ra một số chỉ trích và tố cáo rất có sức thuyết phục đối với hành vi bạo lực của cảnh sát.

He claims that your officers assaulted him.
他声称你的警官殴打了他。
Ông ấy khẳng định là các sĩ quan của ông đánh ông ấy.

Do you have any proof of these claims?
这些指控你有什么证据吗?
Anh có bằng chứng nào cho các cáo buộc này không?

You’ll be hearing from me soon.
你很快会收到我的消息的。
Ông sẽ sớm nhận được tin tức của tôi.

I need to file a missing person’s report.
我需要报案,有人失踪了。
Tôi muốn trình báo có người bị mất tích.

Arrests have declined this month.
这个月逮捕的人数减少了。
Số người bị bắt giữ tháng này giảm bớt rồi.

Can you identify the suspect?
你能认出嫌疑犯吗?
Anh có thể nhận ra người bị tình nghi không?

He resisted arrest violently .
他激烈地拒捕。
Hắn kháng cự (việc bắt giữ)/chống cự lại một cách quyết liệt.

I want to call my lawyer.
我想给我的律师打电话。
Tôi muốn gọi điện cho luật sư của mình.

We just have a few questions for you.
我们有几个问题想问你。
Chúng tôi chỉ hỏi anh vài câu thôi.

The officer was very helpful to me.
这位警官对我帮助很大。
Anh cảnh sát này đã giúp tôi rất nhiều.

Are you sure the suspect fired more than once?
你确信嫌疑犯放火不止一次了吗?
Anh có chắc chắn tên nghi phạm ấy đã phóng hoả nhiều lần không?

That area is out of our jurisdiction.
那个区域 不在我们司法权管辖范围内。
Khu vực đó không thuộc thẩm quyền của chúng tôi.

This is the busiest precinct in the city.
这是这个城市最繁忙的管辖区。
Đây là khu vực quản lý phức tạp nhất trong thành phố.

I need your signature on this report.
我需要你在这报告上签名。
Tôi cần ông ký vào biên bản này.
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论