AT THE OFFICE 在办公室Tại văn phòng_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

AT THE OFFICE 在办公室Tại văn phòng

发表于 2016-04-14 16:57 发布者:capnhat 评论:0 浏览:99
AT THE OFFICE 在办公室Tại văn phòng
AT THE OFFICE 在办公室 Tại văn phòng



Please have a seat.
请坐。
Xin mời ngồi!

How do you feel about working on weekends?
你觉得周末上班怎么样?
Bạn thấy làm việc cuối tuần thế nào?

The yacht market is slow this time of the year.
一年中的这 个时候,游艇市场 很低靡。
Vào thời điểm này trong năm thị trường du thuyền thường ảm đạm.

You haven’t made a single sale in the past 3 weeks.
过去的三个星期里,你一笔销售业务也没有做成。
Ba tuần rồi anh không bán được cái nào.

I’ll try to help you make a dent in some of that work.
我会尽量帮你着手其中的一些工作。
Tôi sẽ cố gắng giúp anh một tay (để công việc đó tiến triển lên).

How does this fax machine work?
这传真机效果如何?
Cái máy fax này hoạt động thế nào? (có hiệu quả không?)

Is the repairman coming to fix the photocopier?
修理人员来修复印机了吗?
Thợ sửa máy photocopy đến (sửa) rồi phải không?

I’m going on a break to get some coffee.
我要休息一下,去喝点咖啡。
Tôi muốn nghỉ một lát đi uống chút cà phê.

These accounts need to be paid immediately .
这些账单要马上付。
Những hoá đơn này cần phải thanh toán ngay.

I heard there’re going to lay off some people this quarter.
我听说这个季度要裁一些人。
Tôi nghe nói quý này sẽ cắt giảm/sa thải một số người.

Sales have gone way up this month.
这个月销售上升很快。
Doanh số tháng này tăng lên rất nhanh.

I left the papers on my desk.
我把文件放在桌子上了。
Tôi đã để giấy tờ trên bàn làm việc của mình.

We need to cut costs somewhere in this office.
我们办公室必须削减开支了。
Chúng ta cần cắt giảm một số chi phí ở văn phòng này.

Has the outgoing mail left for the day?
要寄出的邮件今天寄出了吗?
Thư cần gửi hôm nay đã gửi chưa vậy?

Can someone answer that phone?
有谁能去接一下电话吗?
Ai đó có thể nghe điện thoại được không?

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论