全部城市 » 

AT THE RAILWAY STATION 在火车站Tại ga xe lửa

发表于 2016-04-14 16:58 发布者:capnhat 评论:0 浏览:96
AT THE RAILWAY STATION 在火车站Tại ga xe lửa
AT THE RAILWAY STATION 在火车站 Tại ga xe lửa



It should be here in the next two or three minutes.
再过两三分钟就该到了。
Hai hoặc ba phút nữa thì nó phải đến rồi.

It’s just getting on my nerves.
我有点烦躁了。
Tôi hơi nóng ruột.

When does the next train leave for New Orleans ?
下一班开往 新奥尔良的火车什么时候开?
Chuyến (xe lửa) tiếp theo đi New Orleans khi nào khởi hành?

I’ve got kind of a problem.
我有点问题。
Tôi có chút vấn đề.

There are Tri-State Rail System trains leaving every half hour for the city.
三州铁路系统 开往这个城市的火车 每半个小时一班。
Xe lửa thuộc hệ thống đường sắt Tam Bang cứ nửa tiếng có một chuyến vào thành phố.

This is a new section of railroad track.
这是一段新的铁轨。
Đây là một đoạn đường sắt mới.

The Northeast corridor is the busiest section of the country for train travel.
西北走廊是这个国家火车旅行 最繁忙的区域。
Hành lang Đông bắc là khu vực nhộn nhịp nhất của đất nước về du lịch đường sắt.

That’s the last call to board the train.
那是最后一次上车通知了。
Đó là thông báo lên tàu lần cuối.

I think I hear the train coming.
我想我听到火车来了。
Tôi nghĩ là tôi nghe thấy tiếng xe lửa đang đến.

I hope I get a window seat.
我希望我有靠窗口的座位。
Tôi hy vọng mình có một chỗ ngồi gần cửa sổ.

Why do these trains always leave at the end of the day?
为什么这些火车总是 在一天要结束的 时候才发车?
Tại sao những chuyến tàu này luôn rời ga/khởi hành vào cuối ngày vậy?

I bought my tickets over the phone.
我通过电话定的票。
Tôi mua vé qua điện thoại.

I want to buy a ticket for Denver to Los Angeles.
我想买一张丹佛到洛杉矶的车票。
Tôi muốn mua một vé Denver đi Los Angeles.

Have you seen our conductor ?
你看到我们的售票员了吗?
Bạn nhìn thấy nhân viên bán vé của chúng tôi rồi phải không?

I’m going to get a drink from the dining car.
我要去餐车喝点东西。
Tôi muốn xuống toa ăn (để) uống chút gì đó.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论