语法 动词词尾“过” vĩ động từ“过” Ngữ pháp_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

语法 动词词尾“过” vĩ động từ“过” Ngữ pháp

发表于 2016-04-14 17:25 发布者:capnhat 评论:0 浏览:144
语法 动词词尾“过” vĩ động từ“过” Ngữ pháp
动词词尾“过” vĩ động từ“过”
“过”là vĩ động từ , biểu thị kinh nghiệm quá khứ, nghĩa là“过”chỉ ra rằng hành động và tình trạng mà động từ đứng trước “过”biểu thị đã từng xảy ra trong quá khứ.
你看过这本书吗?
我吃过小吃。
我来过这儿。
Hình thức phủ định là: 没 + động từ -过
我 没看过 这本书。
我 没吃过 小吃。
我 没来过 这儿。
Hình thức hỏi chính phản là: động từ -过 + tân ngữ + 没有
你看过 这本书 没有?
你吃过 小吃 没有?
你来过 这儿 没有?

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论