AT THE GYM 在健身房Tại phòng tập thể dục_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

AT THE GYM 在健身房Tại phòng tập thể dục

发表于 2016-04-14 16:58 发布者:capnhat 评论:0 浏览:86
AT THE GYM 在健身房Tại phòng tập thể dục
AT THE GYM 在健身房 Tại phòng tập thể dục



Don’t you look at yourself in the mirror too?
难道你自己不照镜子吗?
Lẽ nào bạn cũng không ngắm mình trong gương sao?

They must work out all the time.
他们一定得一直锻炼。
Họ nhất định là phải luyện tập luôn đấy.

Why do you go to the gym so much?
你为什么经常去健身房?
Vì sao bạn phải đến phòng tập thể dục thường xuyên quá vậy?

It’s good for me to be healthy.
身体健康对我有好处。
Thân thể khoẻ mạnh thì rất là có lợi đối với tôi.

It’s never good to put such a high value on appearances.
如此重视外表是不好的。
Coi trọng quá mức vẻ bề ngoài như vậy thì chẳng tốt tí nào.

My muscles feel numb.
我感觉肌肉麻木。
Tôi cảm thấy các cơ bắp của mình tê hết cả đi.

I can’t move a muscle.
我一动也动不了了。
Tôi không thể cử động được nữa nè!

I’m exhausted.
我累坏了。
Tôi mệt quá rồi!

I’m going to spend a few more minutes on the exercise bike.
我要在骑车器上再锻炼一会儿。
Tôi sẽ tập thêm vài phút nữa trên xe đạp tại chỗ.

It’s too crowded in the gym at night.
晚上健身房里太拥挤了。
Buổi tối phòng tập đông người quá.

Someone needs to fix the leg press machine.
得有人来修理一下压腿机。
Phải có người đến sửa cái máy đẩy chân này.

I’m going to relax in the sauna.
我要去泡桑拿,放松一下。
Tôi sẽ đi đến phòng tắm hơi để thả lỏng chút.

How many more exercises do you have to do?
你还要再做多少锻炼?
Bạn còn phải tập luyện thêm bao nhiêu động tác nữa?

How often do you work out?
你每隔多久锻炼一次?
Bao lâu bạn đi tập một lần?

He’s a firefighter, so he has to exercise often.
他是个消防队员,所以 他必须经常锻炼。
Anh ấy là lính cứu hoả cho nên phải luyện tập thường xuyên.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论