全部城市 » 

越南语的: "đi vòng vòng" "đi dạo" (逛逛,瞎逛,转一圈,走走)

发表于 2016-08-16 00:12 发布者:capnhat 评论:0 浏览:243
越南语的: "đi vòng vòng" "đi dạo" (逛逛,瞎逛,转一圈,走走)
越南语的: "đi vòng vòng" "đi dạo" (逛逛,瞎逛,转一圈,走走)

越南人见面时,除了问候语: Chào anh、 Chào chị 、 Chào em … 用来打招呼,还经常使这么问:Anh đi đâu?  或者是:Anh đi đâu vậy?

请不要以为越南人很好奇,爱问别人的想法,想知道别人去哪里、做什么,其实,越南人并不你想的那样,这仅仅是一种越南人打招呼,问候方式之一,问者只想对你表示他的礼貌,关心而已。你可以这样回答:Tôi đi dạo.(走走) 或者:Tôi đi vòng vồng (我去转一转),不用真正地回答越南朋友我打算要去哪里。

如果想表达绕一绕,去看某个地方的环境你也可以用:đi vòng vòng; đi dạo.  后面加上地点。

用法: Đi vòng vòng + 地点。 Đi dạo + 地点。


例:

Đi vòng vòng quanh đây.

去周围逛一逛。

Đi vòng vòng chợ đêm.

去夜市逛一逛。

Cuối tuần đạp xe vòng vòng đường Thanh Niên.

周末骑车去青年路逛逛。

Dắt chó đi vòng vòng.

牵狗出去转一转。

在日常生活中越南人很喜欢用这个说法。 无论什么时候,当被别人问 :Đi đâu?
都可以回答 :Đi vòng vòng.

0 顶一下

对不起,您所在的会员组没有评论权限。
网友评论