全部城市 » 

故宫博物院 Viện bảo tàng Cố Cung 中越文对照

发表于 2016-04-15 23:37 发布者:capnhat 评论:0 浏览:166
故宫博物院 Viện bảo tàng Cố Cung 中越文对照
在北京的中心,有一座城中之城,这就是故宫,也叫故宫博物院。故宫是中国明朝和清朝两个朝代的皇宫,也是世界上现存最大的皇宫,有 500 多年的历史了。
Ở trung tâm của Bắc Kinh, có một toà thành trong thành, đó chính là Cố Cung, còn gọi là Viện bảo tàng Cố Cung. Cố Cung là hoàng cung của hai triều đại Minh và Thanh của Trung Quốc, cũng là hoàng cung lớn nhất hiện còn tồn tại trên thế giới, đã có hơn 500 năm lịch sử.
故宫宫城是长方形,面积 72 万平方米,建筑面积 16 万平方米。宫墙 10 多米高,有四座城门:南面午门,北面神武门,东面东华门,西面西华门。城墙外是 50 多米宽的护城河,保护着这座庞大的建筑群。
Thành của Cố Cung là hình chữ nhật, diện tích 720 ngàn mét vuông, diện tích của kiến trúc là 160 ngàn mét vuông. Tường thành hơn hơn 10 mét, có bốn cổng thành: phía nam có Ngọ Môn, phía bắc có Thần Võ Môn, phía đông có Đông Hoa Môn, phía tây có Tây Hoa Môn. Ngoài tường thành là sông hộ thành rộng hơn 50 mét, bảo vệ quần thể kiến trúc to lớn này.
从天安门一直往北走,就到了午门。午门是故宫的正门,1420 年修建,高37.95 米。主楼左右有钟鼓亭,每当皇帝举行重要仪式时,都要鸣钟敲鼓。走进午门,是一个宽阔的院子,金水河从西向东流过,河上是五座精美的汉白玉石桥,叫内金水桥。中间的桥是皇帝走的,两边的桥是皇帝的亲戚走的,最外边的两座桥是大臣们走的。
Từ Thiên An Môn cứ đi thẳng về phía bắc thì đến Ngọ Môn. Ngọ Môn là của chính của Cố Cung, xây dựng năm 1420, cao 37,95 mét. Hai bên trái phải của lầu chính có gác để chuông trống, mỗi lần khi hoàng để cử hành nghi thức quan trọng đều phải gõ chuông đánh trống. Đi vào Ngọ Môn, là một sân viện rất rộng, Kim Thuỷ Hà chảy từ tây sang đông, trên sông có 5 cây cầu đá cẩm thạch trắng xinh đẹp, gọi là cầu Nội Kim Thuỷ. Cây cầu ở giữa dành cho hoàng đế đi, cầu hai bên dành cho hoàng than quốc thích đi, hai cầu ngoài cùng là dành cho đại thần đi.
桥的北面是太和门,一对威武的狮子守卫在门的两侧。进了太和门,有一个广场,这是皇宫里最大的广场。紧接着就是故宫的中心——三大殿:太和殿、中和殿、保和殿。
Phía bắc của cây cầu là Thái Hoà Môn, hai bên có một cặp sư tử uy vệ trấn giữ. Đi qua Thái Hoà Môn, có một quảng trường lớn, đây là quảng trường lớn nhất trong hoàng cung. Kế tiếp là ba cung điện lớn nằm ở trung tâm Cố Cung: điện Thái Hoà, điện Trung Hoà, điện Bảo Hoà.
太和殿是皇宫里最雄伟的建筑,是举行重大典礼的地方。皇帝即位、过生日、举行婚礼、庆祝元旦等,都在这里受朝贺。太和殿的后面是中和殿,这是举行典礼前皇帝休息的地方。再后面是保和殿,是皇帝举行宴会和全国最高一级考试的地方。

Điện Thái Hoà là kiến trúc hùng vĩ nhất trong hoàng cung, là nơi cử hành đại điển long trọng. Hoàng đế kế vị, tiệc sinh nhật, cử hành hôn lễ, mừng tết Nguyên Đán v.v. . ., đều làm lễ chức mừng vua tại đây. Phía sau điện Thái Hoà là điện Trung Hoà, là nơi hoàng đế nghỉ ngơi trước khi cử hành lễ lớn. Phía sau nữa là điện Bảo Hoà, là nơi hoàng đế tổ chức yến tiệc và tổ chức thi cử cấp cao nhất toàn quốc.


故宫博物院 2013 年 11 月 18 日宣布,自 2014 年 1 月 1 日起,除法定节假日和暑期(每年 7 月 1 日至 8 月 31 日)外,正式实行周一全天闭馆。每年 4 月1日至10月31日采用旺季开放时间:开始售票、开放进馆时间8:30;止票时间(含钟表馆、珍宝馆)16:00;停止入馆时间 16:10;清场时间 17:00。每年 11 月 1 日至来年 3 月 31 日采用淡季开放时间:开始售票、开放进馆时间 8:30;止票时间(含钟表馆、珍宝馆)15:30;停止入馆时间 15:40。
Viện bảo tàng Cố Cung vào ngày 18 tháng 11 năm 2013 tuyên bố, từ ngày 1 tháng 1 năm 2014 trở đi, trừ các ngày lễ tết theo luật định và kỳ nghỉ hè (ngày 1 tháng 7 đến ngày 31 tháng 8 hàng năm) ra thì chính thức thi hành đóng cửa cả ngày. Mỗi năm từ ngày 1 tháng 4 đến ngày 31 tháng 10, áp dụng mở cửa mùa du lịch: bắt đầu bán vé, thời gian mở cửa vào viện bảo tàng là 8 giờ 30; thời gian nghỉ bán vé là 16 giờ (bao gồm Chung biểu quán – viện trưng bày đồng hồ và Trân bảo quán – viện trưng bày vật quí giá); thời gian chấm dứt vào viện bảo tàng là 16 giờ 10; thời gian dọn dẹp vệ sinh là 17 giờ. Mỗi năm từ ngày 1 tháng 11 đến ngày 31 tháng 3 năm sau, áp dụng thời gian mở cửa mùa thấp điểm: bắt đầu bán vé, thời gian vào viện bảo tàng là 8 giờ 30; thời gian ngừng bán vé là 15 giờ 30 (bao gồm Chung biểu quán và Trân bảo quán); thời gian chấm dứt vào viện bảo tàng là 15 giờ 40.



生 词 Từ mới

1.现存 (动) xiàn cún hiện có; hiện còn giữ
例:定州塔是中国现存最大的一座古塔。
Định Châu tháp là toà tháp cổ lớn nhất Trung Quốc hiện còn lưu giữ.
2.庞大 (形) pánɡ dà to lớn
例:我们的公司是一家庞大的跨国公司。
Công ty của chúng ta là một công ty đa quốc gia to lớn.
3.群 (名) qún nhóm; quần; bầy; nhóm
例:人群、羊群、鱼群;一群人
nhóm người, bầy dê, bầy cá, một nhóm người
4.亭 (名) tínɡ đình; gác; trạm
例:书亭、电话亭
thư đình (một dạng phòng sách), trạm điện thoại
5.鸣 (动) mínɡ gõ; đánh; kêu; phát ra âm thanh
例:司机在我们后面鸣喇叭。
tài xế bóp còi phía sau chúng ta.
6.宽阔 (形) kuān kuò rộng lớn
例:宽阔的道路容得下六辆车同时通过。
Con đường rộng lớn có thể chứa 6 làn xe chạy cùng lúc.
7.威武 (形) wēi wǔ uy vũ; oai vệ
例:我觉得你穿上军装很威武。
Tôi thấy anh mặc bộ quân trang này thật oai vệ.
8.守卫 (动) shǒu wèi bảo vệ; trấn giữ
例:四个士兵守卫在大门两侧。
Bốn binh lính trấn giữ hai bên cửa lớn.
9.侧 (名) cè bên
例:两侧、左侧、右侧
hai bên, bên trái, bên phải
10.雄伟 (形) xiónɡ wěi hùng vĩ; to lớn
例:看到雄伟的长城,游客们都惊叹不已。
Nhìn thấy Trường Thành hùng vĩ, du khách đều ca ngợi mãi không thôi.
11.典礼 (名) diǎn lǐ điển lễ; lễ lớn
例:结婚典礼、毕业典礼、开业典礼
lễ kết hôn, lễ tốt nghiệp, lễ thành lập
12.即位 (动) jí wèi kế vị
13.朝贺 (动) cháo hè chúc mừng
14.宴会 (名) yàn huì yến tiệc
例:举行宴会、盛大的宴会、参加宴会
tổ chức yến tiệc, buổi yến tiệc lớn, tham gia yến tiệc







故宫中心的三大殿建在故宫的中轴线上,这条线也是北京的中轴线,向南从午门到天安门延伸到正阳门、永定门,往北从神武门到地安门鼓楼,全长约 8公里。
Ba cung điện lớn của trung tâm Cố Cung nằm trên đường trục giữa của Cố Cung, đường này cũng là trục giữa của Bắc Kinh, theo hướng nam từ Ngọ Môn đến Thiên An Môn, kéo dài đến Chính Dương Môn, Vĩnh Định Môn, rẽ hướng bắc từ Thần Võ Môn đến Địa An Môn Cổ lâu, cả chiều dài khoảng 8 km.
从保和殿出来,是一片长方形小广场,把故宫分为南北两部分。广场以南,主要建筑是三大殿和东西两侧的宫殿,叫“前朝”。广场北面叫“内廷”,是皇帝和后妃起居生活的地方。这里有后三宫,是皇帝处理日常政务和居住生活的地方;东西两侧各有东六宫和西六宫,是妃嫔居住的地方:这就是俗称的三宫六院。
Từ Bảo Hoà Điện đi ra, là một quảng trường nhỏ hình chữ nhật, chia Cố Cung thành hai phần Nam – Bắc. Từ quảng trường về hướng nam, kiến trúc chủ yếu là ba cung điện lớn và cung điện hai bên đông tây, gọi là “tiền triều”. Phía mặt bắc của quảng trường gọi là “nội đình”, là nơi vua và hậu phi sinh sống. Nơi đây có Hậu tam cung, là nơi vua xử lý chính vụ thường ngày và sinh sống; hai phía đông tây có Đông Lục Cung và Tây Lục Cung, là nơi phi tần sinh sống: đây chính là tên thường gọi của Tam cung lục viện.
后三宫往北就是御花园,是一个面积 1 万多平方米的漂亮的花园。这里的建筑布局,环境气氛,和前几部分完全不同,皇帝和后妃们可以在这里休息、游玩。
Từ Hậu tam cung đi về phía bắc chính là Ngự hoa viên, là một hoa viên xinh đẹp có diện tích hơn 10 000 mét vuông. Bố cục kiến trúc của nơi đây, bầu không khí xung quanh, hoàn toàn khác với các bộ phận kiến trúc phía trước, vua và các hậu phi có thể nghỉ ngơi, vui chơi tại đây.
从御花园往北,就到了神武门,对面就是景山公园。站在景山公园最高的亭子里眺望金碧辉煌的故宫,使人不能不惊叹中国古代劳动人民这一杰出的创造。
Từ Ngự hoa viên đi về phía bắc là đến Thần Võ Môn, đối diện chính là công viên Cảnh Sơn. Trong ngôi đình tại nơi cao nhất trong công viên Cảnh Sơn trông về phía Cố Cung vàng son lộng lẫy khiến cho người ta không thể không thán phục sáng tạo kiệt xuất này của người dân lao động Trung Quốc cổ đại.



生词 Từ mới



1.中轴线 (名) zhōnɡ zhóu xiàn đường trục chính; đường trục giữa
2.延伸 (动) yán shēn kéo dài
例:高速铁路不久以后就会延伸到我们这里。
Đường xe lửa cao tốc không lâu về sau sẽ kéo dài đến nơi của chúng ta.
3.起居 (动) qǐ jū sinh hoạt hàng ngày; sinh sống
例:这个房间是我们家的起居室。
Căn phòng này là phòng gia đình chúng tôi sinh hoạt hàng ngày.
4.政务 (名) zhènɡ wù chính vụ; công tác quản lý nhà nước
例:政务公开是现代民主国家的一项重要制度。
Công tác quản lý nhà nước công khai là hạng mục chế độ quan trọng của quốc gia dân chủ hiện đại.
5.妃嫔 (名) fēi pín phi tần
6.俗称 (动) sú chēnɡ thường gọi
例:计算机程序发生故障俗称“死机”。
Chương trình máy tính phát sinh sự cố thường gọi là “máy chết”.
7.布局 (名) bù jú bố cục
例:新城区的布局非常合理。
Bố cục của khu vực mới vô cùng hợp lý.
8.眺望 (动) tiào wànɡ trông về; nhìn về
例:我们站在山上眺望远方的景色。
Chúng tôi đứng trên núi trông về khung cảnh nơi xa xăm.
9.金碧辉煌 (形) jīn bì huī huánɡ vàng son lộng lẫy; nguy nga lộng lẫy
10.惊叹 (动) jīnɡ tàn thán phục; cảm thán
例:他出色的表演让观众惊叹。
Biểu diễn xuất sắc của anh ấy khiến cho người xem thán phục.
11.杰出 (形)jié chū kiệt xuất; xuất chúng
例:我的妈妈是一位杰出的演员。
Mẹ của tôi là một diễn viên xuất chúng.
12.创造 (名) chuànɡ zào sáng tạo
例:老师创造了一种新的教学方法。
Thầy giáo đã sáng tạo ra phương pháp giáo dục mới.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论