全部城市 » 

PLAYING SPORTS 做体育运动 Chơi thể thao

发表于 2016-04-14 16:59 发布者:capnhat 评论:0 浏览:136
PLAYING SPORTS 做体育运动 Chơi thể thao
PLAYING SPORTS 做体育运动 Chơi thể thao



I have to take a break for a second.
我必须休息一下。
Tôi phải nghỉ một lát.

When I was running, I twisted my ankle.
我跑步的时候扭到了脚踝。
Tôi bị trẹo/trật mắt cá chân khi đang chạy.

Just don’t neglect an injury.
别忽视了伤口。
Chớ có coi thường thương tích.

That was a good game we played.
那场比赛我们打得不错。
Chúng ta đã chơi một trận xuất sắc.

We’re in the middle of a game.
我们正在比赛。
Chúng tôi đang thi đấu.

He’s playing too rough.
他打得太猛了。
Anh ta chơi rắn quá/chơi rất quyết liệt.

We can still win this game.
我们还是能赢得这场比赛。
Chúng ta vẫn có thể thắng trận đấu này.

We need to start playing hard.
我们必须开始艰苦比赛了。
Chúng ta phải bắt đầu chơi quyết liệt thôi.

You guys are getting lazy.
你们这些家伙太懒了。
Mấy cậu này bắt đầu uể oải/biếng nhác rồi.

That referee is blind.
那个裁判简直是瞎了眼。
Ông trọng tài đó bị đui thiệt rồi!

I can’t believe I dropped that pass.
我简直不相信,传过来的球我竟然没有接住。
Tôi không thể tin nổi tôi lại đỡ hụt quả chuyền đó.

If it keeps raining, we’ll have to stop the game.
如果 雨 继续下的话,我们 就必须 终止比赛了。
Nếu trời cứ tiếp tục mưa, chúng ta phải dừng/chấm dứt trận đấu.

I think he was out of bounds.
我想他出界了。
Tôi nghĩ anh ta ra ngoài vòng rồi (ngoài phạm vi quy định).

That goal was pure luck.
那个球纯属运气。
Bàn thắng đó hoàn toàn là may mắn/bàn thắng rùa!

Who has the ball?
谁拿到了球?
Ai có bóng vậy?

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论