第八十九课:酒店入住 Bài 89: Nhận phòng khách sạn_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

第八十九课:酒店入住 Bài 89: Nhận phòng khách sạn

发表于 2016-04-14 23:35 发布者:capnhat 评论:0 浏览:104
第八十九课:酒店入住 Bài 89: Nhận phòng khách sạn
Bob:Hi,Mom…OK,OK,alright.小强,你能告诉我妈妈从机场到酒店的路线吗?她能听得懂中文。
Bob: Hi, mẹ . . . Ok, ok, được rồi ạ. Tiểu Cường, bạn có thể chỉ mẹ mình đường từ sân bay đến khách sạn được không? Mẹ mình có thể nghe hiểu tiếng Trung.
小强:好的。阿姨,您好,我是小强。要不您把电话给司机师傅吧,我直接跟他说。师傅,梅地亚酒店您听说过吗?您可以直接开到长安街,梅地亚酒店就在世纪坛附近。好的,好的。找不到您再给我打电话。
Tiểu Cường: Được. Chào dì, con là Tiểu Cường. Hay là dì đưa điện thoại cho tài xế đi, con trực tiếp nói với tài xế. Chào chú, chú biết khách sạn Media không? Chú có thể chạy thẳng đến đường Trường An, khách sạn Media nằm gần Viện bảo tàng thế giới Bắc Kinh. Dạ được. Tìm không được thì gọi điện lại cho cháu.
Bob:怎么样?说清楚了吗?
Bob: Sao rồi? Nói rõ chưa?
小强:嗯,你放心吧。
Tiểu Cường: Ừ, yên tâm đi.
Bob:妈妈,妈妈,这就是小强,我的好朋友。
Bob: Mẹ, mẹ, đây là Tiểu Cường, bạn tốt của con.
Bob妈:你好,小强。
Mẹ Bob: Chào con, Tiểu Cường.
小强:阿姨,您好,我来帮您拿行李吧。
Tiểu Cường: Chào dì, con giúp dì mang hành lý nha.
小强:阿姨,我帮您办一下入住手续,您和Bob在这儿等一会儿。您好,我想办理入住。
Tiểu Cường: Dì ơi, con giúp dì làm thủ tục nhận phòng, dì và Bob đợi ở đây một chút nha. Xin xhào, em muốn làm thủ tục nhận phòng.
前台:好的,请问您有预订吗?
Tiếp tân: Được, xin hỏi quý khách có đặt trước không?
小强:有,叫……
Tiểu Cường: Có, tên là . . .
Bob:叫Lucy。
Bob: Tên là Lucy.
前台:请稍等。嗯,您在我们这里预订了一个标准间。您的护照?
Tiếp tân: Xin đợi một lát. Vâng, quý khách có đặt một phòng phổ thông ở khách sạn của tôi. Cho xem hộ chiếu của quý khách?
前台:谢谢,请稍等。这是您的护照。请您确认、签字。
Tiếp tân: Cám ơn, xin đợi một lát. Đây là hộ chiếu của quý khách. Xin quý khách xác nhận, ký tên.
前台:这是您的房卡,房间在五层521号。每天早上7点到10点,可以凭房卡到二层的餐厅吃早餐。
Tiếp tân: Đây là chìa khoá phòng của quý khách, phòng 521 ở tầng 5. Mỗi sáng từ 7 giờ đến 10 giờ, có thể dùng chìa khoá phòng đến phòng ăn tầng 2 dùng bữa sáng.
小强:好的,谢谢!对了,还有一个问题,房间里可以上网吗?
Tiểu Cường: Dạ được, cám ơn! Đúng rồi, còn một vấn đề nữa, trong phòng có thể lên mạng được không?
前台:我们给每个房间都开通了无线网络,您可以随时使用。
Tiếp tân: Khách sạn của chúng tôi ở mỗi phòng đều mở mạng wifi, quý khách có thể sử dụng lúc nào cũng được.
小强:明白了,谢谢您。
Tiểu Cường: Hiểu rõ rồi, cám ơn.
小强:对不起,我是否可以换一个朝南的房间?现在的房间临街,有点儿吵。
Tiểu Cường: Xin lỗi, em có thể đổi một phòng hướng nam không? Phòng hiện tại gần đường, hơi ồn một chút.
前台:我查一下,请稍等。很抱歉,我们暂时没有朝南的空房。这样吧,如果有人退房,我们会马上帮您换房,您看可以吗?
Tiếp tân: Tôi kiểm tra một chút, xin đợi một chút. Xin lỗi quý khách, chúng tôi tạm thời hết phòng ở hướng nam rồi. Như vậy đi, nếu như có người trả phòng, chúng tôi lập tức giúp quý khách đổi phòng, quý khách thầy thế nào?
Bob:好的,谢谢!
Bob: Dạ được, cám ơn!
Bob:小强,今天多谢你啦。
Bob: Tiểu Cường, hôm nay thật cảm ơn bạn rất nhiều.
小强:别客气。阿姨,今天我爸妈要都上班了,要不然,他们会亲自来迎接您的。明天正好是星期六,我爸爸妈妈想邀请您去茶馆喝茶,怎么样?
Tiểu Cường: Đừng khách sáo mà. Dì ơi, hôm nay ba mẹ con đều đi làm cả rồi, nếu không, họ sẽ đích thân đến đón dì. Ngày mai vừa hay là thứ bảy, ba mẹ con muốn mời dì đi uống trà, được không dì?
Bob妈:好啊,我特别喜欢喝茶。谢谢。
Mẹ Bob: Được đó, dì rất thích uống trà. cảm ơn con.
Bob:我妈妈在美国还喝过功夫茶呢。
Bob: Mẹ mình ở Mỹ từng uống trà Kong Fu nữa đó.
小强:真的?阿姨您太厉害了!Bob,我先走了,你再陪妈妈聊聊天吧.
Tiểu Cường: Thật à? Dì ơi, dì thật là lợi hại! Bob, mình về trước nha, Bạn nói chuyện với mẹ đi.
Bob:好的,小强,我晚一点儿再回家。
Bob: Được, Tiểu Cường, mình về nhà trễ một chút.
小强:阿姨,明天见。
Tiểu Cường: Dì ơi, ngày mai gặp.
阿姨:明天见。
Mẹ Bob: Ngày mai gặp.
Bob:再见!
Bob: Tạm biệt!




0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论