全部城市 » 

TÊN CÁC LOẠI GỖ 木头叫法 名称中越文对照

发表于 2016-04-15 23:05 发布者:capnhat 评论:0 浏览:295
TÊN CÁC LOẠI GỖ 木头叫法 名称中越文对照
由于红木的名称在越南南北的叫法不统一,因此在这里暂且用越南北方的叫法来定义: 

2.红木(Rose Woods)的识别 
(1)紫檀木 gỗ Cẩm lai hoặc gọi là gỗ cẩm xe 

紫檀是豆科紫檀属中特别硬重的一类树种统称,是红木中最高级的用材。紫檀木必须是紫檀属树种的心材,材色红紫,久则转为黑紫色;含水率12%时木材气干密度大于1g/cm3;管孔平均弦向径小于160微米。它包括紫檀木和檀香紫檀。 

(2)花梨木 gỗ hương 
花梨是豆科紫檀属中等偏上一类树种的统称,木材气干密度大于0.76g/cm3,较紫檀和酸枝轻,材色红紫较均匀,管孔平均弦向径大于200微米。它与紫檀为同属不同种,木材具有特殊的香味。一般东南亚产的花梨在材质和密度上均优于非洲产的花梨。它包括花梨木、越柬紫檀、安达曼紫檀、刺猬紫檀、印度紫檀、大果紫檀、囊状紫檀、乌足紫檀、变色紫檀。 

(3)酸枝木 gỗ trắc 
为狭义红木,按材色可分为红酸枝和黑酸枝两类。酸枝在红木中的价位次于紫檀而优于花梨,酸枝中黑酸枝优于红酸枝。酸枝在树木分类上属豆科黄檀属中具深色心材,硬重的一类树种统称。红木名称标准中对酸枝界定条件:黄檀属中具深色心材的树种,气干密度大于0.85g/cm3,管孔平均弦向径红酸枝小于200微米,黑酸枝小于250微米。黑酸枝木包括黑酸枝木,刀状黑黄檀、黑黄檀、阔叶黄檀,东非黑黄檀,巴西黑黄檀,亚马逊黄檀、伯利兹黄檀。红酸枝木包括红酸枝木,巴里黄檀,赛州黄檀,交趾黄檀,绒毛黄檀,中美洲黄檀,降香黄檀,奥氏黄檀,微凹黄檀。 

(4)乌木(乌纹木) Gỗ mun: 
乌木分乌木和条纹乌木两类。前者心材为纯黑色,性脆,质光亮,主要用于制作小件工艺雕刻品。条纹乌木心材黑色或栗褐色,常带黑色条纹,古称茶乌,传世的乌木家具常以茶乌制作。乌木为柿树科柿属中具有黑色心材的一类树种之统称。乌木气干密度0.85-1.0g/cm3,管孔平均弦向径不大于150微米。乌木除本身外,还包括瓣乌木,毛药乌木,蓬塞乌木。条纹乌木除本身外,还包括苏拉威西乌木和菲律宾乌木。

1.Diabergia cochinchinensis 
Gỗ Trắc 
2.Pterocarpus macrocarpus 
Gỗ Hương 
3.Alzelia xylocarpa 
Gỗ Đỏ 
4.Sindora siamensia siamensis 
Gỗ Gụ mật +lau 
5.Cube Iron wood 
Gỗ Lim hộp 
6.Round Iron wood 
Gỗ Lim tròn 
7.Cube Dalbegia bariensis 
Gỗ Cẩm Lai hộp 
8.Lagerstroemia Floribunra 
Gỗ Bằng Lăng 
9.Xylia kerrii 
Gỗ Cẩm xe 
10.Dipterocarpus Alatus 
Gỗ Dẩu 
11.Ebony 
Gỗ Mun 
12.Hopea dealbata 
Gỗ Sao xanh 
13.Vatica Cinera 
Gỗ Chò chì 



黄花梨木 Gỗ xưa 也有越南人称为Gỗ Hoàng Hoa Lệ 
花梨木 Gỗ hương 
格木 Gỗ lim 
酸枝木 Gỗ trắc
紫檀木 Gỗ Cẩm lai
乌纹木 Gỗ mun
龙眼木 Gỗ nhãn
栗子木 Gỗ cay hạt dẻ
菠萝蜜木 Gỗ mit
鸡柚木 Pơ-mu
古缅茄樹 Gỗ đỏ
白鹤树 Gỗ Gụ mật
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
油楠 Gỗ Gụ lau
巴地黄檀 Gỗ Cẩm Lai hộp
大花紫薇 Gỗ Bằng Lăng
望天树 Gỗ Cho chỉ tau
柏木 gỗ bách 
鸡翅木 gõ cà chít


 pine 松 cay tùng
 cerdar 雪松类 cay tùng tuyết
 larch 落叶松 cay thông rụng lá
 hackmatack 杜松 thuộc họ nhà cay thông rụng lá
 cone 松果 quả thông
 cypress 柏树 cay bách
 bamboo 竹 tre
 box 黄杨 cay hoàng dương
 poplar 白杨 cay bạch dương
 cottonwood 三角叶杨 cay dương 
 osier 紫皮柳树 họ nhà cay liễu
 willow 垂柳 cay liễu
 birch 白桦Giống cay cáng lò, giống cay bulô.
 maple 枫树 cay phong
 sequoia 红杉 cay củ tùng
 fir 冷杉 gỗ linh san
 hemlock spruce 铁杉 cay độc cần
 spruce 云杉 cay van sam
 yew 紫杉 cay thủy tùng
 eucalytus 桉树 cay bạch đàn hay cay khuynh diệp
 acacia 洋槐giống cay keo
 wattle 金合欢树 cay keo
 camphor tree 樟树 cay long não
 rosewood 紫檀 gỗ hồng mộc
 sandalwood 檀香木 gỗ đàn hương
 satinwood 椴木 gỗ sơn tiêu
 linden 椴树 cay đoan
 rowan 欧洲山梨 cay thanh lương trà
 teak 柚木树 gỗ tếch
 elm 榆木树cay đu
 oak 橡树 cay sồi
 acorn 橡树果 quả cay sồi
 sycamore 美国梧桐 cay sung dau
 ginkgo 银杏树 cay lá quạt, cay bạch quả
 holly 冬青 cay nhựa ruồi
 coco 椰树cay dừa
 date 枣椰树cay chà là
 hickory 山核桃树cay mại chau
 plane tree 悬铃树 cay tiêu huyền
 beech 山毛榉 cay sồi
 horse chestnut 七叶树 cay dẻ ngựa
 blackthorn 黑刾李 cay mận gai
 baobab 猴靣包树 cay bao báp
 elder 接骨木 cay cơm cháy
 cycad 苏铁 cay mè
 oil palm 油棕榈树cay cọ dầu
 treetop 树梢 ngọn cay
 branch 树枝 cành cay
 twig 小树枝 cành cay nhỏ
 bough 大树枝cành cay lớn
 knot 树节 khóm cay, cụm cay
 trunk 树干 than cay
 leaf 树叶lá cay
 sprout 新芽 mầm, chồi cay
 sapling 树苗cay nhỏ
 stump 树桩 gốc cay
 root 树根 rễ cay
 root hair 根毛 rễ chùm
 taproot 主根 rễ cọc
 bark 树皮 vỏ cay
 resin 树脂 nhựa cay
 pith 木髓 ruột cay
 cambium 形成层tầng phát sinh gỗ
 ring 年轮 vòng tuổi của cay
 amaryllis 孤挺花 hoa loa kèn đỏ
 anemone 银莲花 cỏ chan ngỗng
 anther 花药bao phấn
 apple 苹果quả táo
 apricot 杏 quả ngan hạnh
 azalea 杜鹃花 cay khô (họ đỗ quyên)
 balsam 凤仙花cay bóng nước
 begonia 秋海棠cay thu hải đường
 Brazil-wood巴西木cay vang
 cactus 仙人掌 cay xương rồng
 camellia 山茶花 hoa sơn trà
 canna 美人蕉 chuối hoa
 century plant龙舌兰 cay thùa
 carnation 麝香石竹(康乃馨) hoa cẩm chướng
Ericaceae杜鹃花科 hoa đỗ quyên
 Chinese flowering crab-apple 海棠花 hoa hải đường
 chrysanthemum 菊花hoa cúc
 cosmos 大波斯菊cúc vạn thọ tay
 crocus 番红花hoa nghệ tay
 cyclamen 仙客来cay hoa anh thảo
 daffodil 黄水仙hoa thủy tiên vàng
 dahlia 大丽花 cay thược dược
 daisy 雏菊 cúc mắt bò
 daphne 瑞香 cay thụy hương
 datura 曼陀罗 cay cà độc dược
 dogwood 山茱萸 cay sơn thù du
 Night Blooming Cereus昙花 hoa quỳnh
 freesia 小苍兰 cay diên vỹ (ở nam phi)
 fringed iris 蝴蝶花 hoa bươm bướm
 fuchsia 倒挂金钟 cay hoa van anh
 gardenia 栀子 cay dành dành
 geranium 大竺葵 cay phong lữ
 gladiolus 剑兰 hoa lay ơn
 hawthorn 山楂 cay táo gai (sơn tra)
[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
 hibiscus 木槿 hoa dam bụt
 hyacinth 风信花 hoa lan dạ hương
 hydrangea 八仙花 cay tú cầu, cay hoa đĩa
 jasmine 茉莉花 hoa nhài
 lilac 紫丁香 cay tử đinh hương
 lily 百合花 hoa bách hợp, hoa huệ tay
 mangnolia 木兰花 hoa mộc lan
 magnolia 玉兰花 hoa dạ hợp
 marigold 金盏花 cúc vạn thọ
 morning glory 牵牛(喇叭花) cay bìm bìm hoa tía
 narcissus 水仙花 hoa thủy tiên
 nectar gland 蜜腺 mật hoa
 oleander 夹竹桃 cay trúc đào
 orange 桔子 cay cam
 orchid 兰花 phong lan
 ovary 子房 nhụy hoa
 pansy 三色墐cay hoa bướm, cay hoa păng-xê; hoa bướm, hoa păng-xê
 pear 梨 quả lê
 peony 牡丹,芍药 hoa mẫu đơn
 petal 花瓣 cánh hoa
 phalaenopsis 蝶兰 hoa điệp lan
 pink 石竹花 hoa cẩm chướng
 pistil 雌蕊 nhụy hoa
 plum 洋李 quả mận
 pollen 花粉 phấn hoa
 poppy 罂粟花 hoa anh túc, cay thuốc phiện
 quince 柑橘 cay mộc qua
 redbud 紫荆 hoa hồng lộc
 rhododendron 杜鹃花 hoa đỗ quyên
 rose 玫瑰花 hoa hồng
 sepal 萼片 lá đài
 setose asparagus 文竹 trúc cảnh
 stalk 花柄 cuống hoa
 stamen 雄蕊 nhị hoa
 sunflower 向日葵 hoa hướng dương
 sweet pea 香豌豆花
 touch-me-not (balsam) 凤仙花
 tulip 郁金香 hoa tuy líp
 violet, stock violet 紫罗兰 hoa vi ô lét
 water hyacinth 凤眼兰 hoa lục bình
 wisteria 柴藤 cay đậu tía
 yucca 丝兰cay ngọc giá


gỗ chiêu liêu Terminalia榄仁树
大花紫薇 Gỗ Bằng Lăng
白鹤树 Gỗ Gụ mật
gỗ dầu đỏ 龙脑香

植物鲜花
carnation康乃馨 , cay cẩm chướng, hoa cẩm chướng
chrysanthemum菊花 , hoa cúc
dahlia大丽花 , hoa thược dược
redbud 紫荆, cay tử kinh
violet 紫罗兰 , hoa violet
sunflower 葵花, hoa hướng dương
lotus 荷花 , hoa sen
dandelion 蒲公英, bồ công anh

sugarcane / / 甘蔗, cay mía 
树木
pine / 松, c ay thông
locust / 5lEukEst/ 洋槐, cay bồ kết ba gai
camphor tree / / 樟树 , cay long n ão
sandalwood / / 檀香木 , gỗ đàn hương
elm / elm/ 榆木树 . cay đu
oak / Euk/ 橡树 , cay sồi
ginkgo / 银杏树 , cay lá quạt, cay bạch quả
holly / 冬青 , cay nhựa ruồi
coco / 椰树 , cay dưà
beech / bi:tF/ 山毛榉 , c ay sồi
baobab / 猴面包树 , cay bao báp
palm / / 棕榈树, c ay cọ 
laurel / 月桂树, cay nguyệt quế 
ivy / / 常春藤 , cay thường xuan
olive / / 橄榄树 , cay ô liu
0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论