全部城市 » 

语法 动词和介词的搭配 Ngữ pháp

发表于 2016-04-14 17:22 发布者:capnhat 评论:0 浏览:144
动词和介词的搭配 sự phối hợp của động từ với giới từ
向 ... 打招呼 跟 ... 见面
跟 ... 打招呼 对 ... 不习惯
1)从 ... 毕业 tốt nghiệp (từ)...
从 ... 出来/去 từ ... đi ra
从 ... 回来/去 từ ... trở về
从 ... 进来/去 từ ... đi vào
从 ... 开始 bắt đầu ... từ
从 ... 离开 rời khỏi ... từ
从 ... 来 đến từ...
从 ... 路过 đi qua ...
从 ... 去 đi từ ...
2)对 ... 喊(Hǎn) gọi (kêu) ...
对 ... 说 nói với ...
对 ... 笑 cười với ...
3)给 ... 尝尝 Cho ... nếm thử
给 ... 盛chéng(饭) đơm (xới) cơm cho ...
给 ... 吃 cho ... ăn
给 ... 打电话 goi điện thoại cho ...
给 ... 打针 chích (tiêm) cho ...
给 ... 带来/去 mang đến cho ...
给 ... 倒酒(dào jiǔ) rót rượu cho ...
给 ... 翻译 dịch cho ...
给 ... 当翻译 làm phiên dịch cho ...
给 ... 挂个号 lấy số (thứ tự) cho ...
给 ... 寄去 gởi đi cho ...
给 ... 介绍一下 giới thiệu cho ... (một chút)
给 ... 开点儿药 (bốc) kê thuốc cho ...
给 ... 录音(lùyīn) ghi âm cho ...
给... 拿来/去 cầm đến (đi)cho ...
给 ... 写信 viết thư cho ...
给... 照相 chụp ảnh cho ...
4)跟 ... 告别 từ biệt ...
跟 ... 约会 hẹn (ước) với ...
跟 ... 换(座位) đổi (chỗ) với ...
跟 ... 借 mượn ...
跟 ... 客气 khách sái với ...
跟 ... 念 đọc với ...
跟 ... 认识 quen ...
跟 ... 生气 giận (tức) ...
跟 ... 说话 nói chuyện với ...
跟 ... 谈话 nói chuyện với ...
跟 ... 再见 gặp lại ..., tạm biệt
跟 ... 比赛 thi (đấu với) ...
跟 ... 打球 (chơi) đánh bóng với ...
5)向 ... 拐 rẽ, quẹo ...
向 ... 广播(guǎngbō) phát thanh ...
向 ... 喊 gọi (kêu)
向 ... 借 mượn (vay)
向 ... 看 nhìn ...
向 ... 爬 leo, bò ...
向 ... 跑 chạy về ...
向 ... 笑 cười với ...
向 ... 学习 học tập ...
向 ... 走 đi (về) ...
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论