第四十七课 订票 Bài 47: Đặt vé_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

第四十七课 订票 Bài 47: Đặt vé

发表于 2016-04-14 23:17 发布者:capnhat 评论:0 浏览:117
第四十七课 订票 Bài 47: Đặt vé
小强:叔叔,您看这张照片拍得棒不棒? 
Tiểu Cường: Chú ơi, chú xem mấy tấm ảnh này chụp có đẹp không?
叔叔:嗯,不错不错。
Chú: Uhm, không tệ, không tệ.
小强:受您的影响,我觉得现在我对摄影越来越着迷了,拍得也越来越好。
Tiểu Cường: Chịu ảnh hưởng của chú, con cảm thấy bây giờ càng ngày càng mê chụp ảnh rồi, chụp càng ngày càng đẹp.
叔叔:哈哈,我看我们小强可以办摄影展啦。
Chú: Ha ha, chú thấy Tiểu Cường của chúng ta có thể mở triển lãm ảnh được rồi đó.
小强:我要是能办摄影展,首先要感谢的就是我亲爱的叔叔王楠先生。
Tiểu Cường: Nếu mà con có thể mở triển lãm ảnh, phải cảm ơn đầu tiên chính là người chú thân yêu của con Vương Nam tiên sinh.
叔叔:这小子,油嘴滑舌的。
Chú: Cái thằng nhóc này, mồm mép quá đi.
小强:叔叔,这可是我的真心话。
Tiểu Cường: Chú ơi, đây chính là lời thật lòng của con mà.
叔叔:那好,等我明天回上海,给你联系联系摄影展的场地。
Chú: Vậy được, đợi ngày mai chú về Thượng Hải, liên hệ giúp cháu nơi để triển lãm ảnh.
小强:啊?叔叔,我只是开个玩笑。就我这水平,怎么开摄影展啊!什么?叔叔,您明天就要回上海啊?
Tiểu Cường: Hả? Chú, con chỉ nói chơi thôi mà. Chứ với trình độ của con, sao mà có thể mở triển lãm ảnh chứ! Cái gì? Chú, mai là chú về Thượng Hải rồi sao?
叔叔:是啊。我的假期结束了,要回上海开几个重要的会议。
Chú: Đúng vậy. Kỳ nghỉ phép của chú hết rồi, phải trở về Thượng Hải mở cuộc họp quan trọng.
小强:可是,叔叔, 您怎么还没订订火车票啊?
Tiểu Cường: Nhưng mà sao chú lại còn chưa đặt vé xe lửa nữa?
叔叔:哎呀,我忘了。瞧我这记性,昨天还想着订票的事呢。我这就去订票。
Chú: Ây da, chú quên mất. Xem cái trí nhớ của chú này, hôm qua còn nhớ chuyện đặt vé mà. Chú đi đặt vé đây.
小强:等等我。叔叔,我跟您一起去。
Tiểu Cường: Đợi con chút. Con đi cùng với chú.
小强:叔叔,要是火车票没有了怎么办?
Tiểu Cường: Chú ơi, nếu như vé xe lửa không còn thì sao?
叔叔:那我只好坐飞机了。不过,叔叔还是愿意做火车回上海。
Chú: Vậy thì chú chỉ còn cách ngồi máy bay thôi. Nhưng mà, chú vẫn muốn ngồi xe lửa về Thượng Hải.
小强:我也愿意做火车,又便宜又方便。在火车上睡一宿,第二天一早就到啦。
Tiểu Cường: Con cũng muốn ngồi xe lửa, vừa rẻ vừa tiện lợi. Trên xe lửa ngủ một giấc, sáng hôm sau là tới rồi.
叔叔:是啊。现在很多从北京到上海的车次都是夕发朝至,特别方便。
Chú: Đúng vậy. Bây giờ có rất nhiều chuyến xe từ Bắc Kinh đến Thượng Hải đều là chiều tối xuất phát sáng sớm là tới, rất là tiện lợi.
小强:嗯。叔叔,我们到啦。
Tiểu Cường: À, chú ơi, chúng ta đến rồi.
叔叔:你好,我想订一张明天去上海的软卧票。
Chú: Xin chào, tôi muốn đặt một vé giường mềm ngày mai đi Thượng Hải.
服务人员:好的,请稍等。对不起,软卧票没有了,您看硬卧可以吗?
Nhân viên bán vé: Được, xin đợi một chút. Xin lỗi, vé giường mềm hết rồi, anh xem vé giường cứng được không?
叔叔:那好吧,就要硬卧吧。
Chú: Thế cũng được, lấy vé giường cứng đi.
小强:叔叔,我们还算有运气呢。如果没有硬卧票,叔叔只能坐硬座回上海了。
Tiểu Cường: Chú ơi, chúng ta vẫn coi là may mắn đó. Nếu như không còn vé giường cứng, chú chỉ có thể ngồi ghế cứng về Thượng Hải thôi đó.
叔叔:哈哈,可不是嘛。要是在火车上坐一宿,等第二天开会的时候,叔叔说不定就睡着啦。
Chú: Ha ha, còn phải nói nữa, Nếu như ngồi cả đêm trên xe lửa, chờ đến ngày thứ hai lúc họp, nói không chừng chú đang ngủ đó.
小强:哈哈,是啊。
Tiểu Cường: Ha ha, phải ha.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论