TỪ VỰNG NGÀNH XÂY DỰNG 建筑业 名称中越文对照_中国新闻资讯 , 外语互助吧,越南语互助吧,越南语学习吧,越南语词典,词条,短句翻译
全部城市 » 

TỪ VỰNG NGÀNH XÂY DỰNG 建筑业 名称中越文对照

发表于 2016-04-15 22:54 发布者:capnhat 评论:0 浏览:354
TỪ VỰNG NGÀNH XÂY DỰNG 建筑业 名称中越文对照
máy ủi 推土机
cần cẩu xích 履带吊 
máy rải đường
máy xúc lật 液压挖掘机
xe cẩu 吊车
máy lu rung 震动压路机
máy bơm bê tông lưu động 混凝土搅拌运输车
xe lu 压路机
máy kéo 拖拉机
máy xúc 铲土机
xe nâng 叉车
cần trục 塔式起重机
trạm trộn bê tông 混凝土搅拌站
máy đào 挖掘机
máy trộn bê tông 混凝土搅拌机
máy đóng cọc 旋挖钻机
máy mặt đường 路面机
máy nâng 升降机
máy tiện 机床
máy thủy lực 液压机械
thiết bị lọc tách 过滤设备
máy tiện 车床
thiết bị thoát gió 排风设备
máy thông gió风机设备
thiết bị làm sạch 清洗设备,清理设备
thiết bị giảm tốc 减速机
thiết bị hàn cắt 电焊,切割设备
vật liệu hàn焊接材料
máy biến tốc 变速机
động cơ đốt trong 内燃机
động cơ diesen 柴油机
thiết bị điện nhiệt 电热设备
thiết bị xử lý đúc và nhiệt 铸造及热处理设备
thiết bị làm lạnh 制冷设备
thiết bị băng tải 输送设备
thiết bị sấy khô 干燥设备
thiết bị nghiền 粉碎设备
thiết bị tuyển quặng 选矿设备
máy thăm dò quặng 探矿机
máy phát điện 发电机
máy biến áp 变压器
thiết bị khí metan 沼气设备
thiết bị tải điện phân phối điện 配电输电设备
thiết bị sóng siêu thanh 超声波设备
thiết bị laze 激光设备

预热器máy hòm nóng 
分解炉lò phân giải 
回转窑lò sấy 
浇注đổ khuôn
耐火Chịu lửa 
耐磨chịu mài 
耐火砖gạch chịu lửa 
耐火泥bùn chịu nóng
岩棉bông nham 
给排水cấp thoát nước
绝热cách nhiệt 
防腐chống ăn mòn
塔吊cần cẩu tháp
搅拌trộn 
筑炉工程 công trình xây lò 
预热器 máy dự nóng 
三次风管ống gió ba lần
喷煤管 ống phun than 
浇注 đổ, đúc, rót
浇筑đổ bê tông
浇铸đúc kim loại
硅钙板 tấm canxi silicon
水玻璃 kính nước
耐热钢锚 neo thép chịu nóng 
保温工程 công trình giữ nhiệt 
管沟 ống rãnh 
龙骨架 khung giá 
埋地敷设rải đặt bằng chôn đất 
防腐 chống ăn mòn, thối rữa
挖沟 đào rãnh 
管道试压 thử áp ống 
窑尾预热器塌架
补漆 quét thêm sơn
钢管混凝土灌注 đổ bê tông ống thép 
搅拌 quấy trộn
钢梯 thang thép 
磨机选粉机 máy nghiền lọc bột
外护板 tấm lợp
水泥熟料 vật liệu chính làm bê tông

混凝土:concrete :Bê tông
钢筋:reinforcing steel bar: Cốt thép
钢筋混凝土:reinforced concrete(RC): Bê tông cốt thép
钢筋混凝土结构:reinforced concrete structure: kết cấu BTCT
板式楼梯:cranked slab stairs: Cầu thang tấm sàn
刚度:rigidity: Độ cứng
徐变:creep : Độ rão
水泥:cement: Xi măng
钢筋保护层:cover to reinforcement: Lớp bảo vệ cốt thép
梁:beam: Dầm
柱:column: Trụ
板:slab: sàn
剪力墙:shear wall: Tường chống cắt
基础:foundation: móng
剪力:shear: lực cắt
剪切变形:shear deformation: lực cắt biến hình
剪切模量:shear modulus : Modul chống cắt
拉力:tension : Lực kéo
压力:pressure: Lực nén
延伸率:percentage of elongation: tỉ lệ kéo dài????
位移:displacement : dịch chuyển
应力:stress: ứng lực
应变:strain: Biến dạng
应力集中:concentration of stresses: lực tập trung
应力松弛:stress relaxation: Chùng ứng suất
应力图:stress diagram: Biểu đồ ứng suất
应力应变曲线:stress-strain curve: Đồ thị biến đổi ứng suất
应力状态:state of stress: Trạng thái ứng suất
钢丝:steel wire: Dây thép
箍筋:hoop reinforcement: thép đai
箍筋间距:stirrup spacing: khoảng cách thép đai
加载:loading: Chịu tải???
抗压强度:compressive strength: Cường độ chống nén
抗弯强度:bending strength: Cường độ chống cong
抗扭强度:torsional strength: cường độ chống bẻ????
抗拉强度:tensile strength : Cường độ chống kéo
裂缝:crack : nứt
屈服:yield : Chảy
屈服点:yield point: Ứng suất chảy
屈服荷载:Chịu chảy????
屈服极限:limit of yielding: Giới hạn chảy
屈服强度:yield strength : Cường độ chảy ( cường độ đàn hồi)
屈服强度下限:lower limit of yield : Hạn độ Cường độ chảy ( cường độ đàn hồi)
荷载:load : chịu tải
横截面:cross section : tiết diện ngang (mặt cắt ngang)
承载力:bearing capacity : lực chịu tải
承重结构:bearing structure: Kết cấu chịu lực
弹性模量:elastic modulus : Modul đàn hồi/ biến dạng
预应力钢筋混凝土:prestressed reinforced concrete: BTCT dự ứng lực
预应力钢筋:prestressed reinforcement: Dự ứng lực cốt thép
预应力损失:loss of prestress: dự ứng lực hao mòn
预制板:precast slab: Tấm lắp ghép/ đúc sẵn
现浇钢筋混凝土结构:cast-in-place reinforced concrete: Kết cấu BTCT đổ tại hiện trường
双向配筋:two-way reinforcement: Cốt thép đặt theo hai chiều
主梁:main beam : Dầm chính
次梁:secondary beam: Dầm phụ
弯矩:moment : Lực momen
悬臂梁:cantilever beam: Dầm công xôn/ dầm hẫng
延性:ductileity: Tính mềm (có thể kéo dài được)
受弯构件:member in bending: Cấu kiện chịu uốn
受拉区:tensile region: Miền/ vùng chịu kéo
受压区:compressive region: Miền/ vùng chịu nén
塑性:plasticity: Tính dẻo
轴向压力:axial pressure: Sức nén trục dọc
轴向拉力:axial tension: Sức kéo trục dọc
吊车梁:crane beam: Dầm cẩu
可靠性:reliability: Độ đảm bảo, độ tin cậy
粘结力:cohesive force: lực kết dính
外力:external force: ngoại lực
弯起钢筋:bent-up bar: thép uốn
弯曲破坏:bending failure: Gẫy uốn 
屋架:roof truss: giàn mái
素混凝土:non-reinforced concrete: Bê tông (không cốt thép)
无梁楼盖:flat slab : mái không dầm
配筋率:reinforcement ratio: tỉ lệ phối thép
配箍率:stirrup ratio: tỉ lệ phối thép đai
泊松比:Poisson’s ratio:Hệ số poát-xông
偏心受拉:eccentric tension: ứng kéo lệch tâm
偏心受压:eccentric compression: nén lệch tâm
偏心距:eccentric distance: cự ly lệch tâm
疲劳强度:fatigue strength: cường độ chịu mỏi???
偏心荷载:eccentric load: tải trọng lệch tâm
跨度:span: nhịp, khẩu độ
跨高比:span-to-depth ratio: Tỉ lệ độ cao dầm????
跨中荷载:midspan load: Tải trọng nhịp giữa
框架结构:frame structure: Kết cấu khung 
集中荷载:concentrated load: Tải trọng tập trung
分布荷载:distribution load: Tải trọng phân bố
分布钢筋:distribution steel: Cốt thép phân bố
挠度:deflection: Độ võng
设计荷载:design load: Tải trọng thiết kế
设计强度:design strength: Cường độ thiết kế
构造:construction: Cấu tạo
简支梁:simple beam: Dầm đơn giản
截面面积:area of section: Diện tích mặt cắt
浇注:pouring: Đổ (BT) dầm
浇注混凝土:concreting: Đổ bê tông dầm
钢筋搭接:bar splicing: Nối chồng cốt thép
刚架:rigid frame: Giá sắt
脆性:brittleness: Tính dòn
脆性破坏:brittle failure: Sự gãy dòn

钻机 máy khoan
装载机 máy xếp dỡ
探矿机 máy dò tìm quặng
颚式破碎机 /è/ máy nghiền nhai
给料机 máy tiếp liệu
球磨机 máy nghiền kiểu bi
选矿机 máy tuyển quặng
管件 thiết bị ống
保温隔热材料 vật liệu cách nhiệt
压块机 máy ép

dầm đơn: 单梁
dầm đôi:双梁
cẩu trục chân đế: 门机(门式起重机)
cổng trục: 龙门式起重机
cẩu tháp: 塔吊
monoray: 电动葫芦

分解炉lò phân huỷ (canciner)
回转窑lò quay (lò nung)
耐火泥 vữa chịu nhiệt
岩棉bông khoáng (bông thủy tinh dùng trong bảo ôn) 
预热器 tháp trao đổi nhiệt
三次风管ống gió cấp 3 (một số nơi gọi là gió tam cấp)
喷煤管 vòi đốt 
水玻璃 thủy tinh lỏng 
管沟 rãnh đi ống
窑尾预热器塌架 kết cấu thép tháp trao đổi nhiệt đầu lò
磨机选粉机máy phân ly máy nghiền 
水泥熟料 clinker

cần cẩu bánh lốp 汽车式起重机
cần cẩu bánh xích 履带式起重机
cần cẩu cổng 门式起重机
cần cẩu cột buồm 桅杆起重机
cần cẩu đường sắt 轨道起重机
cần cẩu lắp ráp 安装起重机
cần cẩu nổi 浮式起重机
cần cẩu tay hẫng 悬臂起重机
cần cẩu tay quay 转臂
cần cẩu tháp 塔式起重机
cần cẩu vạnh năng 万能起重机

Dầm 梁
Dầm bản 板梁
Dầm bê tông cốt thép 钢筋混凝土梁
Dầm bê tông dự ứng lực 预应力混凝土梁
Dầm biên 边梁
Dầm cánh rộng 阔翼梁
Dầm chạy dưới 下承梁
Dầm chạy trên 上承梁
Dầm chủ 主梁
Dầm chữ T T字梁
Dầm chữ I I字梁
Dầm dàn 桁梁
Dầm dọc 纵梁
Dầm giả 假梁
Dầm giản đơn 简支梁
Dầm hẫng 悬臂梁
Dầm hộp 箱形梁
Dầm liên hợp 结合梁
Dầm liên kết 联结梁
Dầm liên tục 连接梁
Dầm mặt cắt biến đổi 变截梁
Dầm mặt cắt không đổi 等截面梁
Dầm ngang 横梁
Dầm phân ô 格构梁
Dầm quân dụng be-lây 贝雷式军用梁
Dầm quy ước共轭梁
Dầm thép 钢梁
Dầm tổ hợp 组合梁
Dầm trên nền đàn hồi 弹性地基梁
Dầm vòm 拱形梁
Dầm vồng sẵn 预弯梁

吊顶轻钢龙骨: Xương treo trần 
吊顶石膏板面层: Trần thạch cao 
顶面清油封底: Keo dán mạch trần 
顶面批腻子: Bả mặt trần 
顶面乳胶漆: Sơn mặt trần 
顶面灯槽: Máng đèn 
灯槽批腻子: bả máng đèn 
灯槽乳胶漆: Sơn máng đèn 
顶面阴角线Phào chỉ góc trần 
顶面开灯孔 : Lỗ đèn trần 

墙面 : Mặt tường 
墙面批腻子 : Bả mặt tường 
墙面墙纸 : Giấy dán tường 
墙面乳胶漆 : Sơn mặt tường 
门铰链 : Bản lề cửa 
闭门器: Rắc co đóng cửa ( Bản lề cửa khi đẩy ra và nó tự đóng lại ) 
门插销 : Chốt cửa

混凝土:concrete - Bê tông
水泥混凝土 và li qing 混凝土: Bê tông xi măng & Bê tông nhựa đường
钢筋:reinforcing steel bar - Cốt thép
钢筋混凝土:reinforced concrete(RC)- BT Cốt thép
钢筋混凝土结构:reinforced concrete structure - Kết cấu BTCT
板式楼梯:cranked slab stairs - bậc thang
刚度:rigidity - Độ rắn
徐变:creep - chưa rõ

钢筋保护层:cover to reinforcement - lớp bảo vệ thép
梁:beam - Dầm 
柱:column - Cột
板:slab - Sàn
剪力墙:shear wall - 
基础:foundation - Móng
剪力:shear - Lực cắt
剪切变形:shear deformation - Biến dạng cắt
剪切模量:shear modulus - môđun cắt
拉力:tension - Lực kéo (SBVL)
压力:pressure (Lực nén)
延伸率:percentage of elongation - Độ giãn dài
位移:displacement - Chuyển vị (ngang: chuyển vị ngang; lên xuống: trồi, lún)
应力:stress - ỨNg lực
应变:strain -Ứng suất
应力集中:concentration of stresses - ỨNg lực tập trung
应力松弛:stress relaxation- Ưng lực phân tán
应力图:stress diagram - Biểu đồ ứng lực
应力应变曲线:stress-strain curve -Sơ đồ ứng suất ứng lực
应力状态:state of stress - trạng thái ứng lực
钢丝:steel wire 
箍筋:hoop reinforcement - đai thép
箍筋间距:stirrup spacing - bước đai
加载:loading - chất tải
抗压强度:compressive strength - CĐ chịu nén
抗弯强度:bending strength - CĐ chịu uốn
抗扭强度:torsional strength - CĐ chịu xoắn
抗拉强度:tensile strength - CĐ chịu kéo
裂缝:crack - Trong XD gọi là : vết nứt
屈服:yield - 
屈服点:yield point 
屈服荷载:yield load
屈服极限:limit of yielding - Giới hạn chảy
屈服强度:yield strength
屈服强度下限:lower limit of yield - Giới hạn dưới CĐ chảy
荷载:load - có tải, chất tải
横截面:cross - MCN: mặt cắt ngang (vuông góc với trục chính của vật thể)
承载力:bearing capacity - lực chịu tải
承重结构:bearing structure - Kết cấu chịu tải trọng
弹性模量:elastic modulus - Mô đun đàn hồi
预应力钢筋混凝土:prestressed reinforced concrete- BT dự ứng lực
预应力钢筋:prestressed reinforcement -Cốt thép Dự ứng lực
预应力损失:loss of prestress
预制板:precast slab - tấm đúc sẵn
现浇钢筋混凝土结构:cast-in-place reinforced concrete - BTCT đổ tại chỗ
双向配筋:two-way reinforcement - đặt côt thép 2 chiều
主梁:main beam - dầm chính
次梁:secondary beam - dầm phụ
弯矩:moment - mômen 
悬臂梁:cantilever beam (dầm côn xôn)
受弯构件:member in bending - cấu kiện chịu uốn)
受拉区:tensile region - Vùng chịu kéo
受压区:compressive region - Vùng chịu nén
塑性:plasticity - Tính dẻo
轴向压力:axial pressure - lực nén dọc trục (nén đúng tâm)
轴向拉力:axial tension - lực kéo dọc trục (kéo đúng tâm)
吊车梁:crane beam (dầm cầu trục (dùng cho nhà máy)
可靠性:reliability
粘结力:cohesive force - lực kêt dính
外力:external force - Ngoại lực (lực do các thành phần ngoài hệ tác dụng vào)
弯起钢筋:bent-up bar - Uốn thép
弯曲破坏:bending failure - Phá hoại Uốn 
屋架:roof truss - xà gồ mái
素混凝土:non-reinforced concrete
无梁楼盖:flat slab - Mái không dầm
配筋率:reinforcement ratio Tỷ lệ phối thép (thép chính)
配箍率:stirrup ratio - tỷ lệ thép đai ()
泊松比:Poisson’s ratio - Độ Poisson (Tỷ lệ nở hông)
偏心受拉:eccentric tension - Chịu kéo lệch tâm
偏心受压:eccentric compression - Chịu nén lệch tâm
偏心距:eccentric distance - khoảng cách lệch tâm
疲劳强度:fatigue strength- CĐ mỏi (của vật liệu)
偏心荷载:eccentric load - Tải trọng lệch tâm
跨度:span - khẩu độ
跨高比:span-to-depth ratio
跨中荷载:midspan load - tải trọng giữa nhịp
框架结构:frame structure- KC khung
集中荷载:concentrated load - tải trọng tập trung
分布荷载:distribution load - TT PBố
分布钢筋:distribution steel - Cốt thép phân bố
挠度:deflection - Độ võng ()
设计荷载:design load
设计强度:design strength
构造:construction
简支梁:simple beam - Dầm đơn giản
截面面积:area of section - diện tích tiết diện
浇注:pouring - đổ BT
浇注混凝土:concreting
钢筋搭接:bar splicing - nối (Gối) thép
刚架:rigid frame
脆性:brittleness - Tính giòn
脆性破坏:brittle failure –

Bản vẽ 图纸
Bản vẽ bo tri chung 总图
Bản vẽ kết cấu 构图
Bản vẽ kíen trúc 建筑图
Bản vẽ lắp ráp 安装图
Bản vẽ lập thể 体视图
Bản vẽ mặt bằng 平面图
Bản vẽ quy họach 规划总图
Bản vẽ thi công 施工图

góp ý chút nhé đồng chí, không phải chém gió gì đâu
预热器 tháp trao đổi nhiệt -preheater
分解炉lò phân hủy - canciner
回转窑 lò quay - kiln
耐火泥 vữa chịu lửa 
岩棉bông thủy tinh ( vật liệu bảo ôn)
筑炉工程 xây lò ( xây gạch chịu lửa bên trong lò quay)
预热器 hệ thống trao đổi nhiệt ( cái này là tổng thể của mấy khoang canciner) 
三次风管 đường ống gió cấp 3 hoặc có nơi gọi là gió tam cấp ( 
喷煤管 ống phun than - vòi đốt
水玻璃 nước thủy tinh ( dùng để trộn vữa chịu lửa dùng để xây lò)
保温工程 hạng mục bảo ôn
窑尾预热器塌架 - khung tháp trao đổi nhiệt đầu lò
磨机选粉机 - máy phân li máy nghiền
水泥熟料 - clinker ( thành phần chính sản xuất xi măng)

凹瓦: ngói lõm
C型钢梁: xà gồ C
I型钢: thép chữ I
白灰水: nước vôi trắng
白水泥: xi măng trắng
百叶板: thanh gỗ mảnh để làm mành
斑纹: đường vằn
板梁: đà dầm
板条: gỗ ván
板条地板: sàn vát lót
板岩: đá tự nhiên
壁板: ván tường
避雷针: kim thu lôi
扁型不锈钢: Inox dẹp
波浪板: tông sóng vuông
波形瓦: ngói lượn sóng
玻璃: kính
玻璃铝窗: cửa sổ khung nhôm kính
玻璃铝门: cửa khung nhôm kính
玻璃砖: gạch thủy tinh
补强筋: sắt căng cường
不锈钢管: ống Inox
擦亮: đánh bóng
彩瓦: ngói màu
彩砖: gạch màu
槽瓦: ngói máng
窗帘: rèm cửa sổ
窗帘圈: vòng rèm cửa sổ
窗帘锁滑轮: ròng rọc rèm cửa sổ
瓷缝: đường rãnh nổi
瓷砖: gạch sớ
瓷砖地: sàn gạch men
粗沙: cát thô
打桩: đóng cọc nền
大理石: đá cẩm thạch

1 Máy cắt sắt 切割机 62 Bóng điện tiết kiệm 节能灯
2 Máy nén khí to 空压机 63 Xích băng tải 输送机链条
3 Máy quấn 卷弯机 64 Bu ly 皮带轮
4 Máy uốn 卷板机 65 UCP 培林
5 Máy phay 刨床 66 Bánh răng 马达齿轮
6 Máy tiện 车床 67 Ống ruột gà 电线塑胶管
7 Xe nâng 推高机 68 Phích cắm CN 工业插头
8 Máy dập góc 冲床 69 Bánh xe Quay (xe mặt giầy ) 活动车轮
9 Máy dập tôn 折床 70 Bánh xe Đứng (xe mặt giầy ) 固定车轮
10 Máy cắt tôn 剪板机 71 Dây cu Roa 皮带
11 Máy hàn tích nhỏ 焊机 72 Mô tơ 马达
12 Máy nén khí nhỏ 小空压机 73 Mô tơ giảm Tốc 减速马达
13 Máy hàn 电焊机 74 Cánh quạt nhôm to 铝扇叶
14 Máy hồng kỳ 宏旗 75 Cánh quạt INOX 不锈钢扇叶
15 Máy hàn míc 二保焊机 76 Cánh quạt nhỏ 小扇叶
16 Máy khoan bàn hồng kỳ 钻床 77 Trục cánh 风扇轴
17 Máy mài bàn 立式磨机 78 Con lăn 输送机滚轮
18 Máy khoan bàn Xi Li Ta 小钻床 79 đầu nối hộp sô 连接器
19 Máy cắt gỗ 切木机 80 Lổ tai 耳环
20 Máy cưa đứng 立式切木机 81 Khóa cáp 钢锁
21 Xe ba lét (nâng cao ) 拖板车 82 Dây cáp 缆线
22 Máy hàn sách tay 小电焊机 83 Cánh quạt 凤扇叶
23 Cân đông hồ 150 磅秤 84 Tủ điện nối 15 电箱
24 Máy khoan 手电钻 85 Máng điện TQ 灯座
25 Máy mài 手磨机 86 Dây cáp 缆线
26 Máy khoan BT 水泥电钻 87 Cáp đơn mầu đen 电线
27 Máy cắt gỗ 切木机 88 Khóa tủ 门锁
28 Máy đánh giáp 平面手磨机 89 Đinh 3 phân 钢钉
29 Súng hơi 气枪 90 Đinh rút 8 to 拉钉
30 Súng bắn đinh 打钉枪 91 Ốc vít ghế (ghế vàng ) 凳子螺丝
31 Kìm rút đinh to 拉钉钳(大) 92 Bu ly trục quạt 风扇轴轮
32 Búa cao su 塑胶锤 93 Bu long 螺丝
33 Kìm chết 大力钳 94 Ê cu 螺帽
34 Kìm kẹp 定位大力钳 95 Ê cu cao su 塑胶螺帽
35 Kìm cắt 剪钳 96 Ốc mũ vuông 方形塑胶螺帽
36 Kìm điện 电工钳 97 Ốc lục giác 六角螺帽
37 Kìm nước 弯钳 98 Bu long mạ đen , Ê cu 螺丝+螺帽
38 Kéo cắt lượn 左剪 99 Ống sắt 铁管
39 Kéo to 剪刀 100 Ống sắt 铁管
40 Mỏ lết 活动扳手 101 Thép đúc 无缝钢管
41 To vit 4 cạnh 十字螺丝刀 102 V2 角铁
42 to vit 2 cạnh 一字螺丝刀 103 Ống inox 不锈钢钢管
43 Cảo 拉马 104 Ống nhựa 塑胶管
44 Cà lê 8 开口扳手 105 Ống đặc 实心铁
45 Mũi khoan 9.5 钻头 106 Tấn nhựa pvc 胶板
46 Mũi khoan Bê tông 20 水泥钻头 107 Ván đầu giường 上下床木板
47 Đầu bắn vít 自攻螺丝头 108 Gía băng chuyền 针车滑道架
48 Bá lăng xích 葫芦 109 Giường hai tầng ' 上下床
49 Máy khoan từ 磁力钻台 110 Kệ đế giầy 3层鞋垫架
50 Máy cuốn viền 滚边机 111 Xe mặt giầy 鞋面车
51 Máy trộn sơn 油漆搅拌机 112 Bàn 手工桌
52 Khuôn dập 模具 113 Tủ 员工柜子
53 Hộp điều khiển 2 HP 控制箱 114 Quạt cn 负压风扇
54 Van 16 甲阀 115 Ghế 凳子
55 Mặt bích 法兰 116 búa mặt 面锤
56 Vít tự khoan 自攻螺丝 117 đá mài 砂轮
57 Mô tơ chống nổ 123 防爆马达 118 đầu nối ống hơi 气管接头
58 Mô tơ DC TQ (Xanh ) 马达 119 ACGONG 氧气
59 Hộp số 60 变速箱60 120 CO2 二氧化
60 Hộp số120. 变速箱120 121 MATIT 補漆胶
61 Bóng điện ( hàng Hải phòng ) 节能灯 122 Máng điện 灯槽,座

 

活塞式阀fa’ Van piston
进气阀 Van khí vào
进水阀 Van nước vào (đầu vào)
排水阀 Van xả nước
排气阀 Van xả khí
排污阀 Van xả đáy
盘阀 Van dạng đĩa
平衡阀 Van cân bằng
三通阀 Van 3 cửa (3 ngả)
阀门 van (nói chung)

阀 Van
安全阀 Van an toàn
减压阀 Van giảm áp
截止阀 Van đóng chặn
止回阀 Van một chiều
球阀 Van cầu
蝶阀 Van bướm
风阀 Van gió
报警阀 Van báo động
导阀Van dẫn
底阀 Van đáy
电磁阀Van điện từ
电动阀 Van điện động
调节阀 Van điều tiết
滑阀 Van trượt
换向阀 Van đổi hướng
活塞式阀 Van bu lông ?
减速阀 Van giảm tốc
节流阀 Van tiết lưu
进气阀 Van lấy khí
进水阀 Van lấy nước
排水阀 Van dẫn nước
排气阀 Van dẫn khí
排污阀 Van xảđáy
盘阀 Van dạng đĩa
平衡阀 Van cân bằng
三通阀 Van 3 lỗ
通气阀 Van thông khí
吸入阀 Van hút
阀门 Cửa van
卸荷式减压阀 Van giảm áp không tải
压力(増压)阀 Van áp lực (tăng áp)
溢流阀 Van tràn
圆盘阀 Van tròn
针形阀 Van kim
主阀 Van chính
柱塞阀 Van pít tông
柱塞截止阀 Van pít tông chặn tải

敷设:lắp đặt, rải ( dây cáp...)
电缆: cáp điện
截面:tiếp diện
穿: luồn
拉: kéo
设施:công trình
施工: thi công
工地: công trường
牵引机: máy tời
避雷器: thiết bị chống sét
半导: bán dẫn
垂直: vuông góc
输送机:máy đẩy
导轮:buli
绝缘:cách điện
转弯导轮:buli chuyển hướng

Phần chung :
Hệ cửa sổ : 門窗系列
Hệ khung bao : 外框系列
Hợp kim nhôm : 鋁合金
Nhôm định hình : 定型鋁材

Các loại cửa sổ :
Cửa sổ cố định : 固定窗
Cửa sổ mở : 平開窗
Cửa sổ mở trên : 上開窗
Cửa sổ mở dưới : 下開窗
Cửa sổ lùa : 滑拉窗/橫拉窗
Cửa lá sách : 百頁窗
Cửa sổ nhô ra ngoài : 外伸门窗

Các bộ phận cửa :
Đầu cửa : 门头
Rầm cửa : 门框
Ngưỡng cửa : 門欖
Cánh cửa : 門扇
Thanh đứng : 立柱
Thanh ngang : 橫梁
Khung cửa chính : 主框
Khung ngoài : 外框
Khung trong : 內框
Hệ thống khung phụ : 副框系統

Kỹ thuật chuyên ngành :
Độ bền thời tiết 气候耐久度
Độ biến dạng cửa 门变形度
Độ võng 挠度
Độ bền 耐久性
Độ cứng 钢度
Độ thẳng 直度
Độ thẳng cạnh 直边
Độ chính xác góc 测角精度
Độ chính xác cạnh 边缘精度
Độ chính xác đường chéo 精密度
Độ chính xác kích thước cắt 消减精度
Kết cấu đỡ 结构支撑
Mối ghép góc 测角接口
Mối nối khung 框接口
Ngăn nước mưa 防雨水
Tính kín nước 防水度
Độ dốc 坡度
Khe hở 缝隙
Vết nứt 裂缝
Nhúng nóng 热浸
Chì, Crôm 铅,铬
Biến dạng 变形
Ố vàng 发黄污点
Phản tác dụng 反作用
Tương thích bề mặt 表面兼容
Tiết diện 切面
Tính axít 酸性
Trầy sướt 刮伤
Góc nghiêng 斜角
Dung sai 偏差度
Mạ kẽm 镀锌
Oxi hoá chống gỉ 氧化防锈
Ứng suất 应率
Tải trọng 荷载
Đọng nước 積水
Gờ cửa 门台阶
Đường chỉ thoát nước 下水道
Thông số chất lượng 质量参数
Năng suất 效率
Mô hình cửa 門模型
Bàn lắp ráp 組裝台
Ngắm cảnh quan 看景觀
Lấy ánh sáng 取光
Thông gió tự nhiên 自然通風
Mặt tiền 外觀
Thẩm mỹ 審美
Hình đa giác 多角形
Trám trét 涂补
Chất trám 馅料
Tay nghề lắp đặt 安裝手藝
Kết cấu tường bao quanh cửa/Lanh tô 週邊結構磚牆
Lỗ thoát nước 排水洞
Máng hứng nước 集水沟

Các loại Kính :
Kính 玻璃
Kính cường lực 钢化玻璃
Kính bán cường lực 半钢化玻璃
Kính cách nhiệt 隔热玻璃
Kính phản quang (tráng men) 反光玻璃
Kính Low e (cực kỳ trong suốt) Low e 玻璃
Kính hộp (cách nhiệt + âm) 夹胶玻璃
Kính trang trí 装饰玻璃
Kính mờ 磨沙玻璃
Kính mài cạnh 磨边玻璃
Kính trắng 白玻璃
Kính thuỷ 水性玻璃

Các loại Silicone :
Cao su silicone 硅胶
Cao su tổng hợp 合成橡胶
Keo chống thấm 防水胶
Silicone kết cấu 结构硅胶
Silicone bắn kính 玻璃硅胶
Silicone kết cấu 2 thành phần 双组分硅酮结构

Các loại Vít, Bulông dùng liên kết :
Vít lệch tâm 偏心螺丝
Vít máy đầu côn (lả) 沉头机制螺丝
Vít đầu dù 圆头螺丝
Vít máy tự khoan 自攻机制螺丝
Vít cấy 植入螺钉
Vít ren lớn 大螺纹螺钉
Bu lông nở 膨胀螺栓
Bu lông lục giác chìm 沉头六角螺栓
Bu lông thường 一般螺栓
Bu lông đầu dù 圆头螺栓

Các loại khóa / tay nắm :
Khoá / tay nắm 1 điểm 单点锁/把手
Khoá 2 điểm 双点锁/把手
Khoá 3 điểm 三点锁/把手
Khoá đa điểm 多点锁/把手
Khoá sò 月牙锁
Khoá cửa đi 门锁
Khoá cửa lùa 横拉门锁
Khoá cửa bật 推射门锁
Khoá Miwa MIWA锁
Khoá ULIH ULIH锁
Khoá sàn 地所
Khoá tròn 圆锁
Khoá chữ D D字锁
Khoá an toàn trẻ em 儿童安全锁
Khoá đa năng 万能锁
Khoá từ 磁性锁
Khoá tự động 自动锁
Khoá vân tay 手纹锁
Khoá thông minh 智能锁

Các loại dụng cụ thi công lắp đặt cửa :
Máy khoan 钻机
Máy định vị vĩ tuyến (lazer) 激光定位机
Máy vặn vít (điện / bình) 打批头机
Máy khoan betông 冲击电钻
Máy thử nước (bơm) 水泵(测水用)
Tời nâng hàng (Goldolar) Goldolar
Máy trắc địa 水平仪
Máy rọc (cắt) 切割机
Thước ke góc 角尺
Búa cao su 橡胶锤
Tuốc nơ vít dẹp 一字螺丝批
Pake 十字螺丝批
Thước dây 卷尺
Con dọi (lập lòn) 线垂
Ống cân nước 水平仪

Các loại Pát liên kết :
Pax V V型铰链
Pax U U型铰链
Pax L L型铰链
Pax T T型铰链
Pax lồng (nối) 套筒铰链
Pax gia cường 加强铰链
Pax kính 玻璃固定件
Pax góc 角位铰链
Pax la (thẳng) 直式铰链
Spider 1 chân 单脚SPIDER
Spider 2 chân 双脚SPIDER

Các loại phụ kiện khác :
Đệm đỡ kính 玻璃垫片
Miếng đệm 垫片
Miếng nhựa định vị 定位塑料片
Tay nắm cửa 门扶手
Chốt khoá và ốc vít 锁扣与螺丝
Vật liệu bảo vệ 保护材料
Màng chống thấm 防水膜
Bản lề 铰链
Bản lề ma sát 摩擦铰链
Bản lề 4 khâu 四连铰链
Trục xoay/Chốt xoay 转轴
Rãnh lùa/Ray trượt 滑道/滑轨
Đai, móc bằng kim loại 金属连接构件
Bánh xe 车轮
Gioăng cao su 橡胶垫片
Gioăng đệm 垫片
Vữa không co ngót 无收缩砂浆
Sơn tĩnh điện 静电油漆

Các loại Inox :
201 (như 304, gỉ, nam châm hít) 201 不锈钢(会生锈)
304 (Ngoài trời, kỵ biển) 304 不锈钢(露天用,忌水)
316 (Ngoài trời) 316 不锈钢(露天用)
410 (Cứng hơn 304) 410 不锈钢(比 304 硬)

固定扇 Cánh cố định
活动扇 Cánh di động
悬挂门 Cửa treo
卡布隆版 Mica
洞口 Khung chờ
轴线 Đường trục
完成面 Mặt hoàn thiện
抹灰面 Mặt tô hồ
砌砖面 Mặt ốp gạch
防水漆 Sơn chống thấm
U心槽 Rãnh U
扣板 Nẹp gài
转角 Góc
平台 Nền tảng
阳台栏杆 Lan can ban công
对称 Đối xứng
调整余地 Không gian điều chỉnh
凹出 Lõm vào
凸出 Nhô ra
不正 Không ngay/không thẳng
被扭 Bị vặn
牢固 Chắc chắn
切割 Cắt gọt
打凿 Đục đẻo
放线 Bắn mực
抛光、打磨 Đánh bóng

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论