RAU - 蔬菜 名称中越文对照_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

RAU - 蔬菜 名称中越文对照

发表于 2016-04-15 13:24 发布者:capnhat 评论:0 浏览:120
RAU - 蔬菜 名称中越文对照

球芽甘蓝
qiú yá gānlán
món cải Brussel


朝鲜蓟
cháoxiǎn jì
rau ác-ti-sô


芦笋
lúsǔn
măng tây


鳄梨
è lí
quả bơ


豆类
dòu lèi
đậu đỗ


柿子椒
shìzijiāo
ớt chuông


西兰花
xī lánhuā
bông cải xanh


卷心菜
juǎnxīncài
bắp cải


苤蓝
piě lán
củ su hào


胡萝卜
húluóbo
cà rốt


菜花
càihuā
súp lơ


芹菜
qíncài
cần tây


菊苣
jújù
rau cải thảo


辣椒
làjiāo
ớt


玉米
yùmǐ
ngô


黄瓜
huángguā
quả dưa chuột


茄子
qiézi
quả cà tím


茴香
huíxiāng
rau thì là


大蒜
dàsuàn
củ tỏi


绿卷心菜
lǜ juǎnxīncài
bắp cải xanh


甘蓝菜
gānlán cài
cải xoăn



cōng
tỏi tây


生菜
shēngcài
rau diếp


秋葵
qiū kuí
mướp tây


橄榄
gǎnlǎn
quả ô liu


洋葱
yángcōng
củ hành


欧芹
ōu qín
rau mùi tây


豌豆
wāndòu
đậu Hà-lan


南瓜
nánguā
quả bí ngô


南瓜种子
nánguā zhǒngzǐ
hạt bí ngô


水萝卜
shuǐ luóbo
củ cải


红卷心菜
hóng juǎnxīncài
bắp cải đỏ


红辣椒
hóng làjiāo
quả ớt


菠菜
bōcài
rau chân vịt


红薯
hóngshǔ
khoai lang


番茄
fānqié
cà chua


蔬菜
shūcài
các loại rau


西葫芦
xīhúlu

quả bí ngòi



高良姜
củ giềng


香茅
củ sả 


黄姜
củ nghệ


芫茜
lá mùi tàu,ngò gai


空心菜
rau muống 


落葵
rau mồng tơi 


树仔菜
rau ngót



豇豆
đậu đũa



罗望子
quả me 


木鳖果
quả gấc 


山竹果
quả mãng cầu


黄豆
đậu tương,đậu nành


红豆
đậu đỏ 


黑豆
đậu đen 


花生
đậu phộng,lạc 


绿豆
đậu xanh


豌豆(荷兰豆) 
đậu Hà Lan 


豆豉
hạt tàu xì 


栗子
hạt dẻ 


萝卜
củ cải 


冬瓜
bí đao 


丝瓜
quả mướp


黄瓜
dưa chuột 


苦瓜
mướp đắng 


佛手瓜
quả susu 


角瓜
bí ngồi,mướp tây 


南瓜
bí đỏ


胡萝卜
cà rốt 


葫芦
quả hồ lô,quả bầu 


芦荟
lô hội,nha đam


节瓜
quả bầu


韭菜
hẹ


西兰花
hoa lơ xanh,bông cải xanh


番茄
cà chua


葫芦
quả hồ lô,quả bầu


芦荟
lô hội,nha đam 


辣椒
ớt  


西兰花
hoa lơ xanh,bông cải xanh


番茄
cà chua


辣椒
ớt


节瓜
quả bầu  


胡椒
hạt tiêu 


甜椒
ớt ngọt 



gừng  


茄子
cà tím


玉米
ngô


红薯
khoai lang 


土豆
khoai tây 


芋头
khoai môn 


莲藕
củ sen


莲子
hạt sen


蒜tỏi


芦笋
măng tây 

榨菜
rau tra (một loại rau ngâm) 


菜心
rau cải chíp 


大白菜
bắp cải


甘蓝
bắp cải tím 


芥蓝
cải làn 


菠菜
cải bó xôi 


芥菜
cải dưa (cải muối dưa)


香菜
rau mùi 


芹菜(西芹)
rau cần tây 


水芹
rau cần ta 


生菜
xà lách 


香葱
hành hoa

大葱
hành poaro


洋葱
hành tây 


韭黄
hẹ vàng


海带
rong biển 


芽菜
giá đỗ


木耳
mộc nhĩ,nấm mèo 


香菇
nấm hương 


金針菇
nấm kim châm 


猴头菇
nấm đầu khỉ 


银耳
nấm tuyết 


口蘑
nấm mỡ 


鸡腿菇
nấm đùi gà  


山药
khoai từ,củ từ


法菜
rau mùi tây


蒿菜
cải cúc 


红菜头
củ cải đỏ 


马蹄
củ năng 


青蒜
tỏi tây


芜菁
củ su hào 


娃娃菜
cải thảo 


扁豆
đậu trạch 


苋菜
rau dền 


蕃薯叶
rau lang


紫苏
tía tô


小松菜
cải ngọt 


薄荷
bạc hà 


留兰香
rau bạc hà (rau thơm) 


莲根
ngó sen   


橄榄
quả oliu


洋蓟
hoa actiso  


刺山柑(老鼠瓜)
hạt caper 


小芋头
khoai sọ 


南瓜花
hoa bí


平菇
nấm sò 


毛豆
đậu nành (loại tươi,còn nguyên quả)


百灵菇
nấm bạch linh


竹荪
nấm măng 


羊肚菌
nấm bụng dê 


鲍鱼菇
nấm bào ngư


松茸菌
nấm tùng nhung


鸡油菌
nấm mỡ gà


榆黄蘑
nấm bào ngưvàng 


牛肝菌
nấm gan bò 


海鲜菇
nấm hải sản


白玉菇
nấm bạch ngọc


猪肚菇
nấm loa kèn 

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论